Todd Woodbridge

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Todd Woodbridge
Woodbridge Wimbledon 2004.jpg
Tên đầy đủTodd Andrew Woodbridge
Quốc tịch Úc
Nơi cư trúSydney, New South Wales, Úc
Sinh2 tháng 4, 1971 (48 tuổi)
Sydney, New South Wales, Úc
Chiều cao178 cm (5 ft 10 in)[1]
Lên chuyên nghiệp1988
Giải nghệ2005
Tay thuậnTay phải (một tay trái tay)
Tiền thưởngUS$ 10,095,245
Int. Tennis HOF2010 (member page)
Đánh đơn
Thắng/Thua244–236
Số danh hiệu2
Thứ hạng cao nhấtSố 19 (14 tháng 7 năm 1997)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngV4 (1991, 1998)
Pháp mở rộngV3 (1992, 1996, 1998)
WimbledonBK (1997)
Mỹ Mở rộngV3 (1991, 1994, 1995)
Các giải khác
Grand Slam CupTK (1991)
Thế vận hộiV3 (1996)
Đánh đôi
Thắng/Thua782–260
Số danh hiệu83
Thứ hạng cao nhấtSố 1 (6 tháng 7 năm 1992)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Úc Mở rộng (1992, 1997, 2001)
Pháp Mở rộng (2000)
Wimbledon (1993, 1994, 1995, 1996, 1997, 2000, 2002, 2003, 2004)
Mỹ Mở rộng (1995, 1996, 2003)
Giải đấu đôi khác
ATP Finals (1992, 1996)
Đôi nam nữ
Số danh hiệu6
Kết quả đôi nam nữ Grand Slam
Úc Mở rộng (1993)
Pháp Mở rộng (1992)
Wimbledon (1994)
Mỹ Mở rộng (1990, 1993, 2001)

Todd Andrew Woodbridge, OAM[2] (sinh ngày 2 tháng 4 năm 1971) là một vận động viên quần vợt người Úc và là bình luận viên thể thao với Seven Network.

Woodbridge được biết đến với sự nghiệp Đôi thành công nhất với Mark WoodfordeJonas Björkman. Anh là một trong số các tay vợt có một sự nghiệp đôi thành công nhất, giành được 16 danh hiệu đôi Grand Slam (9 Wimbledon, 3 Mỹ Mở rộng, 3 Úc Mở rộng và 1 Pháp Mở rộng). Ngoài ra, anh cũng đã giành huy chương vàng với Mark Woodforde tại Thế vận hội Mùa hè 1996 để hoàn thành Slam Vàng. Tổng cộng anh đã giành được 83 danh hiệu đôi ATP. Woodbridge đã lên vị trí số 1 thế giới vào tháng 7 năm 1992. [cần dẫn nguồn]

Vào năm 2002, anh đã được giới thiệu với Australian Institute of Sport 'Best of the Best'.[3]

Woodbridge đã là một phần của Seven Sport từ năm 2006 ở các giải đấu quần vợt. Anh bây giờ là bình luận viên của Giải quần vợt Úc Mở rộng, bao gồm có cả giải đấu khác.

Vào năm 2018, anh là bình luận viên của Đại hội thể thao Khối Thịnh vượng chung 2018Gold Coast cho kênh.

