Thang Trấn Nghiệp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thang Trấn Nghiệp
汤镇业
Sinh 29 tháng 9, 1958 (58 tuổi)
 Hồng Kông
Tên khác Kent Tong
Nổi tiếng vì Ngũ hổ tướng của TVB hoạt động từ 1979-nay
Vợ/chồng Keung Kun (m.1993-2001)
Wen Jing (m.2008)
Người tình Ông Mỹ Linh
Con cái 3 trai và 3 gái
Thang Trấn Nghiệp
Phồn thể 湯鎮業
Giản thể 汤镇业

Thang Trấn Nghiệp (tên tiếng Anh: Kent Tong Chun Yip, sinh ngày 29 tháng 9 năm 1958) là nam diễn viên Hồng Kông, một trong "Ngũ hổ tướng" 5 diễn viên trẻ xuất sắc nhất của TVB thập niên 1980 gồm có Huỳnh Nhật Hoa, Thang Trấn Nghiệp, Miêu Kiều Vĩ, Lương Triều VĩLưu Đức Hoa.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Thang Trấn Nghiệp tốt nghiệp khoá 8 (năm 1979) lớp đào tạo nghệ sĩ trẻ của Đài Truyền hình TVB Hồng Kông. Vai thứ đầu tiên của Thang Trấn Nghiệp là vai cảnh sát Trần Hàn Lâm trong "Bến Thượng Hải (phim truyền hình)" năm 1980.

Thang Trấn Nghiệp chuyên được giao những vai cậu ấm, hoặc phản diện và nham hiểm, nhưng vai khiến nhiều khán giả nhớ đến nhất lại là một nhân vật chính diện. Đó là vai Yến Thanh trong bộ phim truyền hình "Lâm Xung". Chuyện tình đẹp và lãng mạn nhưng đầy bi kịch của anh hùng lãng tử Yến Thanh và nàng kĩ nữ hồng nhan bạc phận Lý Sư Sư (do Thích Mỹ Trân đóng) làm người xem xúc động. Tuy nhiên, Thang Trấn Nghiệp đã phải chịu nhiều áp lực dư luận đồng thời sự nghiệp điện ảnh của Thang Trấn Nghiệp cũng bị ảnh hưởng từ sau cái chết của người yêu là nữ diễn viên Ông Mỹ Linh năm 1985. Thang Trấn Nghiệp đã 2 lần kết hôn và có tổng cộng 6 con (3 trai, 3 gái).

Năm 1993, Thang Trấn Nghiệp tham gia đóng phim "Cảnh sát đặc khu" là một phim điện ảnh hợp tác giữa Việt Nam và Hồng Kông. Từ giữa thập niên 90, Thang Trấn Nghiệp cùng anh trai là diễn viên Thang Trấn Tông chủ yếu đóng phim và phát triển kinh doanh tại Trung Quốc Đại lục.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh (Tiêu biểu)[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

TVB[sửa | sửa mã nguồn]

  • "Sở Lưu Hương 1979
  • Kinh Hoa Xuân Mộng 1980
  • Bến Thượng Hải (phim truyền hình) (vai Trần Hàn Lâm) 1980
  • Đoạn thế phong vân 1980
  • Loạn thế nhi nữ 1980
  • Xung kích 1980
  • Tiền lộ 1981
  • Phong vũ tình 1981
  • Vô song phổ 1981 (vai Nguyễn Tâm Nhượng)
  • Thập tam thái bảo 1982 (vai Khang Quân Lợi)
  • Hương thành lãng tử 1982 (vai Ứng Tử Huy)
  • Thiên Long Bát Bộ 1982 (vai Đoàn Dự)
  • Thập tam muội 1983
  • Thần điêu đại hiệp 1983 (vai hoàng tử Mông Cổ Hoắc Đô)
  • Long hổ ân thù 1983
  • Ngũ hổ tướng 1984
  • Tình ca giọt lệ 1984
  • Thiết diện Bao Công 1984 (vai Bạch Ngọc Đường)
  • Duyên nợ xuân thì 1984
  • Trận chiến Huyền Võ Môn 1984 (vai hoàng tử Lý Nguyên Cát)
  • Bảo Chi Lâm 1984
  • Hậu sinh khả uý 1985
  • Hoa nữ thần thám 1985
  • Chung Vô Diệm 1985
  • Dương gia tướng 1985 (vai Bát Hiền Vương)
  • Lâm Xung 1985 (vai Yến Thanh)
  • Kiêu hùng 2015 (vai Địch Kim Đường)
  • Tâm lý truy hung 2017

Đài Loan[sửa | sửa mã nguồn]

ATV[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cánh hoa lạc loài 1989
  • Ngụy Thành Tranh Bá 1992 (vai vua Quang Tự)
  • Ngạo thế tuyệt kiếm 1993
  • Độc bá thiên hạ 1993 (vai Dịch Thiên Dương)
  • Cửu Vương Đoạt Ngôi 1994 (vai Văn Giác)
  • Nữ nhân a nữ nhân 1996
  • Hình cảnh quốc tế 1997

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đông Phương giáo mẫu 1996
  • Loạn thế giai nhân 1997
  • Thiên Hạ Hữu Tình (series)
  • Bản sắc của rồng 200
  • Liêm Chính Truy Kích 2001
  • Tiếu thi Đường Bá Hổ (vai Đường Bá Hổ) 2001
  • Thiên Hạ Đệ Nhất 2004
  • Hương Phấn Truyền Kỳ 2005 (vai Chu Nguyên Chương)
  • Đại A Hoàn 2009
  • Cung tỏa tâm ngọc 2010 (vai vua Khang Hy)
  • Cung tỏa liên châu 2012
  • Huyết sắc lê minh 2012
  • Thi Công kỳ án 2012
  • Đại thương thành 2012
  • Gả vào hào môn 2012
  • Tùy Đường Diễn Nghĩa 2012 (vai Tùy Văn Đế)
  • Chiến quốc tiểu binh 2013
  • Tiết Đinh San 2013 (vai Huyền Vũ thiên tôn)
  • Võ Tòng 2013 (vai Tưởng Môn Thần)
  • Cung tỏa liên thành 2014 (vai Càn Long)
  • Đại Nam thiên 2014
  • Càn Long truyền kỳ 2014 (vai vua Ung Chính)
  • Thần y truyền kỳ 2015
  • Tiên hiệp kiếm 2015
  • Ban Thục truyền kỳ 2015
  • Kim thoa điệp ảnh 2015
  • Đỗ Tâm Ngũ truyền kỳ 2016
  • Hiệp khách hành 2017 (vai Bạch Tự Tại)
  • Nho lâm ngoại sử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]