Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth là một sân bay thuộc Vùng đô thị Dallas và Forth Worth, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Dallas-Fort Worth International Airport
Dfw airport.jpg
IATA: DFW - ICAO: KDFW
Tóm tắt
Kiểu sân bay Công cộng
Cơ quan điều hành Thành phố Dallas
Thành phố Fort Worth
Phục vụ Dallas, Texas
Độ cao AMSL 607 ft (185 m)
Tọa độ 32°53′49″B, 97°02′17″T
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
ft m
17R/35L 13.401 4.085 Bê tông
18L/36R 13.400 4.084 Bê tông
18R/36L 13.400 4.084 Bê tông
17C/35C 13.401 4.085 Bê tông
13R/31L 9.301 2.835 Bê tông
13L/31R 9.000 2.743 Concrete
17L/35R 8.500 2.,591 Bê tông

Sân bay có mã là DFW|KDFW, tọa lạc giữa hai thành phố DallasForth Worth thuộc bang Texas. Về lưu lượng máy bay hoạt động, đây là sân bay tấp nập thứ 3 thế giới. Về lượng khách phục vụ, sân bay này tấp nập thứ 7 thế giới năm 2007 với tổng lượng khách là 59.784.876 khách. Về diện tích, đây là sân bay lớn nhất bang Texas, rộng thứ 2 Hoa Kỳ và rộng thứ tư thế giới với diện tích rộng hơn đảo ManhttanThành phố New York. Đây là cửa ngõ quốc thế lớn thứ 10 của Hoa Kỳ, xếp sau Sân bay Quốc tế Honolulu ở tiểu bang Hawaii.[1] Sân bay này gần đây được mệnh danh là "Sân bay vận chuyển hàng hóa tốt nhất thế giới" ("The Best Cargo Airport in the World") survey.[1][2]

Sân bay này phục vụ 129 điểm đến nội địa và 36 điểm đến quốc tế, là trung tâm lớn nhất và chủ yếu của hãng American Airlines (800 chuyến bay xuất phát/ngày)(American Airlines là hãng hàng không lớn nhất thế giới; và cũng là trung tâm lớn nhất của hãng American Eagle - hãng hàng không lớn nhất khu vực. 84% các chuyến bay tại sân bay này do American Airlines cung cấp. Delta Air Lines đã ngưng chọn sân bay này làm trung tâm kể từ tháng 2/2005 trong một nỗ lực cắt giảm chi phí, các chuyến bay của hãng này đã giảm từ 256 chuyến bay thẳng/ngày xuống còn 21.

Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth có 7 đường cất hạ cánh:

  • 17R/35L 13.401 ft hay 4.085 m bằng bê tông
  • 18L/36R 13.400 ft hay 4.084 m bằng bê tông
  • 18R/36L 13.400 ft hay 4.084 m bằng bê tông
  • 17C/35C 13.401 ft hay 4.085 m bằng bê tông
  • 13R/31L 9.301 ft hay 2.835 m bằng bê tông
  • 13L/31R 9.000 ft hay 2.743 m bằng bê tông
  • 17L/35R 8.500 ft hay 2.591 m bằng bê tông

Các nhà ga (Terminal) và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Terminal A - American Airlines[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ sân bay DFW

American Airlines và American Eagle hiện diện phần lớn ở nhà ga này. Hãng hàng không lớn nhất thế giới về lượng khách vận chuyển hoạt động tại trung tâm lớn nhất của mình tại sân bay này. Hai hãng này hoạt động tại 4/5 nhà ga của sân bay. Terminal A hoàn toàn do American Airlines và American Eagle chiếm giữ cho các chuyến bay quốc nội. Trước khi mở cửa nhà ga D, nhà ga A đảm trách phần lớn các chuyến bay quốc tế của AA tại sân bay này.

