Thực tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Thực tế là trạng thái của những điều thực sự tồn tại xảy ra một cách tự nhiên của các sự vật, hiện tượng. Điều gì có thì thực sự là có, cái vốn dĩ xuất hiện trong tương lai có thể không tồn tại hay điều hiễn nhiên nảy sinh mà có trong tâm trí.[1] Trong một định nghĩa rộng hơn, thực tế bao gồm tất cả những gì có và đã được trên cả mức thực tế tồn tại trong tâm trí con người, dù điều đó là có thể quan sát hay có thể hiểu bằng các giác quan tổng thể. Một định nghĩa còn rộng hơn bao gồm tất cả mọi thứ đã tồn tại, tồn tại, hoặc sẽ tồn tại.

Các nhà triết học, toán học, và các nhà tư tưởng cổ đại và hiện đại khác nói chung, như Aristotle, Plato, Frege, Wittgenstein, và Russell nói riêng, đã phân biệt giữa tư tưởng tương ứng với thực tế, khái niệm trừu tượng phân tách (suy nghĩ của những điều tưởng tượng nhưng không thực sự tồn tại), và cả những gì thậm chí không thể nghĩ tới một cách hợp lý tương ứng với thực tế tồn tại. Ngược lại sự vốn có thường bị giới hạn ở những gì tồn tại mà vật chất hoặc có một liên kết trực tiếp đến nó theo cách mà những suy nghĩ đã nảy sinh trong trí óc siêu việt của con người.

Thực tế thường trái với suy nghĩ, những gì được quan sát hay liên tưỡng bằng các giác quan, bên trong tâm trí, những giấc mơ hay sự mâu thuẫn với những ký ức thường là những thứ hư cấu không thực sự tồn tại, hoặc những thứ trừu tượng đã xảy ra trong quá khứ. Đồng thời, những gì là trừu tượng đóng một vai trò cả trong cuộc sống hàng ngày và trong nghiên cứu học thuật tự nhiên. Ví dụ, quan hệ nhân quả, đạo đức, cuộc sống và phân phối công bằng là những khái niệm trừu tượng mà có thể rất khó xác định. Cả sự tồn tại vật lý và thực tế của khái niệm trừu tượng còn đang tranh cãi: một cực đoan này coi chúng chỉ là lời nói, một cực đoan khác xem chúng như là những chân lý cao hơn so với các khái niệm trừu tượng. Bất đồng này là cơ sở của các vấn đề triết học về các giá trị phổ quát.

Sự thật liên quan đến những gì là thực, trong khi gian dối nói đến những gì không phải thực. Hư cấu được coi là không phải thực tế.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Compact Oxford English Dictionary of Current English, Oxford University Press, 2005. (Full entry for reality: "reality • noun (pl. realities) 1 the state of things as they actually exist, as opposed to an idealistic or notional idea of them. 2 a thing that is actually experienced or seen. 3 the quality of being lifelike. 4 the state or quality of having existence or substance.")

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]