Connochaetes gnou

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Connochaetes gnou
Gnou Thoiry 19803.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Connochaetes
Loài (species) C. gnou
Danh pháp hai phần
Connochaetes gnou
(Zimmermann, 1780)[2]
Connochaetes gnou map.svg
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Connochaetes gnou là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Zimmermann mô tả năm 1780.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2010.2 Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Connochaetes gnou. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ von Richter, W. (1974). “Connochaetes gnou”. Mammalian Species (The American Society of Mammalogists) (50): 1–6. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]