Casper Ruud

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Casper Ruud
Casper Ruud French Open Qual 2017.jpg
Quốc tịch Na Uy
Nơi cư trúOslo, Na Uy
Sinh22 tháng 12, 1998 (20 tuổi)
Oslo, Na Uy
Chiều cao1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Lên chuyên nghiệp2015
Tay thuậnTay phải (hai tay trái tay)
Huấn luyện viênChristian Ruud
Joachim Bjerke
Tiền thưởngUS$1,034,905 [1]
Trang chủcasper-ruud.com
Đánh đơn
Thắng/Thua39–30 (56.52% ở các trận đấu vòng đấu chính ATP World TourGrand Slam, và ở Davis Cup)
Số danh hiệu0
1 Challenger, 2 Futures
Thứ hạng cao nhấtSố 59 (10 tháng 6 năm 2019)
Thứ hạng hiện tạiSố 59 (10 tháng 6 năm 2019)[2]
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngV2 (2018)
Pháp mở rộngV3 (2019)
WimbledonVL1 (2018)
Mỹ Mở rộngV1 (2018)
Đánh đôi
Thắng/Thua4–5 (44.44% ở các trận đấu còng đấu chính ATP World TourGrand Slam, và ở Davis Cup)
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 292 (10 tháng 6 năm 2019)
Thứ hạng hiện tạiSố 292 (10 tháng 6 năm 2019)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Pháp Mở rộngV2 (2019)
Cập nhật lần cuối: 10 tháng 6 năm 2019.

Casper Ruud (sinh ngày 22 tháng 12 năm 1998) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Na Uy đến từ SnarøyaBærum.

Cuộc sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Ruud là con trai của cựu vận động viên quần vợt chuyên nghiệp Christian Ruud.

Chung kết sự nghiệp ATP[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 1 (1 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Grand Slam (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 Series (0–0)
ATP World Tour 250 Series (0–1)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (0–0)
Đất nện (0–1)
Cỏ (0–0)
Danh hiệu theo lắp đặt
Ngoài trời (0–1)
Trong nhà (0–0)
Kết quả T–B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 0–1 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 4 năm 2019 U.S. Men's Clay Court Championships, Hoa Kỳ 250 Series Đất nện Chile Christian Garín 6–7(4–7), 6–4, 3–6

Chung kết Challengers và Futures[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn (3–6)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
ATP Challengers (1–2)
ITF Futures (2–4)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (0–2)
Cỏ (0–0)
Đất nện (3–4)
Thảm (0–0)
Danh hiệu theo lắp đặt
Ngoài trời (3–5)
Trong nhà (0–1)
Kết quả Ngày Thể loại Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Vô địch 14 tháng 2 năm 2016 Futures Paguera, Tây Ban Nha Đất nện Tây Ban Nha Carlos Taberner 2–6, 7–6(13–11), 6–0
Á quân 20 tháng 3 năm 2016 Futures Bakersfield, Hoa Kỳ Cứng Hoa Kỳ Michael Mmoh 4–6, 7–6(7–5), 1–6
Á quân 14 tháng 5 năm 2016 Futures Santa Margherita di Pula, Ý Đất nện Hy Lạp Stefanos Tsitsipas 3–6, 7–6(7–2), 6–7(2–7)
Á quân 24 tháng 7 năm 2016 Futures Knokke, Bỉ Đất nện Đức Daniel Altmaier 7–6(7–3), 1–6, 6–7(3–7)
Vô địch 6 tháng 8 năm 2016 Futures Kaarina, Phần Lan Đất nện Đan Mạch Mikael Torpegaard 6–3, 4–6, 6–0
Vô địch 10 tháng 9 năm 2016 Challenger Seville, Tây Ban Nha Đất nện Nhật Bản Taro Daniel 6–3, 6–4
Á quân 5 tháng 11 năm 2016 Futures Oslo, Na Uy Cứng Ý Gianluigi Quinzi 4–6, 1–6
Á quân 29 tháng 4 năm 2018 Challenger Francavilla al Mare, Ý Đất nện Ý Gianluigi Quinzi 4–6, 1–6
Á quân 13 tháng 5 năm 2018 Challenger Braga, Bồ Đào Nha Đất nện Bồ Đào Nha Pedro Sousa 0–6, 6–3, 3–6

