Galatasaray S.K. (bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Galatasaray
Galatasaray Sports Club Logo.png
Tên đầy đủ Galatasaray Spor Kulübü
Biệt danh Cimbom (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [d͡ʒimbom])
Sarı-Kırmızılılar (Màu đỏ vàng)
Aslanlar (Sư tử)
Thành lập 1 tháng 10, 1905; 113 năm trước,[1][2] Galatasaray, Galata, Beyoğlu, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Sân vận động Türk Telekom Arena
Sức chứa sân 52.652
Chủ tịch Dursun Özbek
Quản lý Jan Olde Riekerink
Giải đấu Süper Lig
2014–15 Vô địch
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách
Khác

Galatasaray Spor Kulübü, thường được biết đến với tên Galatasaray, là một câu lạc bộ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ có trụ sở tại thành phố Istanbul, là một phần của Galatasaray S.K.

Galatasaray đã giành được 46 danh hiệu quốc nội, là một trong 3 đội đã tham dự tất cả 55 mùa Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ kể từ năm 1959.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Uruguay TM Fernando Muslera
4 Thổ Nhĩ Kỳ TV Hamit Altıntop
5 Thổ Nhĩ Kỳ TV Bilal Kısa
6 Thổ Nhĩ Kỳ TV Jem Paul Karacan
7 Thổ Nhĩ Kỳ TV Yasin Öztekin
8 Thổ Nhĩ Kỳ TV Selçuk İnan (Đội trưởng)
9 Thổ Nhĩ Kỳ Umut Bulut
10 Hà Lan TV Wesley Sneijder (Đội phó)
11 Đức Lukas Podolski
14 Tây Ban Nha TV José Rodríguez
17 Thổ Nhĩ Kỳ Burak Yılmaz
18 Thổ Nhĩ Kỳ Sinan Gümüş
21 Cameroon HV Aurélien Chedjou
Số áo Vị trí Cầu thủ
22 Thổ Nhĩ Kỳ HV Hakan Balta
23 Pháp HV Lionel Carole
26 Thổ Nhĩ Kỳ HV Semih Kaya
28 Đức HV Koray Günter
29 Thổ Nhĩ Kỳ TV Olcan Adın
38 Thổ Nhĩ Kỳ HV Tarık Çamdal
44 Thổ Nhĩ Kỳ TM İsmail Çipe
52 Thổ Nhĩ Kỳ TV Emre Çolak
55 Thổ Nhĩ Kỳ HV Sabri Sarıoğlu
64 Bỉ HV Jason Denayer (cho mượn từ Manchester City)
67 Thổ Nhĩ Kỳ TM Eray İşcan
99 Thổ Nhĩ Kỳ TM Cenk Gönen
Đức TV Kevin Großkreutz

Ra đi theo dạng cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
68 Thổ Nhĩ Kỳ TM Alperen Uysal (cho mượn từ Gaziantepspor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
40 Thổ Nhĩ Kỳ HV Emre Can Coşkun (cho mượn từ Alanyaspor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
66 Thổ Nhĩ Kỳ HV Salih Dursun (cho mượn từ Trabzonspor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
43 Thổ Nhĩ Kỳ TV Birhan Vatansever (cho mượn từ Bergama Belediyespor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
20 Thổ Nhĩ Kỳ TV Furkan Özçal (cho mượn từ Kayserispor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
45 Thổ Nhĩ Kỳ TV Oğuzhan Kayar (cho mượn từ Gaziantep Büyükşehir Belediyespor đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
- Thụy Sĩ TV Blerim Dzemaili (cho mượn từ Genoa C.F.C đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
Số áo Vị trí Cầu thủ
91 Thụy Sĩ TV Endoğan Adili (cho mượn tại FC Wil 1900 cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
- Bồ Đào Nha TV Bruma (cho mượn tại Real Sociedad cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
90 Thổ Nhĩ Kỳ TV Umut Gündoğan (cho mượn tại Şanlıurfaspor cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
94 Argentina Lucas Ontivero (cho mượn tại Olimpija Ljubljana cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
41 Thổ Nhĩ Kỳ Berk İsmail Ünsal (cho mượn tại Giresunspor cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
19 Thổ Nhĩ Kỳ Sercan Yıldırım (cho mượn tại Bursaspor cho tới 30 tháng 6 năm 2016)
13 Brasil HV Alex Telles (cho mượn tại Inter cho tới 30 tháng 6 năm 2016)

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Galatasaray Nasıl Kuruldu”. galatasaray.org. 
  2. ^ “İlk Yıllar”. Samir.Agayev. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]