Chung kết đôi nam Grand Slam: 20 (16-4)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Số Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Vô địch 1. 1992 Australian Open, Melbourne Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Kelly Jones
Hoa Kỳ Rick Leach
6–4, 6–3, 6–4
Vô địch 2. 1993 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
7–5, 6–3, 7–6(7–4)
Winner 3. 1994 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
7–6, 6–3, 6–1
Á quân 1. 1994 US Open, New York Hard Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
3–6, 6–7(6–8)
Winner 4. 1995 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Scott Melville
7–5, 7–6, 7–6
Winner 5. 1995 US Open, New York Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Alex O'Brien
Úc Sandon Stolle
6–3, 6–3
Winner 6. 1996 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Zimbabwe Byron Black
Canada Grant Connell
4–6, 6–1, 6–3, 6–2
Winner 7. 1996 US Open, New York Hard Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
4–6, 7–6, 7–6
Winner 8. 1997 Australian Open, Melbourne Hard Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
4–6, 7–5, 7–5, 6–3
Runner-up 2. 1997 French Open, Paris Clay Úc Mark Woodforde Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
6–7(12–14), 6–4, 3–6
Winner 9. 1997 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
7–6, 7–6, 5–7, 6–3
Runner-up 3. 1998 Australian Open, Melbourne Hard Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jonas Björkman
Hà Lan Jacco Eltingh
2–6, 7–5, 6–2, 4–6, 3–6
Runner-up 4. 1998 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
6–2, 4–6, 6–7(3–7), 7–5, 8–10
Winner 10. 2000 French Open, Paris Clay Úc Mark Woodforde Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
7–6, 6–4
Winner 11. 2000 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
6–3, 6–4, 6–1
Winner 12. 2001 Australian Open, Melbourne Hard Thụy Điển Jonas Björkman Zimbabwe Byron Black
Đức David Prinosil
6–1, 5–7, 6–4, 6–4
Winner 13. 2002 Wimbledon, London Grass Thụy Điển Jonas Björkman Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6–1, 6–2, 6–7(7–9), 7–5
Winner 14. 2003 Wimbledon, London Grass Thụy Điển Jonas Björkman Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
3–6, 6–3, 7–6(7–4), 6–3
Winner 15. 2003 US Open, New York Hard Thụy Điển Jonas Björkman Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
5–7, 6–0, 7–5
Winner 16. 2004 Wimbledon, London Grass Thụy Điển Jonas Björkman Áo Julian Knowle
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
6–1, 6–4, 4–6, 6–4

Chung kết đôi nam nữ: 14 (6-8)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Winner 1990 US Open Hard Úc Elizabeth Sayers Smylie Hoa Kỳ Jim Pugh
Liên Xô Natasha Zvereva
6–4, 6–2
Runner-up 1992 Australian Open Hard Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Úc Mark Woodforde
Úc Nicole Provis
3–6, 6–4, 9–11
Winner 1992 French Open Clay Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Hoa Kỳ Bryan Shelton
Hoa Kỳ Lori McNeil
6–2, 6–3
Winner 1993 Australian Open Hard Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Zina Garrison
7–5, 6–4
Winner 1993 US Open Hard Cộng hòa Séc Helena Suková Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Martina Navratilova
6–3, 7–6
Runner-up 1994 Australian Open Hard Cộng hòa Séc Helena Suková Nga Andrei Olhovskiy
Latvia Larisa Savchenko Neiland
5–7, 7–6(9–7), 2–6
Winner 1994 Wimbledon Grass Cộng hòa Séc Helena Suková Hoa Kỳ T. J. Middleton
Hoa Kỳ Lori McNeil
3–6, 7–5, 6–3
Runner-up 1994 US Open Hard Cộng hòa Séc Jana Novotná Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Cộng hòa Nam Phi Elna Reinach
2–6, 4–6
Runner-up 2000 Australian Open Hard Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Hoa Kỳ Jared Palmer
Úc Rennae Stubbs
5–7, 6–7(3–7)
Runner-up 2000 French Open Clay Úc Rennae Stubbs Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
3–6, 6–3, 3–6
Winner 2001 US Open Hard Úc Rennae Stubbs Ấn Độ Leander Paes
Hoa Kỳ Lisa Raymond
6–4, 5–7, 7–6
Runner-up 2003 Australian Open Hard Hy Lạp Eleni Daniilidou Ấn Độ Leander Paes
Hoa Kỳ Martina Navrátilová
4–6, 5–7
Runner-up 2004 Wimbledon Grass Úc Alicia Molik Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Cara Black
6–3, 6–7, 4–6
Runner-up 2004 US Open Hard Úc Alicia Molik Hoa Kỳ Bob Bryan
Nga Vera Zvonareva
3–6, 4–6

