Chỉ số tự do kinh tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ Chỉ số tự do kinh tế năm 2014 được công bố bởi Quỹ Di Sản. Mỗi quốc gia được biểu thị bởi một màu tương ứng với mức độ tự do kinh tế khác nhau:
Xanh lam - hoàn toàn tự do kinh tế
Xanh lá cây - tự do kinh tế ở phần lớn các lĩnh vực
Vàng - tự do kinh tế có sự giám sát của nhà nước
Cam - phần lớn các lĩnh vực không có tự do kinh tế
Đỏ - không có tự do kinh tế
Xám - tự do kinh tế không được thừa nhận

Chỉ số tự do kinh tế (Indices of Economic Freedom) đo lường chính sách tự do kinh doanh ở các quốc gia trên thế giới. Chỉ số tự do kinh tế đánh giá 10 yếu tố cơ bản của mỗi nền kinh tế, được công bố thường niên bởi tạp chí The Wall Street Journal và Quỹ Di sản (The Heritage Foundation) có ảnh hưởng gián tiếp đến nguyên tắc luật lệ, chính sách thuế cũng như các chính quyền.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Milton FriedmanMichael Walker đến từ Viện Fraser đã tổ chức một loạt các hội nghị từ năm 1986 đến 1994 nhằm sáng tạo một định nghĩa rõ ràng về tự do kinh tế và phương pháp đánh giá. Đó là những báo cáo đầu tiên về tự do kinh tế thế giới. Gần đây hơn, Quỹ Di Sản và The Wall Street Journal đã tạo ra một chỉ số khác, tức chỉ số tự do kinh tế.

Phương pháp tính điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Định nghĩa chỉ số tự do kinh tế như sau: "Môi trường tự do kinh tế cao nhất cho người ta quyền tư hữu tuyệt đối, hoàn toàn tự do hoạt động về lao động, tiền bạc, hàng hóa, và hoàn toàn không có chèn ép hay giới hạn tự do kinh tế ngoại trừ những giới hạn tối thiểu cần thiết để bảo đảm người dân được tự do".

Chỉ số cho điểm dựa trên 10 yếu tố tổng quát sau đây về tự do kinh tế từ thống kê của các tổ chức như Ngân hàng thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), và Đơn vị Tình báo Economist (The Economist Intelligence Unit):

  1. Tự do buôn bán (Business Freedom)
  2. Tự do thương mại (Trade Freedom)
  3. Tự do tiền tệ (Monetary Freedom)
  4. Độ lớn của nhà nước (Government Size)
  5. Tự do công khố (Fiscal Freedom)
  6. Quyền tư hữu (Property Rights)
  7. Tự do đầu tư (Investment Freedom)
  8. Tự do tài chánh (Financial Freedom)
  9. Tự do không bị tham nhũng (Freedom from Corruption)
  10. Tự do lao động (Labor Freedom)

Mỗi tự do trên được cho điểm từ 0 đến 100, mà 100 là tượng trưng cho nhiều tự do nhất. Điểm 100 có nghĩa là có một môi trường kinh tế hay chính sách kinh tế có ích lợi nhất dẫn đến tự do kinh tế. Tổng số điểm được tính trung bình bằng cách cộng 10 số điểm của mỗi tự do và chia cho 10.

