Cincinnati Masters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cincinnati Master
ATP_World_Tour_Masters_1000
Địa điểm Cincinnati, Ohio
Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mặt sân Sân cứng / Ngoài trời
Giải nam 56S / 32Q / 24D
Tiền thưởng giải nam 3,200,200 $
Giải nữ 56S / 32Q / 28D
Tiền thưởng giải nữ 3,200,200 $
Trang web chính thức
Hệ thống giải

Giới thiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cincinnati Masters tên chính thức, The Western & Southern Open (được đặt tên theo nhà tài trợ Western & Southern Financial Group) là giải quần vợt ngoài trời được tổ chức hằng năm tại Cincinnati, Ohio, Hoa Kỳ. Giải đấu lần đầu tiên diễn ra từ ngày 18 tháng 8 năm 1899 và là giải đấu lâu đời nhất tại Mỹ

Giải đấu là sự kiện quần vợt mùa hè lớn nhất ở Mỹ nằm trong hệ thống 9 giải Masters 1000 thuộc ATP World Tour Masters 1000. Năm 2014 giải đấu được diễn ra từ ngày 10 đến ngày 18 tháng 8 với chức vô địch đơn nam thuộc về Roger Federer và vô địch đơn nữ thuộc về Serena Williams

Danh sách vô địch đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
2014 Thụy Sĩ Roger Federer Tây Ban Nha David Ferrer 6–3, 1–6, 6–2
2013 Tây Ban Nha Rafael Nadal Hoa Kỳ John Isner 7–6(10–8), 7–6(7–3)
2012 Thụy Sĩ Roger Federer Serbia Novak Djokovic 6–0, 7–6(9–7)
2011 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Serbia Novak Djokovic 6–4, 3–0, ret.
2010 Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Mardy Fish 6–7(5–7), 7–6(7–1), 6–4
2009 Thụy Sĩ Roger Federer Serbia Novak Djokovic 6–1, 7–5
2008 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Serbia Novak Djokovic 7–6(7–4), 7–6(7–5)