Chung kết sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 9 (2-7)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Số Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỉ số
Runner-up 1. ngày 20 tháng 8 năm 1990 New Haven, USA Hard Hoa Kỳ Derrick Rostagno 3–6, 3–6
Runner-up 2. ngày 27 tháng 4 năm 1992 Seoul, Hàn Quốc Hard Nhật Bản Shuzo Matsuoka 3–6, 6–4, 5–7
Runner-up 3. ngày 26 tháng 4 năm 1993 Seoul, South Korea Hard Hoa Kỳ Chuck Adams 4–6, 4–6
Runner-up 4. ngày 11 tháng 7 năm 1994 Newport, USA Grass Hoa Kỳ David Wheaton 4–6, 6–3, 6–7(5–7)
Winner 1. ngày 22 tháng 5 năm 1995 Coral Springs, USA Clay Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski 6–4, 6–2
Runner-up 5. ngày 26 tháng 6 năm 1995 Nottingham, UK Grass Argentina Javier Frana 6–7(4–7), 3–6
Runner-up 6. ngày 26 tháng 8 năm 1996 Toronto, Canada Hard Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira 2–6, 4–6
Winner 2. ngày 6 tháng 1 năm 1997 Adelaide, Australia Hard Úc Scott Draper 6–2, 6–1
Runner-up 7. ngày 24 tháng 2 năm 1997 Memphis, USA Hard (i) Hoa Kỳ Michael Chang 3–6, 4–6