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

  2013 2012
Quốc gia Xếp thứ Điểm[1] Thay đổi Xếp thứ Điểm[2] Change
 Hong Kong[a] 1 89.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 1 89.9 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Singapore 2 88.0 tăng theo hướng tích cực 0.5 2 87.5 tăng theo hướng tích cực 0.3
 Australia 3 82.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.5 3 83.1 tăng theo hướng tích cực 0.6
 New Zealand 4 81.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.7 4 82.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 Switzerland 5 81.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.1 5 81.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Canada 6 79.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.5 6 79.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Chile 7 79.0 tăng theo hướng tích cực 0.7 7 78.3 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Mauritius 8 76.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.1 8 77.0 tăng theo hướng tích cực 0.8
 Denmark 9 76.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.1 11 76.2 giảm theo hướng tiêu cực 2.4
 United States 10 76.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 10 76.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.5
 Ireland 11 75.7 giảm theo hướng tiêu cực 1.2 9 76.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.8
 Bahrain 12 75.5 tăng theo hướng tích cực 0.3 12 75.2 giảm theo hướng tiêu cực 2.5
 Estonia 13 75.3 tăng theo hướng tích cực 2.1 16 73.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 United Kingdom 14 74.8 tăng theo hướng tích cực 0.7 14 74.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.4
 Luxembourg 15 74.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 13 74.5 giảm theo hướng tiêu cực 1.7
 Finland 16 74.0 tăng theo hướng tích cực 1.7 17 72.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.7
 Netherlands 17 73.5 tăng theo hướng tích cực 0.2 15 73.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.4
 Sweden 18 72.9 tăng theo hướng tích cực 1.2 21 71.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 Germany 19 72.8 tăng theo hướng tích cực 1.8 26 71.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Taiwan 20 72.7 tăng theo hướng tích cực 0.8 18 71.9 tăng theo hướng tích cực 1.1
 Georgia 21 72.2 tăng theo hướng tích cực 2.8 34 69.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Lithuania 22 72.1 tăng theo hướng tích cực 0.6 23 71.5 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Iceland 23 72.1 tăng theo hướng tích cực 1.2 27 70.9 tăng theo hướng tích cực 2.7
 Japan 24 71.8 tăng theo hướng tích cực 0.2 22 71.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.2
 Austria 25 71.8 tăng theo hướng tích cực 1.5 28 70.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.6
 Macau[b] 26 71.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.1 19 71.8 giảm theo hướng tiêu cực 1.3
 Qatar 27 71.3 đứng yên 0.0 25 71.3 tăng theo hướng tích cực 0.8
 United Arab Emirates 28 71.1 tăng theo hướng tích cực 1.8 35 69.3 tăng theo hướng tích cực 1.5
 Czech Republic 29 70.9 tăng theo hướng tích cực 1.0 30 69.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Botswana 30 70.6 tăng theo hướng tích cực 1.0 33 69.6 tăng theo hướng tích cực 0.8
 Norway 31 70.5 tăng theo hướng tích cực 1.7 40 68.8 giảm theo hướng tiêu cực 1.5
 Saint Lucia 32 70.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.9 24 71.3 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Jordan 33 70.4 tăng theo hướng tích cực 0.5 32 69.9 tăng theo hướng tích cực 1.0
 South Korea 34 70.3 tăng theo hướng tích cực 0.4 31 69.9 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Bahamas 35 70.1 tăng theo hướng tích cực 2.1 46 68.0 đứng yên 0.0
 Uruguay 36 69.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.2 29 69.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Colombia 37 69.6 tăng theo hướng tích cực 1.6 45 68.0 đứng yên 0.0
 Armenia 38 69.4 tăng theo hướng tích cực 0.6 39 68.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Barbados 39 69.3 tăng theo hướng tích cực 0.3 37 69.0 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Belgium 40 69.2 tăng theo hướng tích cực 0.2 38 69.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.2
 Cyprus 41 69.0 giảm theo hướng tiêu cực 2.8 20 71.8 giảm theo hướng tiêu cực 1.5
 Slovakia 42 68.7 tăng theo hướng tích cực 1.7 51 67.0 giảm theo hướng tiêu cực 2.5
 Macedonia 43 68.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 43 68.5 tăng theo hướng tích cực 2.5
 Peru 44 68.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.5 42 68.7 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Oman 45 68.1 tăng theo hướng tích cực 0.2 47 67.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.9
 Spain 46 68.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.1 36 69.1 giảm theo hướng tiêu cực 1.1
 Malta 47 67.5 tăng theo hướng tích cực 0.5 50 67.0 tăng theo hướng tích cực 1.3
