Phương diện quân Belorussia 1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phương diện quân Byelorussia 1
Red Army badge.gif
Hoạt động24 tháng 2 năm 1944
9 tháng 5 năm 1945
Quốc gia Liên Xô
Phục vụHồng quân Liên Xô
Chức năngTổ chức tác chiến chiến lược
Quy môPhương diện quân
Tham chiếnChiến dịch Bagration
Chiến dịch Wisla-Oder
Chiến dịch Berlin, 1945
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Konstantin Rokossovsky
Georgi Zhukov

Phương diện quân Byelorussia 1 (tiếng Nga: 1-й Белорусский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3, 10, 48, 50, 65
    • Tập đoàn quân không quân 16
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 4:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 5:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 23
          • Trung đoàn pháo nòng dài 24
          • Lữ đoàn lựu pháo 9
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 86
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 100
          • Lữ đoàn súng cối 1
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 12:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 46
          • Trung đoàn pháo nòng dài 41
          • Lữ đoàn lựu pháo 32
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 89
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 104
          • Lữ đoàn súng cối 11
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 5:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 22, 23
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 3
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 6, 37, 84, 92, 94, 313
      • Sư đoàn pháo phòng không cận vệ 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 297, 307, 308, 309
      • Sư đoàn pháo phòng không 12:
        • Trung đoàn pháo phòng không 836, 977, 990, 997
      • Sư đoàn pháo phòng không 24:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1045, 1337, 1343, 1349
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 221
      • Trung đoàn pháo phòng không 1263
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 13
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 27, 31, 615
    • Cơ giới hóa:
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 42
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 6
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt cận vệ 1
      • Lữ đoàn công binh xung kích 2, 8
      • Lữ đoàn công binh 57
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 7
      • Trung đoàn công binh cầu phà 4
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 12
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 63, 120, 741
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 48, 85, 92, 104, 131

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân 3, 28, 47, 48, 61, 65, 69, 70
    • Tập đoàn quân xe tăng 2
    • Tập đoàn quân không quân 6, 16
    • Tập đoàn quân Ba Lan 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3, 4, 17
        • Trung đoàn pháo tự hành 1459
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn xe tăng 128, 134, 151
        • Trung đoàn pháo tự hành 1815
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 12
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14, 15, 16
        • Trung đoàn xe tăng 32, 57, 114
        • Trung đoàn pháo tự hành 1816
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 57
        • Trung đoàn pháo phòng không 1733
      • Khu vực tăng cường 115, 119, 153, 161
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 4:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 5:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 23
          • Trung đoàn pháo nòng dài 24
          • Lữ đoàn lựu pháo 9
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 86
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 100
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 12:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 46
          • Trung đoàn pháo nòng dài 41
          • Lữ đoàn lựu pháo 32
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 89
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 104
          • Lữ đoàn súng cối 11
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 5:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 22, 23
      • Lữ đoàn pháo binh cấp Quân đoàn 4
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 30
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 122, 124
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 295
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 315, 317
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 1, 41
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1070
      • Lữ đoàn súng cối 32
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 6, 37, 43, 56, 62, 75, 84, 92, 94, 303, 311
      • Tiểu đoàn khí cầu hàng không quan sát pháo binh độc lập 4
      • Sư đoàn pháo phòng không cận vệ 2:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 302, 303, 304, 306
      • Sư đoàn pháo phòng không 31:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1376, 1380, 1386, 1392
      • Sư đoàn pháo phòng không 65:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1980, 1984, 1988, 1992
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 221
      • Trung đoàn pháo phòng không 1259, 1263
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 13
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 27, 31, 615
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 15, 16, 17
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
        • Trung đoàn pháo tự hành 1001, 1296
        • Trung đoàn súng cối 455
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 13
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 43
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 80
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 8:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 58, 59, 60
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 28
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 62
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 301
        • Trung đoàn pháo tự hành 1817
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 269
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 6
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 307
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 300
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23, 95, 108
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 8
        • Trung đoàn pháo tự hành 1455, 1508
        • Trung đoàn súng cối 218
        • Tiểu đoàn mô-tô 90
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 286
        • Trung đoàn pháo phòng không 216
      • Quân đoàn xe tăng 11:
        • Lữ đoàn xe tăng 20, 36, 65
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 12
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 50
        • Trung đoàn pháo tự hành 1461
        • Trung đoàn pháo tự hành 1493
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 738
        • Trung đoàn súng cối 243
        • Tiểu đoàn mô-tô 93
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 115
        • Trung đoàn pháo phòng không 1388
      • Quân đoàn cơ giới 1:
        • Lữ đoàn cơ giới 19, 35, 37
        • Lữ đoàn xe tăng 219
        • Trung đoàn pháo tự hành 75, 1822
        • Trung đoàn súng cối 294
        • Tiểu đoàn mô-tô 57
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 41
        • Trung đoàn pháo phòng không 1382
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 273, 274
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 66
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh cơ giới cận vệ 1
      • Lữ đoàn công binh xung kích 2
      • Lữ đoàn công binh 35
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 7
      • Trung đoàn công binh cầu phà 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 63, 73
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 8, 48, 53, 131