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải
 CK  BK TK V# RR Q# A Z# PO G F-S SF-B NMS NH
(VĐ) Vô địch giải; vào tới (CK) chung kết, (BK) bán kết, (TK) tứ kết; (V#) các vòng 4, 3, 2, 1; thi đấu (RR) vòng bảng; vào tới vòng loại (Q#) vòng loại chính, 2, 1; (A) không tham dự giải; thi đấu tại (Z#) Nhóm khu vực (chỉ ra số nhóm) hoặc (PO) play-off Davis/Fed Cup; giành huy chương (G) vàng, (F-S) bạc hay (SF-B) đồng tại Olympic; Một giải (NMS) Masters Series/1000 bị giáng cấp; hoặc (NH) giải không tổ chức.
Để tránh nhầm lẫn hoặc tính thừa, bảng biểu cần được cập nhật khi giải đấu kết thúc hoặc vận động viên đã kết thúc quá trình thi đấu tại giải.

Đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2019.

Giải đấu 2015 2016 2017 2018 2019 SR T–B %Thắng
Grand Slam
Úc Mở rộng A A VL3 V2 VL1 0 / 1 1–1 50%
Pháp Mở rộng A A VL2 V2 V3 0 / 2 3–2 60%
Wimbledon A A A VL1 0 / 0 0–0  – 
Mỹ Mở rộng A A VL2 V1 0 / 1 0–1 0%
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 2–3 2–1 0 / 4 4–4 50%
ATP World Tour Masters 1000
Indian Wells Masters A A A VL2 VL1 0 / 0 0–0  – 
Miami Masters A VL1 V1 VL1 V1 0 / 2 0–2 0%
Monte-Carlo Masters A A V1 A A 0 / 1 0–1 0%
Madrid Masters A A VL1 A VL2 0 / 0 0–0  – 
Internazionali BNL d'Italia A A A A V3 0 / 1 2–1 67%
Rogers Cup A A A A 0 / 0 0–0  – 
Cincinnati Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Thượng Hải Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Paris Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–2 0–0 2–2 0 / 4 2–4 33%
Giải đấu đại diện quốc gia
Thế vận hội Mùa hè Không tổ chức A Không tổ chức 0 / 0 0–0  – 
Davis Cup[3] Z3 Z2 Z2 Z2 0 / 0 9–3 75%
Thắng–Bại 3–0 2–2 2–1 2–0 0–0 0 / 0 9–3 75%
Thống kê sự nghiệp
2015 2016 2017 2018 2019 Sự nghiệp
Giải thưởng 0 1 8 9 6 24
Danh hiệu / Chung kết 0–0 0–0 0–0 0–0 0–1 0 / 1
Thắng–Bại Sân cứng 0–0 2–3 1–3 3–3 0–1 0 / 8 7–10 41%
Thắng–Bại Sân đất nện 0–0 0–0 6–6 5–6 13–5 0 / 16 23–17 58%
Thắng–Bại Sân cỏ 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0 / 0 0–0  – 
Tổng số Thắng–Bại ATP World Tour 0–0 2–3 7–9 8–9 13–6 0 / 24 30–27 53%
Tổng số Thắng–Bại1 3–0 4–5 9–10 10–9 13–6 0 / 24 39–30 57%
Xếp hạng cuối năm 1139 225 139 112 52.63%

