Boursay
Giao diện
| Boursay | |
|---|---|
| — Commune — | |
Nhà thờ Thánh Phêrô | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Vendôme |
| Tổng | Le Perche |
| Liên xã | Collines du Perche |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2022–2026) | Jean-Paul Robinet[1] |
| Diện tích1 | 22,08 km2 (853 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 175 |
| • Mật độ | 0,079/km2 (0,21/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41024 /41270 |
| Độ cao | 136–210 m (446–689 ft) (avg. 178 m hay 584 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Boursay là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 378 | — |
| 1975 | 284 | −4.00% |
| 1982 | 229 | −3.03% |
| 1990 | 190 | −2.31% |
| 1999 | 203 | +0.74% |
| 2007 | 223 | +1.18% |
| 2012 | 197 | −2.45% |
| 2017 | 166 | −3.37% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 6 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