Đôi: 114 (83-31)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Grand Slam (16–4)
Tennis Masters Cup (2–2)
Olympic Gold (1–0)
ATP Masters Series (18–8)
ATP Championship Series (12–2)
ATP Tour (34–15)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (43–19)
Đất nện (13–5)
Cỏ (15–4)
Thảm (12–3)
Kết quả Số. Ngày Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Runner-up 1. ngày 18 tháng 4 năm 1988 Madrid, Spain Clay Úc Jason Stoltenberg Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
7–6, 6–7, 3–6
Winner 1. ngày 12 tháng 3 năm 1990 Casablanca, Morocco Clay Úc Simon Youl Hà Lan Paul Haarhuis
Hà Lan Mark Koevermans
6–3, 6–1
Runner-up 2. ngày 23 tháng 4 năm 1990 Seoul, South Korea Hard Úc Jason Stoltenberg Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
6–7, 4–6
Runner-up 3. ngày 7 tháng 5 năm 1990 Singapore Hard Úc Brad Drewett Úc Mark Kratzmann
Úc Jason Stoltenberg
1–6, 0–6
Winner 2. ngày 1 tháng 10 năm 1990 Brisbane, Australia (1) Hard Úc Jason Stoltenberg Hoa Kỳ Brian Garrow
Úc Mark Woodforde
2–6, 6–4, 6–4
Winner 3. ngày 18 tháng 2 năm 1991 Brussels, Belgium Carpet Úc Mark Woodforde Bỉ Libor Pimek
Hà Lan Michiel Schapers
6–3, 6–0
Winner 4. ngày 11 tháng 3 năm 1991 Copenhagen, Denmark Carpet Úc Mark Woodforde Iran Mansour Bahrami
Liên Xô Andrei Olhovskiy
6–3, 6–1
Winner 5. ngày 15 tháng 4 năm 1991 Tokyo, Japan (1) Hard Thụy Điển Stefan Edberg Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
6–4, 5–7, 6–4
Winner 6. ngày 17 tháng 6 năm 1991 Queen's Club, UK (1) Grass Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
6–4, 7–6
Winner 7. ngày 26 tháng 8 năm 1991 Schenectady, US Hard Tây Ban Nha Javier Sánchez Ecuador Andrés Gómez
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
3–6, 7–6, 7–6
Winner 8. ngày 30 tháng 9 năm 1991 Brisbane, Australia (2) Hard Úc Mark Woodforde Úc John Fitzgerald
Canada Glenn Michibata
7–6, 6–3
Winner 9. ngày 27 tháng 1 năm 1992 Australian Open, Melbourne (1) Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Kelly Jones
Hoa Kỳ Rick Leach
6–4, 6–3, 6–4
Winner 10. ngày 17 tháng 2 năm 1992 Memphis, US (1) Hard (i) Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Kevin Curren
Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
7–5, 4–6, 7–6
Winner 11. ngày 24 tháng 2 năm 1992 Philadelphia, US (1) Carpet Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Richey Reneberg
6–4, 7–6
Winner 12. ngày 6 tháng 4 năm 1992 Singapore (1) Hard Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
6–7, 6–2, 6–4
Winner 13. ngày 17 tháng 8 năm 1992 Cincinnati, US (1) Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6–3, 1–6, 6–3
Winner 14. ngày 19 tháng 10 năm 1992 Tokyo Indoor, Japan Hard (i) Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Richey Reneberg
7–6, 6–4
Winner 15. ngày 2 tháng 11 năm 1992 Stockholm, Sweden (1) Carpet Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Steve DeVries
Úc David Macpherson
6–3, 6–4
Winner 16. ngày 29 tháng 11 năm 1992 Tennis Masters Cup, Johannesburg (1) Hard Úc Mark Woodforde Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
6–2, 7–6(7–4), 5–7, 3–6, 6–3
Winner 17. ngày 11 tháng 1 năm 1993 Adelaide, Australia (1) Hard Úc Mark Woodforde Úc John Fitzgerald
Úc Laurie Warder
6–4, 7–5
Winner 18. ngày 15 tháng 2 năm 1993 Memphis, US (2) Hard (i) Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
7–5, 6–2
Winner 19. ngày 19 tháng 4 năm 1993 Hong Kong Hard Hoa Kỳ David Wheaton Úc Sandon Stolle
Úc Jason Stoltenberg
6–1, 6–3
Winner 20. ngày 14 tháng 6 năm 1993 Queen's Club, UK () Grass Úc Mark Woodforde Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neil Broad
Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
6–7, 6–3, 6–4
Winner 21. ngày 5 tháng 7 năm 1993 Wimbledon, London (1) Grass Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
7–5, 6–3, 7–6(7–4)
Winner 22. ngày 1 tháng 11 năm 1993 Stockholm, Sweden (2) Carpet Úc Mark Woodforde Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
6–1, 3–6, 6–2
Runner-up 4. ngày 28 tháng 11 năm 1993 Tennis Masters Cup, Johannesburg Hard (i) Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
