Bước tới nội dung

Gièvres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gièvres
  Commune  
Ga xe lửa
Huy hiệu của Gièvres
Huy hiệu
Vị trí Gièvres
Bản đồ
Gièvres trên bản đồ Pháp
Gièvres
Gièvres
Gièvres trên bản đồ Centre-Val de Loire
Gièvres
Gièvres
Quốc giaPháp
VùngCentre-Val de Loire
TỉnhLoir-et-Cher
QuậnRomorantin-Lanthenay
TổngSelles-sur-Cher
Liên xãRomorantinais et Monestois
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Françoise Gilot-Leclerc[1]
Diện tích138,05 km2 (1,469 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]2.542
  Mật độ0,67/km2 (1,7/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE41097 /41130
Độ cao72–102 m (236–335 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Gièvres là một thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 544    
1821 885+1.75%
1846 1.001+0.49%
1872 1.225+0.78%
1901 1.298+0.20%
1926 1.363+0.20%
1946 1.185−0.70%
1962 1.292+0.54%
NămSố dân±% năm
1968 1.254−0.50%
1975 1.534+2.92%
1982 1.666+1.19%
1990 1.767+0.74%
1999 1.999+1.38%
2007 2.189+1.14%
2012 2.429+2.10%
2017 2.396−0.27%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Gièvres, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE