Bước tới nội dung

Mazangé

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mazangé
  Commune  
Huy hiệu của Mazangé
Huy hiệu
Vị trí Mazangé
Bản đồ
Mazangé trên bản đồ Pháp
Mazangé
Mazangé
Mazangé trên bản đồ Centre-Val de Loire
Mazangé
Mazangé
Quốc giaPháp
VùngCentre-Val de Loire
TỉnhLoir-et-Cher
QuậnVendôme
TổngVendôme
Liên xãCA Territoires Vendômois
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Patrick Brionne[1]
Diện tích124,26 km2 (937 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]908
  Mật độ0,37/km2 (0,97/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE41131 /41100
Độ cao71–156 m (233–512 ft)
(avg. 101 m hay 331 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Mazangé là một thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1968 715    
1975 624−1.93%
1982 695+1.55%
1990 758+1.09%
1999 838+1.12%
2007 920+1.17%
2012 911−0.20%
2017 855−1.26%
Nguồn: INSEE[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Population en historique depuis 1968, INSEE