6–7, 6–7, 4–6
Winner 23. ngày 7 tháng 2 năm 1994 Dubai, UAE Hard Úc Mark Woodforde Úc Darren Cahill
Úc John Fitzgerald
6–7, 6–4, 6–2
Winner 24. ngày 9 tháng 5 năm 1994 Pinehurst, US (1) Clay Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jared Palmer
Hoa Kỳ Richey Reneberg
6–2, 3–6, 6–3
Runner-up 5. ngày 13 tháng 6 năm 1994 Queen's Club, UK Grass Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
6–3, 6–7, 4–6
Winner 25. ngày 4 tháng 7 năm 1994 Wimbledon, London (2) Grass Úc Mark Woodforde Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
7–6, 6–3, 6–1
Winner 26. ngày 22 tháng 8 năm 1994 Indianapolis, US Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Richey Reneberg
6–3, 6–4
Runner-up 6. ngày 12 tháng 9 năm 1994 US Open, New York Hard Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
3–6, 6–7
Winner 27. ngày 31 tháng 10 năm 1994 Stockholm, Sweden (3) Carpet Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
6–3, 6–4
Runner-up 7. ngày 28 tháng 11 năm 1994 Tennis Masters Cup, Jakarta Hard (i) Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
4–6, 6–4, 6–4, 6–7, 6–7
Winner 28. ngày 16 tháng 1 năm 1995 Sydney, Australia (1) Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Trevor Kronemann
Úc David Macpherson
7–6, 6–4
Winner 29. ngày 27 tháng 3 năm 1995 Miami, US (1) Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
6–3, 7–6
Winner 30. ngày 15 tháng 5 năm 1995 Pinehurst, US (2) Clay Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Alex O'Brien
Úc Sandon Stolle
6–2, 6–4
Winner 31 ngày 22 tháng 5 năm 1995 Coral Springs, US (1) Clay Úc Mark Woodforde Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
6–3, 6–1
Winner 32. ngày 10 tháng 7 năm 1995 Wimbledon, London (3) Grass Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Scott Melville
7–5, 7–6, 7–6
Winner 33. ngày 14 tháng 8 năm 1995 Cincinnati, US (2) Hard Úc Mark Woodforde Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6–2, 3–0, ret.
Winner 34. ngày 11 tháng 9 năm 1995 US Open, New York (1) Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Alex O'Brien
Úc Sandon Stolle
6–3, 6–3
Runner-up 8. ngày 23 tháng 10 năm 1995 Vienna, Austria Carpet Úc Mark Woodforde Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hà Lan Jan Siemerink
4–6, 5–7
Winner 35. ngày 8 tháng 1 năm 1996 Adelaide, Australia (2) Hard Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jonas Björkman
Hoa Kỳ Tommy Ho
7–5, 7–6
Runner-up 9. ngày 26 tháng 2 năm 1996 Memphis, USA Hard (i) Úc Mark Woodforde Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
4–6, 5–7
Winner 36. ngày 4 tháng 3 năm 1996 Philadelphia, US (2) Carpet Úc Mark Woodforde Zimbabwe Byron Black
Canada Grant Connell
7–6, 6–2
Winner 37. ngày 18 tháng 3 năm 1996 Indian Wells, US Hard Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Brian MacPhie
Úc Michael Tebbutt
1–6, 6–2, 6–2
Winner 38. ngày 1 tháng 4 năm 1996 Miami, US (2) Hard Úc Mark Woodforde Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
6–1, 6–3
Winner 39. ngày 22 tháng 4 năm 1996 Tokyo, Japan (2) Hard Úc Mark Woodforde Bahamas Mark Knowles
Hoa Kỳ Rick Leach
6–2, 6–3
Winner 40. ngày 20 tháng 5 năm 1996 Coral Springs, US (2) Clay Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Ivan Baron
Hoa Kỳ Brett Hansen-Dent
6–3, 6–3
Winner 41. ngày 17 tháng 6 năm 1996 Queen's Club, UK (3) Grass Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
6–3, 7–6
Winner 42. ngày 8 tháng 7 năm 1996 Wimbledon, London (4) Grass Úc Mark Woodforde Zimbabwe Byron Black
Canada Grant Connell
4–6, 6–1, 6–3, 6–2
Winner 43. ngày 29 tháng 7 năm 1996 Summer Olympics, US Hard Úc Mark Woodforde Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neil Broad
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman
6–4, 6–4, 6–2
Winner 44. ngày 9 tháng 9 năm 1996 US Open, New York (2) Hard Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
4–6, 7–6, 7–6
Winner 45. ngày 7 tháng 10 năm 1996 Singapore (2) Carpet Úc Mark Woodforde Cộng hòa Séc Martin Damm
Nga Andrei Olhovskiy
7–6, 7–6
Winner 46. ngày 17 tháng 11 năm 1996 Tennis Masters Cup, Hartford (2) Carpet Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