2007 Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ James Blake 6–1, 6–4
2006 Hoa Kỳ Andy Roddick Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero 6–3, 6–4
2005 Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Andy Roddick 6–3, 7–5
2004 Hoa Kỳ Andre Agassi Úc Lleyton Hewitt 6–3, 3–6, 6–2
2003 Hoa Kỳ Andy Roddick Hoa Kỳ Mardy Fish 4–6, 7–6, 7–6
2002 Tây Ban Nha Carlos Moyá Úc Lleyton Hewitt 7–5, 7–6
2001 Brasil Gustavo Kuerten Úc Patrick Rafter 6–1, 6–3
2000 Thụy Điển Thomas Enqvist Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman 7–6, 6–4
1999 Hoa Kỳ Pete Sampras Úc Patrick Rafter 7–6, 6–3
1998 Úc Patrick Rafter Hoa Kỳ Pete Sampras 1–6, 7–6, 6–4
1997 Hoa Kỳ Pete Sampras Áo Thomas Muster 6–3, 6–4
1996 Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Michael Chang 7–6, 6–4
1995 Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Michael Chang 7–5, 6–2
1994 Hoa Kỳ Michael Chang Thụy Điển Stefan Edberg 6–2, 7–5
1993 Hoa Kỳ Michael Chang Thụy Điển Stefan Edberg 7–5, 0–6, 6–4
1992 Hoa Kỳ Pete Sampras Hoa Kỳ Ivan Lendl 6–3, 3–6, 6–3
1991 Pháp Guy Forget Hoa Kỳ Pete Sampras 2–6, 7–6, 6–4
1990 Thụy Điển Stefan Edberg Hoa Kỳ Brad Gilbert 6–1, 6–1
1989 Hoa Kỳ Brad Gilbert Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 2–6, 7–6
1988 Thụy Điển Mats Wilander Thụy Điển Stefan Edberg 3–6, 7–6, 7–6
1987 Thụy Điển Stefan Edberg Tây Đức Boris Becker 6–4, 6–1
1986 Thụy Điển Mats Wilander Hoa Kỳ Jimmy Connors 6–4, 6–1
1985 Tây Đức Boris Becker Thụy Điển Mats Wilander 6–4, 6–2
1984 Thụy Điển Mats Wilander Thụy Điển Anders Järryd 7–6, 6–3
1983 Thụy Điển Mats Wilander Hoa Kỳ John McEnroe 6–4, 6–4
1982 Tiệp Khắc Ivan Lendl Hoa Kỳ Steve Denton 6–2, 7–6
1981 Hoa Kỳ John McEnroe New Zealand Chris Lewis 6–3, 6–4
1980 Hoa Kỳ Harold Solomon Paraguay Francisco González 7–6, 6–3
19791 Hoa Kỳ Peter Fleming Hoa Kỳ Roscoe Tanner 6–4, 6–2
1978 Hoa Kỳ Eddie Dibbs México Raúl Ramírez 5–7, 6–3, 6–2
1977 Hoa Kỳ Harold Solomon Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mark Cox 6–2, 6–3
1976 Hoa Kỳ Roscoe Tanner Hoa Kỳ Eddie Dibbs 7–6, 6–3
1975 Hoa Kỳ Tom Gorman Hoa Kỳ Sherwood Stewart 7–5, 2–6, 6–4
1974 Hoa Kỳ Marty Riessen Hoa Kỳ Robert Lutz 7–6, 7–6
1973 România Ilie Năstase Tây Ban Nha Manuel Orantes 5–7, 6–3, 6–4
1972 Hoa Kỳ Jimmy Connors Argentina Guillermo Vilas 6–3, 6–3
1971 Hoa Kỳ Stan Smith Tây Ban Nha Juan Gisbert Sr 7–6, 6–3
1970 Úc Ken Rosewall Hoa Kỳ Cliff Richey 7–9, 9–7, 8–6
1969 Hoa Kỳ Cliff Richey Úc Allan Stone 6–1, 6–2
1968 Hoa Kỳ William Harris Hoa Kỳ Tom Gorman 3–6, 6–2, 6–2
1967 México Joaquin Loyo-Mayo Chile Jaime Fillol 8–6, 6–1
1966 Hoa Kỳ David Power Hoa Kỳ William Harris 7–5, 3–6, 0–6, 6–1, 6–2
1965 Hoa Kỳ Billy Lenoir Hoa Kỳ Herbert Fitzgibbon 1–6, 6–3, 6–3, 9–7
