Gièvres
Giao diện
| Gièvres | |
|---|---|
| — Commune — | |
Ga xe lửa | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Romorantin-Lanthenay |
| Tổng | Selles-sur-Cher |
| Liên xã | Romorantinais et Monestois |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Françoise Gilot-Leclerc[1] |
| Diện tích1 | 38,05 km2 (1,469 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 2.542 |
| • Mật độ | 0,67/km2 (1,7/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41097 /41130 |
| Độ cao | 72–102 m (236–335 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Gièvres là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Gièvres, EHESS (bằng tiếng Pháp).
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