Terminal A có 35 cửa : A2-A29, A33-A39

  • American Airlines (Albuquerque, Atlanta, Austin, Baltimore/Washington, Birmingham (AL), Boston, Burbank, Charlotte, Chicago-O'Hare, Colorado Springs, Columbus (OH), Dayton, Denver, Detroit, Eagle/Vail, El Paso, Fayetteville (AR), Fresno, Fort Lauderdale, Fort Myers, Greensboro, Hartford/Springfield, Hayden/Steamboat Honolulu, Houston-Intercontinental, Huntsville, Indianapolis, Jacksonville, Kahului, Kansas City, Las Vegas, Los Angeles, Louisville, McAllen, Memphis, Miami, Minneapolis/St. Paul, Nashville, New Orleans, New York-JFK, New York-LaGuardia, Newark, Norfolk, Oakland, Oklahoma City, Omaha, Ontario (CA), Orange County, Orlando, Palm Springs, Philadelphia, Phoenix, Portland (OR), Raleigh/Durham, Reno/Tahoe, Richmond, Sacramento, Salt Lake City, San Antonio, San Diego, San Francisco, San Jose (CA), San Juan (PR), Seattle/Tacoma, St. Louis, Tampa Bay, Tucson, Tulsa, Washington-Dulles, Washington-Reagan, West Palm Beach, Wichita)

Terminal B[sửa | sửa mã nguồn]

Terminal B có 31 cửa : B2-B16, B18-B21, B23-B25, B28-33, B33-B36, B39

  • American Airlines
    • American Eagle (Abilene, Alexandria, Amarillo, Baton Rouge, Buffalo(từ 01.06.08), Cedar Rapids, Champaign/Urbana, Charleston (SC), Chattanooga, Cincinnati/Northern Kentucky, Cleveland, College Station, Columbia (SC), Columbus (OH), Corpus Christi, Des Moines, Evansville, Fayetteville (AR), Flint, Fort Smith, Fort Walton Beach, Fort Wayne, Grand Rapids, Greensboro, Greenville (SC), Gulfport/Biloxi, Harrisburg, Houston-Hobby, Jackson, Killeen, Knoxville, Lafayette, Laredo, Lawton, Lexington, Little Rock, Longview, Louisville, Lubbock, Madison, Midland-Odessa, Milwaukee, Moline/Quad Cities, Monroe (LA), Norfolk, Oklahoma City, Peoria, Pittsburgh, Rochester (NY), Roswell, San Angelo, Santa Barbara, Savannah, Shreveport, Springfield (MO), Syracuse, Texarkana, Tulsa, Tyler, Waco, Wichita, Wichita Falls)
  • United Airlines (Chicago-O'Hare, Denver, San Francisco, Washington-Dulles)

Terminal C[sửa | sửa mã nguồn]

Terminal C có 31 cửa : C2-C4, C6-C8, C10-C12, C14-C17, C19-C22, C24-C33, C35-C37, C39. Đây là Terminal hoạt động độc quyền của American Airlines

Nhà ga quốc tế Terminal D[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà ga này mở cửa từ tháng 7 2005. Diện tích 186.000 m2. Nhà ga này có thể đón được 11.7 triệu khách 1 năm.

International Terminal D

Terminal D has 29 gates: D6-D8, D10-D12, D14-D18, D20-D25, D27-D31, D33-D34, D36-D40

  • Air Canada (Toronto-Pearson)
  • American Airlines (Quốc tế) (Nội địa (Terminal A)) (Belize City, Buenos Aires-Ezeiza, Cabo San Lucas, Calgary, Cancún, Caracas, Cozumel, Frankfurt, Guadalajara, Guatemala City, León, London-Heathrow, Mexico City, Monterrey, Montréal, Nassau, Panama City, Paris-Charles de Gaulle, Providenciales, Puerto Vallarta, San José (CR), San Salvador, Santiago, São Paulo-Guarulhos, Tokyo-Narita, Toronto-Pearson, Vancouver)
    • American Eagle (Aguascalientes, Chihuahua, Guadalajara, León, Monterrey, Nassau, San Luis Potosí, Tampico, Torreón
  • British Airways (London-Heathrow)
  • Champion Air (Cancún, Cozumel, Las Vegas, Montego Bay, Los Cabos, Puerto Vallarta) (ngưng từ 31.05.08)
  • KLM (Amsterdam)
  • Korean Air (Seoul-Incheon)
  • Lufthansa (Frankfurt)
  • Mexicana (Mexico City)
  • Sun Country Airlines (Minneapolis/St. Paul)
  • TACA (San Salvador)

Terminal E[sửa | sửa mã nguồn]

Terminal E có 36 cửa: E2-E38.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>