Wilfried Zaha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wilfried Zaha
Wilfried Zaha.jpg
Zaha chơi cho Crystal Palace năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Dazet Wilfried Armel Zaha[1]
Ngày sinh 10 tháng 11, 1992 (24 tuổi)[1]
Nơi sinh Abidjan, Bờ Biển Ngà
Chiều cao 5 ft 11 in (1,80 m)[1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Crystal Palace
Số áo 11
CLB trẻ
2002–2010 Crystal Palace
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2013 Crystal Palace 110 (12)
2013–2015 Manchester United 2 (0)
2013 Crystal Palace (mượn) 16 (1)
2014 Cardiff City (mượn) 10 (0)
2014–2015 Crystal Palace (mượn) 16 (1)
2015– Crystal Palace 73 (10)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-19 Anh 2 (0)
2012– U-21 Anh 12 (1)
2012–2013 ĐTQG Anh 2 (0)
2017– Bờ Biển Ngà 6 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 18 tháng 3 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 24 tháng 3 năm 2017

Dazet Wilfried Armel Zaha (sinh ngày 10 tháng 11 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bờ Biển Ngà. Anh được đào tạo từ lò Crystal Palace F.C., hiện tại đang chơi với vị trí Tiền vệ cho Crystal Palace F.C.giải ngoại hạng Anh và là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 18 tháng 3 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Crystal Palace 2009–10 Championship 1 0 0 0 0 0 1 0
2010–11 41 1 1 0 2 0 44 1
2011–12 41 6 0 0 7 3 48 9
2012–13 27 5 2 0 2 0 31 5
Tổng cộng 110 12 3 0 11 3 0 0 124 15
Manchester United 2012–13 Premier League 0 0 0 0 0 0
2013–14 2 0 0 0 1 0 0 0 1 0 4 0
Tổng cộng 2 0 0 0 1 0 0 0 1 0 4 0
Crystal Palace (mượn) 2012–13 Championship 16 1 3 2 19 3
Cardiff City (mượn) 2013–14 Premier League 10 0 1 0 0 0 11 0
Crystal Palace (mượn) 2014–15 16 1 2 0 1 0 19 1
Crystal Palace 2014–15 31 4 3 0 1 0 35 4
2015–16 34 2 6 2 3 1 43 5
2016–17 25 5 0 0 2 0 27 5
Tổng cộng 90 11 9 2 6 1 105 14
Tổng cộng sự nghiệp 230 24 13 2 18 4 0 0 4 2 265 32

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 24 tháng 3 năm 2017[2]
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Anh 2012 1 0
2013 1 0
Tổng cộng 2 0
Bờ Biển Ngà 2017 6 2
Tổng cộng 6 2

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2017. Bàn thắng và kết quả của Bờ Biển Ngà được để trước.[2]
#. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Zayed Sports City, Abu Dhabi, UAE  Uganda 2–0 3–0 Giao hữu
2 24 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Krasnodar, Krasnodar, Nga  Nga 2–0 2–0 Giao hữu

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 450. ISBN 978-1-84596-601-0. 
  2. ^ a ă “Zaha, Wilfried”. National Football Teams. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2017.