6–4, 5–7, 6–2, 7–6
Runner-up 10. ngày 6 tháng 1 năm 1997 Adelaide, Australia Hard Úc Mark Woodforde Úc Patrick Rafter
Hoa Kỳ Bryan Shelton
4–6, 6–1, 3–6
Winner 47. ngày 27 tháng 1 năm 1997 Australian Open, Melbourne (2) Hard Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
4–6, 7–5, 7–5, 6–3
Winner 48. ngày 31 tháng 3 năm 1997 Miami, US (3) Hard Úc Mark Woodforde Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
7–6, 7–6
Runner-up 11. ngày 9 tháng 6 năm 1997 French Open, Paris Clay Úc Mark Woodforde Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
6–7, 6–4, 3–6
Winner 49. ngày 7 tháng 7 năm 1997 Wimbledon, London (5) Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
7–6, 7–6, 5–7, 6–3
Winner 50. ngày 11 tháng 8 năm 1997 Cincinnati, US (3) Hard Úc Mark Woodforde Úc Mark Philippoussis
Úc Patrick Rafter
7–6, 4–6, 6–4
Winner 51. ngày 27 tháng 10 năm 1997 Stuttgart, Germany (4) Carpet Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6–3, 6–3
Winner 52. ngày 19 tháng 1 năm 1998 Sydney, Australia (2) Hard Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Canada Daniel Nestor
6–3, 7–5
Runner-up 12. ngày 2 tháng 2 năm 1998 Australian Open, Melbourne Hard Úc Mark Woodforde Thụy Điển Jonas Björkman
Hà Lan Jacco Eltingh
2–6, 7–5, 6–2, 4–6, 3–6
Winner 53. ngày 16 tháng 2 năm 1998 San Jose, US (1) Hard (i) Úc Mark Woodforde Brasil Nelson Aerts
Brasil André Sá
6–1, 7–5
Winner 54. ngày 23 tháng 2 năm 1998 Memphis, US (3) Hard (i) Úc Mark Woodforde Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
México David Roditi
6–3, 6–4
Runner-up 13. ngày 27 tháng 4 năm 1998 Monte Carlo, Monaco Clay Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
4–6, 2–6
Winner 55. ngày 4 tháng 5 năm 1998 Munich, Germany Clay Úc Mark Woodforde Úc Joshua Eagle
Úc Andrew Florent
6–0, 6–3
Runner-up 14. ngày 6 tháng 7 năm 1998 Wimbledon, London Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
6–2, 4–6, 6–7, 7–5, 8–10
Runner-up 15. ngày 12 tháng 10 năm 1998 Shanghai, China Carpet Úc Mark Woodforde Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
4–6, 7–6, 6–7
Winner 56. ngày 19 tháng 10 năm 1998 Singapore (3) Carpet Úc Mark Woodforde Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
6–2, 6–3
Winner 57. ngày 15 tháng 2 năm 1999 San Jose, US (2) Hard (i) Úc Mark Woodforde Bắc Macedonia Aleksandar Kitinov
Cộng hòa Liên bang Nam Tư Nenad Zimonjić
7–5, 6–7, 6–4
Winner 58. ngày 22 tháng 2 năm 1999 Memphis, US (4) Hard (i) Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
6–3, 6–4
Winner 59. ngày 26 tháng 4 năm 1999 Orlando, US (3) Clay Hoa Kỳ Jim Courier Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
7–6, 6–4
Runner-up 16. ngày 3 tháng 5 năm 1999 Atlanta, USA Clay Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hoa Kỳ Justin Gimelstob
7–5, 6–7, 3–6
Runner-up 17. ngày 14 tháng 6 năm 1999 Queen's Club, UK Grass Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
3–6, 6–7
Runner-up 18. ngày 16 tháng 8 năm 1999 Cincinnati, USA Hard Úc Mark Woodforde Zimbabwe Byron Black
Thụy Điển Jonas Björkman
3–6, 6–7
Runner-up 19. ngày 11 tháng 10 năm 1999 Shanghai, China Hard Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Canada Daniel Nestor
5–7, 3–6
Runner-up 20. ngày 18 tháng 10 năm 1999 Singapore Carpet Úc Mark Woodforde Belarus Max Mirnyi
Philippines Eric Taino
3–6, 4–6
Winner 60. ngày 10 tháng 1 năm 2000 Adelaide, Australia (3) Hard Úc Mark Woodforde Úc Lleyton Hewitt
Úc Sandon Stolle
6–4, 6–2
Winner 61. ngày 17 tháng 1 năm 2000 Sydney, Australia (3) Hard Úc Mark Woodforde Úc Lleyton Hewitt
Úc Sandon Stolle
7–5, 6–4
Winner 62. ngày 3 tháng 4 năm 2000 Miami, US (4) Hard Úc Mark Woodforde Cộng hòa Séc Martin Damm
Slovakia Dominik Hrbatý
6–3, 6–4
Winner 63. ngày 22 tháng 5 năm 2000 Hamburg, Germany (1) Clay Úc Mark Woodforde Úc Wayne Arthurs
Úc Sandon Stolle
6–7, 6–4, 6–3
Winner 64. ngày 12 tháng 6 năm 2000 French Open, Paris Clay Úc Mark Woodforde Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
7–6, 6–4
Winner 65. ngày 19 tháng 6 năm 2000 Queen's Club, UK (4) Grass Úc Mark Woodforde Hoa Kỳ Jonathan Stark
