Meusnes
Giao diện
| Meusnes | |
|---|---|
| — Commune — | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Loir-et-Cher |
| Quận | Romorantin-Lanthenay |
| Tổng | Saint-Aignan |
| Liên xã | Val-de-Cher-Controis |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2022–2026) | Patrick Gibault[1] |
| Diện tích1 | 13,35 km2 (515 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 1.107 |
| • Mật độ | 0,83/km2 (2,1/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 41139 /41130 |
| Độ cao | 68–132 m (223–433 ft) (avg. 84 m hay 276 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Meusnes là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 987 | — |
| 1975 | 937 | −0.74% |
| 1982 | 1.017 | +1.18% |
| 1990 | 1.009 | −0.10% |
| 1999 | 945 | −0.73% |
| 2007 | 1.009 | +0.82% |
| 2012 | 1.073 | +1.24% |
| 2017 | 1.097 | +0.44% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 4 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