1964 Hoa Kỳ Herb Fitzgibbon Úc Robert Brien 6–1, 6–3, 6–1
1963 Hoa Kỳ Marty Riessen Hoa Kỳ Herbert Fitzgibbon 6–1, 6–3, 7–5
1962 Hoa Kỳ Marty Riessen Hoa Kỳ Allen Fox 1–6, 6–2, 6–2, 6–3
1961 Hoa Kỳ Allen Fox Hoa Kỳ Billy Lenoir 3–6, 8–6, 6–2, 6–1
1960 Ecuador Miguel Olvera Hoa Kỳ Crawford Henry 4–6, 9–7, 6–4
1959 Hoa Kỳ Whitney Reed Hoa Kỳ Donald Dell 1–6, 7–5, 6–3, 6–3
1958 Hoa Kỳ Bernard Bartzen Hoa Kỳ Sam Giammalva 7–5, 6–3, 6–2
1957 Hoa Kỳ Bernard Bartzen Hoa Kỳ Grant Golden 6–4, 7–5, 6–4
1956 Hoa Kỳ Edward Moylan Hoa Kỳ Bernard Bartzen 6–0, 6–3, 6–3
1955 Hoa Kỳ Bernard Bartzen Hoa Kỳ Tony Trabert 7–9, 11–9, 6–4
1954 Hoa Kỳ Straight Clark Hoa Kỳ Sam Giammalva 8–6, 6–1, 6–1
1953 Hoa Kỳ Tony Trabert Hoa Kỳ Hamilton Richardson 10–8, 6–3, 6–4
1952 Hoa Kỳ Noel Brown Hoa Kỳ Fred Hagist 6–4, 0–6, 2–0, ret.
1951 Hoa Kỳ Tony Trabert Hoa Kỳ William Talbert 5–7, 4–6, 6–4, 6–3, 6–4
1950 Hoa Kỳ Glenn Bassett Hoa Kỳ Hamilton Richardson 6–2, 4–6, 6–1, 6–1
1949 Hoa Kỳ James Brink Hoa Kỳ Arnold Saul 6–4, 6–8, 6–4, 6–0
1948 Hoa Kỳ Herbert Behrens Hoa Kỳ Irvin Dorfman 7–5, 11–9, 2–6, 6–8, 6–4
1947 Hoa Kỳ William Talbert Hoa Kỳ George Pero 6–1, 6–0, 6–0
1946 Hoa Kỳ Nick Carter Hoa Kỳ George Richards 6–1, 6–1
1945 Hoa Kỳ William Talbert Hoa Kỳ Elwood Cooke 6–2, 7–9, 6–2
1944 Ecuador Pancho Segura Hoa Kỳ William Talbert 9–11, 6–2, 7–5, 2–6, 7–5
1943 Hoa Kỳ William Talbert Hoa Kỳ Seymour Greenberg 6–1, 6–2, 6–3
1942 Ecuador Pancho Segura Hoa Kỳ William Talbert 1–6, 6–2, 6–4, 12–10
1941 Hoa Kỳ Frank Parker Hoa Kỳ William Talbert 6–2, 6–2, 6–4
1940 Hoa Kỳ Robert Riggs Hoa Kỳ Arthur Marx 11–9, 6–2, 4–6, 6–8, 6–1
1939 Hoa Kỳ Bryan Grant Hoa Kỳ Frank Parker 4–6, 6–3, 6–1, 2–6, 6–4
1938 Hoa Kỳ Robert Riggs Hoa Kỳ Frank Parker 6–1, 7–5, 6–3
1937 Hoa Kỳ Robert Riggs Hoa Kỳ John McDiarmid 6–3, 6–3, 4–6, 6–3
1936 Hoa Kỳ Robert Riggs Hoa Kỳ Charles Harris 6–1, 6–3, 6–1
1935 Giải đấu tạm hoãn do Đại khủng hoảng
1934 Hoa Kỳ Henry Prusoff Hoa Kỳ Arthur Hendrix 6–3, 6–2, 4–6, 6–4
1933 Hoa Kỳ Bryan Grant Hoa Kỳ Frank Parker 11–9, 6–2, 1–6, 7–5
1932 Hoa Kỳ George Lott Hoa Kỳ Frank Parker 5–7, 6–2, 4–6, 6–0, 6–3
1931 Hoa Kỳ Cliff Sutter Hoa Kỳ Bruce Barnes 6–3, 6–2, 3–6, 6–3
1930 Hoa Kỳ Frank Shields Hoa Kỳ Emmett Pare 6–2, 6–4, 3–6, 2–6, 6–1
1929 Hoa Kỳ Herbert Bowman Hoa Kỳ Julius Seligson 2–6, 6–4, 6–4, 6–1
1928 Hoa Kỳ Emmett Pare Hoa Kỳ Harris Coggeshall 2–6, 6–1, 6–4, 6–4
1927 Hoa Kỳ George Lott Hoa Kỳ Emmett Pare 6–4, 6–4, 6–2
1926 Hoa Kỳ William Tilden Hoa Kỳ George Lott 4–6, 6–3, 7–9, 6–4, 6–3
1925 Hoa Kỳ George Lott Hoa Kỳ Julius Sagalowsky 6–3, 7–5, 6–1
1924 Hoa Kỳ George Lott Hoa Kỳ Paul Kunkel 2–6, 13–11, 6–4, 6–3
1923 Hoa Kỳ Louis Kuhler Hoa Kỳ Paul Kunkel 6–3, 6–3, 6–2
1922 Hoa Kỳ Louis Kuhler Hoa Kỳ Edwin Haupt 6–3, 6–1, 6–1
1921 Giải đấu tạm hoãn
