Courmemin
Giao diện
| Courmemin | |
|---|---|
| — Commune — | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Romorantin-Lanthenay |
| Tổng | Chambord |
| Liên xã | Romorantinais et Monestois |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Gilles Chantier[1] |
| Diện tích1 | 24,17 km2 (933 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 526 |
| • Mật độ | 0,22/km2 (0,56/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41068 /41230 |
| Độ cao | 84–124 m (276–407 ft) (avg. 110 m hay 360 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Courmemin là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 588 | — |
| 1975 | 505 | −2.15% |
| 1982 | 503 | −0.06% |
| 1990 | 526 | +0.56% |
| 1999 | 471 | −1.22% |
| 2007 | 516 | +1.15% |
| 2012 | 521 | +0.19% |
| 2017 | 509 | −0.46% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