Philippines Eric Taino
6–7, 6–3, 7–6
Winner 66. ngày 10 tháng 7 năm 2000 Wimbledon, London (6) Grass Úc Mark Woodforde Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
6–3, 6–4, 6–1
Winner 67. ngày 14 tháng 8 năm 2000 Cincinnati, US (4) Hard Úc Mark Woodforde Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
7–6, 6–4
Runner-up 21. ngày 2 tháng 10 năm 2000 Summer Olympics, Australia Hard Úc Mark Woodforde Canada Sébastien Lareau
Canada Daniel Nestor
7–5, 3–6, 4–6, 6–7
Runner-up 22. ngày 8 tháng 1 năm 2001 Adelaide, Australia Hard Úc Wayne Arthurs Úc David Macpherson
Cộng hòa Nam Phi Grant Stafford
7–6, 4–6, 4–6
Runner-up 23. ngày 15 tháng 1 năm 2001 Sydney, Australia Hard Thụy Điển Jonas Björkman Canada Daniel Nestor
Úc Sandon Stolle
6–2, 6–7, 6–7
Winner 68. 29 January 2001 Australian Open, Melbourne (3) Hard Thụy Điển Jonas Björkman Zimbabwe Byron Black
Đức David Prinosil
6–1, 5–7, 6–4, 6–4
Runner-up 24. 19 March 2001 Indian Wells, USA Hard Thụy Điển Jonas Björkman Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
2–6, 5–7
Runner-up 25. 2 April 2001 Miami, USA Hard Thụy Điển Jonas Björkman Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc David Rikl
5–7, 6–7
Winner 69. 23 April 2001 Monte Carlo, Monaco (1) Clay Thụy Điển Jonas Björkman Úc Joshua Eagle
Úc Andrew Florent
3–6, 6–4, 6–2
Winner 70. 21 May 2001 Hamburg, Germany (2) Clay Thụy Điển Jonas Björkman Canada Daniel Nestor
Úc Sandon Stolle
7–6, 3–6, 6–3
Runner-up 26. 29 October 2001 Stockholm, Sweden Hard (i) Thụy Điển Jonas Björkman Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Jared Palmer
3–6, 6–4, 3–6
Winner 71. 14 January 2002 Auckland, New Zealand Hard Thụy Điển Jonas Björkman Argentina Martín García
Cộng hòa Séc Cyril Suk
7–6, 7–6
Winner 72. 22 April 2002 Monte Carlo, Monaco (2) Clay Thụy Điển Jonas Björkman Hà Lan Paul Haarhuis
Nga Yevgeny Kafelnikov
6–3, 3–6, [10–7]
Runner-up 27. 20 May 2002 Hamburg, Germany Clay Thụy Điển Jonas Björkman Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Hoa Kỳ Jan-Michael Gambill
2–6, 4–6
Runner-up 28. 17 June 2002 Halle, Germany Grass Thụy Điển Jonas Björkman Đức David Prinosil
Cộng hòa Séc David Rikl
6–4, 6–7, 5–7
Winner 73. 8 July 2002 Wimbledon, London (7) Grass Thụy Điển Jonas Björkman Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel NestoR
6–1, 6–2, 6–7, 7–5
Winner 74. 15 July 2002 Båstad, Sweden Clay Thụy Điển Jonas Björkman Úc Paul Hanley
Úc Michael Hill
7–6, 6–4
Winner 75. 16 June 2003 Halle, Germany Grass Thụy Điển Jonas Björkman Cộng hòa Séc Martin Damm
Cộng hòa Séc Cyril Suk
6–3, 6–4
Winner 76. 7 July 2003 Wimbledon, London (8) Grass Thụy Điển Jonas Björkman Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
3–6, 6–3, 7–6, 6–3
Runner-up 29. 11 August 2003 Montreal, Canada Hard Thụy Điển Jonas Björkman Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
3–6, 6–7
Winner 77. 8 September 2003 US Open, New York (3) Hard Thụy Điển Jonas Björkman Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
5–7, 6–0, 7–5
Winner 78. 27 October 2003 Stockholm, Sweden Hard (i) Thụy Điển Jonas Björkman Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
6–3, 6–4
Winner 79. 19 January 2004 Sydney, Australia (4) Hard Thụy Điển Jonas Björkman Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
7–6, 7–5
Runner-up 30. 5 April 2004 Miami, USA Hard Thụy Điển Jonas Björkman Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
2–6, 6–7
Winner 80. 21 June 2004 Nottingham, Anh Grass Úc Paul Hanley Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Brian MacPhie
6–4, 6–3
Winner 81. 5 July 2004 Wimbledon, London (9) Grass Thụy Điển Jonas Björkman Áo Julian Knowle
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
6–1, 6–4, 4–6, 6–4
Runner-up 31. 9 August 2004 Cincinnati, USA Hard Thụy Điển Jonas Björkman Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
2–6, 6–3, 3–6
Winner 82. 8 November 2004 Paris, France Carpet Thụy Điển Jonas Björkman Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6–3, 6–4
Winner 83. 17 January 2005 Sydney, Australia (5) Hard Ấn Độ Mahesh Bhupathi Pháp Arnaud Clément
Pháp Michaël Llodra
6–3, 6–3