1920 Hoa Kỳ John Hennessey Hoa Kỳ Walter Wesbrook 8–10, 6–3, 6–3, 6–4
1919 Hoa Kỳ Fritz Bastian Hoa Kỳ John Hennessey 2–6, 6–4, 6–1, 6–4
1918 Giải đấu tạm hoãn do Chiến tranh thế giới thứ nhất
1917 Hoa Kỳ Fritz Bastian Hoa Kỳ John G. MacKay 4–6, 6–4, 6–1, 6–2
1916 Hoa Kỳ William Johnston Hoa Kỳ Clarence Griffin default
1915 Hoa Kỳ Clarence Griffin Hoa Kỳ William S. McElroy 6–4, 6–3, 6–3
1914 Hoa Kỳ William S. McElroy Hoa Kỳ William Hoag 6–4, 1–6, 6–4, 6–2
1913 Hoa Kỳ William S. McElroy Hoa Kỳ Gus Touchard default
1912 Hoa Kỳ Gus Touchard Hoa Kỳ Richard H. Palmer 6–1, 6–2, 7–5
1911 Hoa Kỳ Richard H. Palmer Hoa Kỳ Richard Bishop 14–12, 6–4, 8–6
1910 Hoa Kỳ Richard H. Palmer Hoa Kỳ Wallace F. Johnson 11–9, 6–3, 6–4
1909 Hoa Kỳ Robert LeRoy Hoa Kỳ Nat Emerson 6–3, 3–6, 6–0, 1–6, 6–3
1908 Hoa Kỳ Robert LeRoy Hoa Kỳ Nat Emerson 6–0, 7–5, 6–4
1907 Hoa Kỳ Robert LeRoy Hoa Kỳ Robert Chauncey Seaver 8–6, 6–8, 6–2, 6–0
1906 Hoa Kỳ Beals Wright Hoa Kỳ Robert LeRoy 6–4, 6–4, 4–6, 4–6, 6–2
1905 Hoa Kỳ Beals Wright Hoa Kỳ Kreigh Collins 6–3, 7–5, 4–6, 7–9, 6–3
1904 Hoa Kỳ Beals Wright Hoa Kỳ L. Harry Waidner 7–5, 6–0, 6–3
1903 Hoa Kỳ Kreigh Collins Hoa Kỳ Raymond D. Little 11–9, 4–6, 6–1, 3–6, 6–4
1902 Hoa Kỳ Raymond D. Little Hoa Kỳ Kreigh Collins 3–6, 6–8, 6–4, 6–1, 6–2
1901 Hoa Kỳ Raymond D. Little Hoa Kỳ Kreigh Collins 2–6, 8–6, 6–4, 7–5
1900 Hoa Kỳ Raymond D. Little Hoa Kỳ Nat Emerson 6–2 6–4 6–2
1899 Hoa Kỳ Nat Emerson Hoa Kỳ Dudley Sutphin 8–6, 6–1, 10–8

Danh sách vô địch đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Year Vô địch Á quân Tỷ sô
2014 Hoa Kỳ Serena Williams Serbia Ana Ivanovic 6–4, 6–1
2013 Belarus Victoria Azarenka Hoa Kỳ Serena Williams 2–6, 6–2, 7–6(8–6)
2012 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na Đức Angelique Kerber 1–6, 6–3, 6–1
2011 Nga Maria Sharapova Serbia Jelena Janković 4–6, 7–6(7–3), 6–3
2010 Bỉ Kim Clijsters Nga Maria Sharapova 2–6, 7–6(7–4), 6–2
2009 Serbia Jelena Janković Nga Dinara Safina 6–4, 6–2
↑  Premier 5 tournament  ↑
2008 Nga Nadia Petrova Pháp Nathalie Dechy 6–2, 6–1
2007 Nga Anna Chakvetadze Nhật Bản Akiko Morigami 6–1, 6–3
2006 Nga Vera Zvonareva Slovenia Katarina Srebotnik 6–2, 6–4
2005 Thụy Sĩ Patty Schnyder Nhật Bản Akiko Morigami 6–4, 6–0
2004 Hoa Kỳ Lindsay Davenport Nga Vera Zvonareva 6–3, 6–2
1989–2003 Không tổ chức
1988 Hoa Kỳ Barbara Potter Canada Helen Kelesi 6–2, 6–2
1974–1987 Không tổ chức
1973 Úc Evonne Goolagong Cawley Hoa Kỳ Chris Evert 6–2, 7–5
1972 Úc Margaret Court Úc Evonne Goolagong Cawley 3-6, 6-2, 7-5
1971 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Virginia Wade Hoa Kỳ Linda Tuero 6–3, 6–3
1970 Hoa Kỳ Rosemary Casals Hoa Kỳ Nancy Richey Gunter 6–3, 6–3
1969 Úc Lesley Turner Bowrey Pháp Gail Chanfreau 1–6, 7–5, 10–10, ret.
