Saint-Amand-Longpré
Giao diện
| Saint-Amand-Longpré | |
|---|---|
| — Commune — | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Vendôme |
| Tổng | Montoire-sur-le-Loir |
| Liên xã | CA Territoires Vendômois |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2024–2026) | Daniel Roger[1] |
| Diện tích1 | 21,37 km2 (825 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 1.259 |
| • Mật độ | 0,59/km2 (1,5/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41199 /41310 |
| Độ cao | 102–134 m (335–440 ft) (avg. 124 m hay 407 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Amand-Longpré là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher miền trung nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 940 | — |
| 1975 | 939 | −0.02% |
| 1982 | 1.009 | +1.03% |
| 1990 | 949 | −0.76% |
| 1999 | 1.035 | +0.97% |
| 2007 | 1.161 | +1.45% |
| 2012 | 1.226 | +1.10% |
| 2017 | 1.224 | −0.03% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 12 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