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê sự nghiệp đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 SR T-B
Grand Slams
Australian Open 2R 2R 3R 4R 1R 3R 2R 1R 3R 3R 4R 1R 2R 1R 0 / 14 18–14
French Open 1R A 2R 2R 3R 2R A 2R 3R 2R 3R 1R A A 0 / 10 11–10
Wimbledon 1R 2R 1R 3R 2R 2R A 3R 2R SF 3R 2R 2R 2R 0 / 13 18–13
US Open A A 1R 3R 2R 2R 3R 3R 1R 2R 1R A A A 0 / 9 9–9
Thắng-Bại 1–3 2–2 3–4 8–4 4–4 5–4 3–2 5–4 5–4 9–4 7–4 1–3 2–2 1–2 0 / 46 56–46
ATP Masters Series
Indian Wells Not

MS Events

Before 1990
A A 1R A A 1R 2R 2R 1R 1R A A 0 / 6 2–6
Miami A A A A 1R 4R 3R 2R A 1R A A 0 / 5 4–5
Monte Carlo A A A A A A A A 1R A A A 0 / 1 0–1
Rome A 1R A A A A A 1R A A A A 0 / 2 0–2
Hamburg A A A A A A A A A A A A 0 / 0 0–0
Rogers Cup A A A 2R A A F A A 1R A A 0 / 3 6–3
Cincinnati 1R 1R 3R A 2R 2R 1R 2R 1R A A A 0 / 8 5–8
Stockholm / Essen / Stuttgart 1 1R 2R 2R A 1R 1R 2R 1R A A A A 0 / 7 3–7
Paris A 1R A A A 1R 1R 3R 2R A A A 0 / 5 3–5
Thắng-Bại N/A 0–2 1–4 3–3 1–1 1–3 4–5 8–6 4–6 1–4 0–3 0–0 0–0 0 / 37 23–37
Xếp hạng cuối năm 213 131 50 77 54 109 90 33 36 26 65 197 187 207

1Sự kiện nàu được diễn ra ở Stockholm đến năm 1994, Essen năm 1995, và Stuttgart từ năm 1996 đến năm 2001.

Thống kê sự nghiệp đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 SR T-B
Grand Slams
Úc Mở rộng 1R 1R 3R SF W 1R QF 3R 1R W F SF SF W 2R QF SF QF 3 / 18 53–14
French Open 3R A QF 3R 3R SF QF 1R SF F 3R 1R W QF QF 2R 3R 1R 1 / 17 42–16
Wimbledon 1R LQ QF QF SF W W W W W F QF W 3R W W W 2R 9 / 17 73–8
US Open 1R 1R 2R SF SF 3R F W W 1R 3R QF 2R 3R SF W 3R A 3 / 17 47–14
Thắng-Bại 2–4 0–2 9–3 13–4 16–3 12–3 16–3 14–2 16–2 17–2 14–4 9–4 17–2 13–3 14–3 15–2 14–3 4–3 16 / 69 215–52
Year End Championships
Tennis Masters Cup A A A SF W F F SF W RR RR SF A A NH RR SF A 2 / 11 29–16
Summer Olympics
Summer Olympics A Not Held 2R Not Held W Not Held F Not Held 2R NH 1 / 4 10–3
ATP Masters Series
Indian Wells Not

MS Events

Before 1990
A A QF A QF SF W SF 2R 2R QF F SF SF 1R 1R 1 / 13 20–12
Miami A A A A 3R W W W 2R 3R W F 2R QF F QF 4 / 12 34–8
Monte Carlo A A A A A A A A F A A W W 2R QF A 2 / 5 14–3
Rome A 1R 1R A A A A 1R 1R A A A A A SF SF 0 / 6 3–6
Hamburg A A A A A A A A A A W W F QF SF QF 2 / 6 17–4
Rogers Cup A A A A 1R A QF A A 1R A 2R A F A A 0 / 5 5–5
Cincinnati QF 1R W A SF W QF W QF F W SF A QF F A 4 / 13 33–9
Madrid (Stuttgart) 1R 1R W W W SF QF W QF SF A A SF QF A A 4 / 12 22–8
Paris QF QF 2R QF SF SF SF 2R QF QF A QF SF SF W A 1 / 14 21–13
Thắng-Bại N/A 4–3 1–4 9–3 5–1 9–5 13–3 14–4 15–3 6–7 8–6 17–1 22–5 15–5 12–8 15–6 4–4 18 / 86 169–68
Xếp hạng cuối năm 89 181 25 7 2 3 5 1 1 1 5 8 2 2 5 5 6 39

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Todd Woodbridge”. atpworldtour.com. Association of Tennis Professionals. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ “Woodbridge, Todd Andrew”. It's an Honour. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ Australian Institute of Sport 'Best of the Best' Lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2012, tại Wayback Machine.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]