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân 47, 65, 69, 70
    • Tập đoàn quân không quân 16
    • Tập đoàn quân Ba Lan 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3, 4, 17
        • Trung đoàn xe tăng 160, 184, 189
        • Trung đoàn pháo tự hành 1459
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14, 15, 16
        • Trung đoàn xe tăng 32, 57, 114
        • Trung đoàn pháo tự hành 1816
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 57
        • Trung đoàn pháo phòng không 1733
      • Khu vực tăng cường 115, 119, 153
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 4 (управление)
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 6:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 21
        • Trung đoàn pháo nòng dài 10
        • Lữ đoàn lựu pháo 18
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 118
        • Lữ đoàn súng cối 2
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1091
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 166
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 5:
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 283
      • Trung đoàn pháo chống tăng 868, 1070, 1071, 1643
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 35
      • Sư đoàn pháo phòng không cận vệ 2:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 302, 303, 304, 306
      • Sư đoàn pháo phòng không 24:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1045, 1337, 1343, 1349
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 221
      • Trung đoàn pháo phòng không 1259
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 13
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17, 27, 30, 31, 179, 615
      • Đại đội súng phòng không 11, 13, 16, 17, 20, 24, 297, 622, 668
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 15, 16, 17
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
        • Trung đoàn pháo tự hành 1001, 1296
        • Trung đoàn súng cối 455
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 13
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 43
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 80
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 11
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 70
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 65, 251, 259
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 334
      • Trung đoàn pháo tự hành 1061, 1204, 1416
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 274
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 39, 55, 59
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 611
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 6
      • Trung đoàn không quân cận vệ ГВФ 62
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh cơ giới cận vệ 1
      • Trung đoàn công binh cầu phà 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 63, 73
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 20

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 5
    • Tập đoàn quân 33, 47, 61, 69
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 1, 2
    • Tập đoàn quân không quân 16
    • Tập đoàn quân Ba Lan 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3, 4, 17
        • Trung đoàn pháo tự hành 1459
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14, 15, 16
        • Trung đoàn pháo tự hành 1816
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 57
        • Trung đoàn pháo phòng không 1733
      • Khu vực tăng cường 119
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 4:
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 821
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 6:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 14:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 169
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 122
          • Lữ đoàn lựu pháo 172
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 176
          • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 21
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 6
          • Lữ đoàn súng cối 24
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 14:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 182
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 184
          • Lữ đoàn lựu pháo 186
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 189
          • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 26
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 36
          • Lữ đoàn súng cối 46
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 5 (từ Quân đoàn pháo binh đột phá 4):
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 22, 23
      • Lữ đoàn pháo binh cấp Quân đoàn 4
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 30
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 3
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 20, 25, 39, 40
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 35
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 56, 94, 311
      • Sư đoàn pháo phòng không cận vệ 2:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 302, 303, 304, 306
      • Sư đoàn pháo phòng không 24:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1045, 1337, 1343, 1349
      • Sư đoàn pháo phòng không 64:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1979, 1983, 1987, 1991
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 221
      • Trung đoàn pháo phòng không 1259, 1596
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 13
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17, 27, 30, 31, 179, 615
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23, 95, 108
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 8
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 36
        • Trung đoàn pháo tự hành 1455, 1508
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 868
        • Trung đoàn súng cối 218
        • Tiểu đoàn mô-tô 90
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 286
        • Trung đoàn pháo phòng không 216
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 11
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 88
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 85
      • Trung đoàn xe tăng công binh 166 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 2)
      • Trung đoàn xe tăng phun lửa 516 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 2)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 344
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 39, 55, 59
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 1
      • Lữ đoàn công binh xung kích 2, 17
      • Lữ đoàn công binh 35
      • Lữ đoàn công binh cầu phà cơ giới 7
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 1, 4
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 13, 53, 85, 131
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 63, 76
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 10, 29, 41

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 5
    • Tập đoàn quân 33, 47, 61, 69
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 1, 2
    • Tập đoàn quân không quân 16
    • Tập đoàn quân Ba Lan 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3, 4, 17
        • Trung đoàn pháo tự hành 1459
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14, 15, 16
        • Trung đoàn pháo tự hành 1816
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 57
        • Trung đoàn pháo phòng không 1733
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 4:
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 821
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 6:
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 112
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 6:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 21
        • Trung đoàn pháo nòng dài 10
        • Lữ đoàn lựu pháo 18
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 11
        • Lữ đoàn súng cối 2
      • Trung đoàn pháo hạng nặng hỏa lực đặc biệt 1
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 34, 322, 331
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 3
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 25 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 29)
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 5:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 22, 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 2
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 6 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 14)
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 25
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 36 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 29)
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 41 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 22)
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 38, 41, 316, 318
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1339, 1345, 1351
      • Sư đoàn pháo phòng không 24:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1045, 1337, 1343, 1349
      • Sư đoàn pháo phòng không 32:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1377, 1387, 1393, 1413
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 221
      • Trung đoàn pháo phòng không 1259, 1263, 1596
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 13
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17, 27, 30, 31, 179, 615
      • Lữ đoàn súng cối thuộc Tập đoàn quân Ba Lan
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23, 95, 108
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 8
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 36
        • Trung đoàn pháo tự hành 1455, 1508
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 868
        • Trung đoàn súng cối 218
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 286
        • Trung đoàn pháo phòng không 216
        • Tiểu đoàn mô-tô 90
      • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng 11, 67
      • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 88
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 85, 244
      • Trung đoàn xe tăng công binh 166 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 2)
      • Trung đoàn xe tăng phun lửa 516 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 2)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 351
      • Trung đoàn pháo tự hành 1049, 1504
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 31, 39, 55, 59
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 273
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 6
      • Trung đoàn không quân liên lạc 919
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 1
      • Lữ đoàn công binh xung kích 2, 17
      • Lữ đoàn công binh 35
      • Lữ đoàn công binh cầu phà cơ giới 7
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 1, 4, 11
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 85
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới thuộc Tập đoàn quân Ba Lan
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 29, 41

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]