1968 Hoa Kỳ Linda Tuero Hoa Kỳ Tory Fretz 6–1, 6–2
1967 Hoa Kỳ Jane Bartkowicz Hoa Kỳ Patsy Rippy 6–4, 6–1
1966 Hoa Kỳ Jane Bartkowicz Hoa Kỳ Peachy Kellmeyer 6–3, 6–3
1965 Hoa Kỳ Stephanie DeFina Hoa Kỳ Roberta Alison 10–8, 5–7, 6–4
1964 Hoa Kỳ Jean Danilovich Hoa Kỳ Alice Tym 6–1, 6–2
1963 Hoa Kỳ Stephanie DeFina Hoa Kỳ Jane Bartkowicz 7–5, 6–2
1962 Hoa Kỳ Julie Heldman Hoa Kỳ Roberta Alison 6–4, 6–4
1961 Hoa Kỳ Peachy Kellmeyer Hoa Kỳ Carole Caldwell Graebner 3–6, 12–10, 7–5
1960 Hoa Kỳ Carol Hanks Hoa Kỳ Farel Footman 6–2, 4–6, 6–3
1959 Hoa Kỳ Donna Floyd Hoa Kỳ Carol Hanks 5–7, 6–2, 6–4
1958 Hoa Kỳ Gwyn Thomas México Martha Hernandez 6–1, 6–2
1957 Hoa Kỳ Lois Felix Hoa Kỳ Pat Naud 7–5, 2–6, 7–5
1956 México Yola Ramírez Ochoa Hoa Kỳ Mary Ann Mitchell 7–5, 6–1
1955 Hoa Kỳ Mimi Arnold Hoa Kỳ Barbara Breit 6–4, 6–3
1954 Hoa Kỳ Lois Felix Hoa Kỳ Ethel Norton 6–1, 6–3
1953 Úc Thelma Coyne Long Hoa Kỳ Anita Kanter 7–5, 6–2
1952 Hoa Kỳ Anita Kanter Hoa Kỳ Doris Popple 6–0, 6–1
1951 Hoa Kỳ Pat Canning Todd România Magda Rurac 6–3, 6–4
1950 Hoa Kỳ Beverly Baker Fleitz România Magda Rurac 5–7, 6–3, 9–7
1949 România Magda Rurac Hoa Kỳ Beverly Baker Fleitz 6–4, 2–6, 6–0
1948 Hoa Kỳ Dorothy Head Knode Hoa Kỳ Mercedes Madden Lewis 6–4, 6–4
1947 Hoa Kỳ Betty Rosenquest Hoa Kỳ Betty Hulbert James 9–7, 6–2
1946 Hoa Kỳ Virginia Kovacs Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin 6–4, 6–1
1945 Hoa Kỳ Pauline Betz Hoa Kỳ Dorothy Bundy Cheney 6–2, 6–0
1944 Hoa Kỳ Dorothy Bundy Cheney Hoa Kỳ Pauline Betz Addie 7–5, 6–4
1943 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Catherine Wolf 6–0, 6–2
