Nakamura Yuichi (diễn viên lồng tiếng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nakamura Yuichi
Tên khai sinhNakamura Yūichi (中村 悠一)
Sinh20 tháng 2, 1980 (40 tuổi)
Kagawa, Nhật Bản
Nghề nghiệpdiễn viên lồng tiếng
Hoạt động2000 - nay
Vai diễn đáng chú ý
Trang webhttp://www.geocities.jp/yu_kyu_0/index.html

Nakamura Yuichi (中村 悠一 Trung Thôn Du Nhất?, Nakamura Yūichi) sinh ngày 20 tháng 2 năm 1980 tại tỉnh Kagawa, là một diễn viên lồng tiếng Nhật Bản và thuộc Sigma Seven.

AnimeTokusatsu[sửa | sửa mã nguồn]

2000
  • Yu-Gi-Oh! – Dinosaur Ryuzaki/Rex Raptor/Khủng long Ryuzaki (giọng thứ hai)
2001
2002
2003
2004
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
2014
2015
2016

Drama CD[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aitsu no Daihonmei – Takahiko Satō
  • Amari Sensei no Karei na Seminar
  • angelica monologue – Sakutarō Hagiwara
  • Aitsu no Daihonmei – Takahiko Satou
  • Barajou no Kiss – Kaede Higa
  • Bokutachi to Chuuzai-san no 700-nichi Sensou – Saijō
  • Cherry Boy Sakuen – Momiji Nakakita
  • Corpse Party: Blood Covered – Yoshiki Kishinuma
  • DeadLock – Yūto Lenix
  • DeadHeat – Yūto Lenix
  • DeadShot – Yūto Lenix
  • Fate/Prototype Special Drama CD – Archer
  • Fujoshi Rumi – Shunsuke Chiba
  • Hitomi Wo Sumashite – Shigeto Honda
  • Honto Yajuu – Tomoharu Ueda
  • Kaichou wa Maid-sama – Kurotatsu
  • Karneval – Jiki
  • Ketsuekigata Danshi – Hibiki Akabane
  • Kizuna IV – Harada
  • Koi ni Inochi wo Kakeru no sa – Tōru Miwasa
  • Kotoba Nante Iranai Series 1: Kotoba Nante Iranai – Keisuke Kazami
  • Kotoba Nante Iranai Series 2: Iki mo Dekinai kurai – Keisuke Kazami
  • Kuranoa – Shō Kitajima
  • Kuro Bara Alice – Dimitri Lewandowski
  • Kyuuso Ha Cheese no Yume Omiru – Kyōichi Ōtomi
  • Love Neco – Yabuki Eiji
  • Love Recipe ~Henna Essence~ – Seiji Igarashi
  • Migawari Hakushaku no Bouken – Richard Radford
  • MR.MORNING – Miguel Wiseman
  • Koi ni Inochi wo Kakeru no sa – Tōru Misawa
  • Punch Up! – Kōta Ōki
  • Repeat After Me? – Nigel Rose
  • Rossellini Ke no Musuko Ryakudatsusha – Eduard Rossellini
  • Ruri no Kaze ni Hana wa Nagareru – Kōya
  • Scarlet – Akio Kōzuki
  • Sekai-ichi Hatsukoi – Hatori Yoshiyuki
  • Sentimental Garden Lover – Taki
  • Seven Days: Monday - Thursday – Tōji Seryō
  • S.L.H - Stray Love Hearts! – Cain Kumoide
  • Soujo no Koi wa Nido Haneru – Ōtomi Kyōichi
  • Starry☆Sky – Kazuki Shiranui
  • Strobe Edge – Ren Ichinose
  • Suikoden – Flik
  • Suikoden II – Flik
  • Taiyou no Ie – Hiro Nakamura
  • Tindharia no Tane – Fizz Valerian
  • Voice Calendar Story of 365 days – GIN·RUMMY

Video games[sửa | sửa mã nguồn]

Dubbing[sửa | sửa mã nguồn]

Live-action[sửa | sửa mã nguồn]

Animation[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]