1 Bao gồm các trận đấu ở Grand Slam, ở ATP World Tour, ở Thế vận hội Mùa hè, và ở Davis Cup.

Đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu 2015 2016 2017 2018 2019 SR T–B %Thắng
Grand Slam
Úc Mở rộng A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Pháp Mở rộng A A A A V2 0 / 1 1–1 50%
Wimbledon A A A A 0 / 0 0–0  – 
Mỹ Mở rộng A A A A 0 / 0 0–0  – 
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 0–0 1–1 0 / 1 1–1 50%
ATP World Tour Masters 1000
Indian Wells Masters A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Miami Masters A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Monte-Carlo Masters A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Madrid Masters A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Internazionali BNL d'Italia A A A A A 0 / 0 0–0  – 
Rogers Cup A A A A 0 / 0 0–0  – 
Cincinnati Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Thượng Hải Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Paris Masters A A A A 0 / 0 0–0  – 
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0 / 0 0–0  – 
Giải đáu đại diện quốc gia
Thế vận hội Mùa hè KTC A Không tổ chức 0 / 0 0–0  – 
Davis Cup Z3[3] Z2 Z2 Z2 0 / 0 2–3 40%
Thắng–Bại 0–0 0–2 2–1 0–0 0–0 0 / 0 2–3 40%
Thống kê sự nghiệp
2015 2016 2017 2018 2019 Sự nghiệp
Giải đấu 0 0 0 1 1 2
Danh hiệu / Chung kết 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0 / 0
Thắng–Bại Sân cứng 0–0 0–2 1–1 1–0 0–0 0 / 0 2–3 40%
Thắng–Bại Sân đất nện 0–0 0–0 0–0 1–1 1–1 0 / 2 2–2 50%
Thắng–Bại Sân cỏ 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0 / 0 0–0  – 
Tổng số Thắng–Bại ATP World Tour 0–0 0–0 0–0 1–1 1–1 0 / 2 2–2 50%
Tổng số Thắng–Bại1 0–0 0–2 1–1 2–1 1–1 0 / 2 4–5 44%
Xếp hạng cuối năm 935 1188 356 40%

1 Bao gồm các trận đấu ở Grand Slam, ở ATP World Tour, ở Thế vận hội Mùa hè, và ở Davis Cup.

Thành tích đối đầu với các tay vợt khác[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích đối đầu với các tay vợt trong top 10[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thành tích đối đầu với các tay vợt đã từng nằm trong top 10 của Ruud. Chỉ có các trận đấu vòng đấu chính ATP Tour được tính:

* Tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2019
Tay vợt Thành tích %Thắng Cứng Đất nện Cỏ Trận đấu cuối cùng
Tay vợt số 1
Thụy Sĩ Roger Federer 0-1 0% 0-0 0-1 0-0 Thua (3–6, 1–6, 6–7(8–10)) tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2019
Tay vợt số 3
Tây Ban Nha David Ferrer 1–0 100% 0–0 1–0 0–0 Thắng (7–5, 6–2) tại Giải quần vợt Thụy Điển Mở rộng 2018
Argentina Juan Martín del Potro 0–1 0% 0–0 0–1 0–0 Thua (4–6, 4–6) tại Internazionali BNL d'Italia 2019
Tay vợt số 6
Pháp Gael Monfils 0–1 0% 0–0 0–1 0–0 Thua (4–6, 6–3, 4–6) tại Ecuador Open Quito 2018
Tay vợt số 7
Pháp Richard Gasquet 0–1 0% 0–0 0–1 0–0 Thua (6–7(4–7), 2–6) tại Giải quần vợt Thụy Điển Mở rộng 2018
Tay vợt số 10
Latvia Ernests Gulbis 1–0 100% 0–0 1–0 0–0 Thắng (6–2, 7–67–2, 6–0) tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2019
Tây Ban Nha Pablo Carreño Busta 0–1 0% 0–0 0–1 0–0 Thua (6–2, 5–7, 0–6) tại Rio Open 2017
Tổng số 2–5 28.57% 0–0
( – )
2–5
(28.57%)
0–0
( – )
*Tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2019.

Thành tích đối đầu với các tay vợt số 11–20[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thành tích đối đầu với các tay vợt đã từng đứng vị trí số 11–20 của Ruud. Chỉ có các trận đấu vòng đấu chính ATP Tour được tính:

*Tính đến ngày 16 tháng 5 năm 2019.

Thành tích đối đầu với các tay vợt trong top 20 ở tất cả giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thành tích đối đầu với các tay vợt đã từng đứng vị trí số 1–20 của Ruud ở các trận đấu tại ATP World Tour, vòng loại ATP World Tour, ATP Challenger Tour, ITF Men's Circuit và Davis Cup.

*Tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2019.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]