1942 Hoa Kỳ Catherine Wolf Hoa Kỳ Monica Nolan 6–4, 6–1
1941 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Mary Arnold 6–4, 6–3
1940 Hoa Kỳ Alice Marble Hoa Kỳ Gracyn Wheeler 6–3, 6–4
1939 Hoa Kỳ Catherine Wolf Hoa Kỳ Virginia Hollinger 6–2, 6–3
1938 Hoa Kỳ Virginia Hollinger Hoa Kỳ Margaret Jessee 8–6, 1–6, 6–0
1937 Hoa Kỳ Virginia Hollinger Hoa Kỳ Monica Nolan 6–3, 6–2
1936 Hoa Kỳ Lila Porter Hoa Kỳ Virginia Hollinger 6–4, 6–3
1935 Giải đấu tạm hoãn do Đại khủng hoảng
1934 Hoa Kỳ Gracyn Wheeler Hoa Kỳ Esther Bartosh default
1933 Hoa Kỳ Muriel Adams Hoa Kỳ Helen Fulton 6–4, 6–4
1932 Hoa Kỳ Dorothy Weisel Hack Hoa Kỳ Clara Louise Zinke 6–1, 6–0
1931 Hoa Kỳ Clara Louise Zinke Hoa Kỳ Ruth Riese 6–1, 6–1
1930 Hoa Kỳ Clara Louise Zinke Hoa Kỳ Ruth Riese 6–2, 6–4
1929 Hoa Kỳ Clara Louise Zinke Hoa Kỳ Ruth Riese 6–2, 6–3
1928 Hoa Kỳ Midge Gladman Hoa Kỳ Clara Louise Zinke 6–4, 6–4
1927 Hoa Kỳ Clara Louise Zinke Hoa Kỳ Marian Leighton 6–4, 4–6, 4–1, ret.
1926 Hoa Kỳ Clara Louise Zinke Hoa Kỳ Olga Strashun Weil 6–2, 6–2
1925 Hoa Kỳ Marian Leighton Hoa Kỳ Clara Louise Zinke 6–3, 6–2
1924 Hoa Kỳ Olga Strashun Hoa Kỳ Clara Louise Zinke 6–4, 6–2
1923 Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes Hoa Kỳ Clara Louise Zinke 6–0, 7–5
1922 Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes Hoa Kỳ Olga Strashun 6–3, 6–4
1921 Giải đấu bị đình chỉ
1920 Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes Hoa Kỳ Ruth King 6–1, 6–0
1919 Không tổ chức
1918 Giải đấu tạm hoãn do Chiến tranh thế giới thứ nhất
1917 Hoa Kỳ Katharine Brown Hoa Kỳ Mrs. Willis Adams 7–5, 0–6, 6–4
1916 Hoa Kỳ Martha Guthrie Hoa Kỳ Marguerite Davis 6–2, 2–6, 6–1
1915 Na Uy Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes 6–0, 6–4
1914 Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes Hoa Kỳ Katharine Brown 7–5, 5–7, 6–2
1913 Hoa Kỳ Ruth Sanders Cordes Hoa Kỳ Marjorie Dodd 6–2, 6–3
1912 Hoa Kỳ Marjorie Dodd Hoa Kỳ May Sutton default
1911 Hoa Kỳ Marjorie Dodd Hoa Kỳ Helen McLaughlin 6–0, 6–2
1910 Hoa Kỳ Miriam Steever Canada Rhea Fairbairn 4–6, 8–6, 6–0
1909 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Edith Hannam Hoa Kỳ Martha Kinsey 6–3, 6–1
1908 Hoa Kỳ Martha Kinsey Hoa Kỳ Marjorie Dodd 4–6, 8–6, 6–2
1907 Hoa Kỳ May Sutton Hoa Kỳ Martha Kinsey 6–1, 6–1
1906 Hoa Kỳ May Sutton Hoa Kỳ Florence Sutton 7–5, 6–2
1905 Hoa Kỳ May Sutton Hoa Kỳ Myrtle McAteer 6–0, 6–0
1904 Hoa Kỳ Myrtle McAteer Hoa Kỳ Winona Closterman 7–5, 6–3
1903 Hoa Kỳ Winona Closterman Hoa Kỳ Myrtle McAteer 6–1, 5–7, 6–4
1902 Hoa Kỳ Maud Banks Hoa Kỳ Winona Closterman 6–2, 6–1
1901 Hoa Kỳ Winona Closterman Hoa Kỳ Juliette Atkinson 6–2, 8–6, 6–1
1900 Hoa Kỳ Myrtle McAteer Hoa Kỳ Maud Banks 6–4, 6–8, 6–2, 6–3
1899 Hoa Kỳ Myrtle McAteer Hoa Kỳ Juliette Atkinson 7–5, 6–1, 4–6, 8–6

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]