 Hungary 48 67.3 tăng theo hướng tích cực 0.2 49 67.1 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Costa Rica 49 67.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.0 44 68.0 tăng theo hướng tích cực 0.7
 Mexico 50 67.0 tăng theo hướng tích cực 1.7 54 65.3 giảm theo hướng tiêu cực 2.5
 Israel 51 66.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.9 48 67.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.7
 Jamaica 52 66.8 tăng theo hướng tích cực 1.7 58 65.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.6
 El Salvador 53 66.7 giảm theo hướng tiêu cực 2.0 41 68.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Saint Vincent and the Grenadines 54 66.7 tăng theo hướng tích cực 0.2 52 66.5 giảm theo hướng tiêu cực 0.4
 Latvia 55 66.5 tăng theo hướng tích cực 1.3 56 65.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.6
 Malaysia 56 66.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 53 66.4 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Poland 57 66.0 tăng theo hướng tích cực 1.8 64 64.2 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Albania 58 65.2 tăng theo hướng tích cực 0.1 57 65.1 tăng theo hướng tích cực 1.1
 Romania 59 65.1 tăng theo hướng tích cực 0.7 62 64.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Bulgaria 60 65.0 tăng theo hướng tích cực 0.3 61 64.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 Thailand 61 64.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.8 60 64.9 tăng theo hướng tích cực 0.2
 France 62 64.1 tăng theo hướng tích cực 0.9 67 63.2 giảm theo hướng tiêu cực 1.4
 Rwanda 63 64.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.8 59 64.9 tăng theo hướng tích cực 2.2
 Dominica 64 63.9 tăng theo hướng tích cực 2.3 80 61.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.7
 Cape Verde 65 63.7 tăng theo hướng tích cực 0.2 66 63.5 giảm theo hướng tiêu cực 1.1
 Kuwait 66 63.1 tăng theo hướng tích cực 0.6 71 62.5 giảm theo hướng tiêu cực 2.4
 Portugal 67 63.1 tăng theo hướng tích cực 0.1 68 63.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.0
 Kazakhstan 68 63.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 65 63.6 tăng theo hướng tích cực 1.5
 Turkey 69 62.9 tăng theo hướng tích cực 0.4 73 62.5 giảm theo hướng tiêu cực 1.7
 Montenegro 70 62.6 tăng theo hướng tích cực 0.1 72 62.5 đứng yên 0.0
 Panama 71 62.5 giảm theo hướng tiêu cực 2.7 55 65.2 tăng theo hướng tích cực 0.3
 Trinidad and Tobago 72 62.3 giảm theo hướng tiêu cực 2.1 63 64.4 giảm theo hướng tiêu cực 2.1
 Madagascar 73 62.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.4 75 62.4 tăng theo hướng tích cực 1.2
 South Africa 74 61.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.9 70 62.7 đứng yên 0.0
 Mongolia 75 61.7 tăng theo hướng tích cực 0.2 81 61.5 tăng theo hướng tích cực 2.0
 Slovenia 76 61.7 giảm theo hướng tiêu cực 1.2 69 62.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.7
 Ghana 77 61.3 tăng theo hướng tích cực 0.6 84 60.7 tăng theo hướng tích cực 1.3
 Croatia 78 61.3 tăng theo hướng tích cực 0.4 83 60.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 Uganda 79 61.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.8 78 61.9 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Paraguay 80 61.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.7 79 61.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Sri Lanka 81 60.7 tăng theo hướng tích cực 2.4 97 58.3 tăng theo hướng tích cực 1.2
 Saudi Arabia 82 60.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.9 74 62.5 giảm theo hướng tiêu cực 3.7
 Italy 83 60.6 tăng theo hướng tích cực 1.8 92 58.8 giảm theo hướng tiêu cực 1.5
 Namibia 84 60.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.6 76 61.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Guatemala 85 60.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.9 82 60.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.0
 Burkina Faso 86 59.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.7 85 60.6 đứng yên 0.0
 Dominican Republic 87 59.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.5 89 60.2 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Azerbaijan 88 59.7 tăng theo hướng tích cực 0.8 91 58.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Kyrgyzstan 89 59.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 88 60.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Morocco 90 59.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 87 60.2 tăng theo hướng tích cực 0.6
 Lebanon 91 59.5 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 90 60.1 đứng yên 0.0
Flag of Gambia Gambia 92 58.8 đứng yên 0.0 94 58.8 tăng theo hướng tích cực 1.4
 Zambia 93 58.7 tăng theo hướng tích cực 0.4 96 58.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.4
 Serbia 94 58.6 tăng theo hướng tích cực 0.6 98 58.0 đứng yên 0.0
 Cambodia 95 58.5 tăng theo hướng tích cực 0.9 102 57.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Honduras 96 58.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.4 93 58.8 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Philippines 97 58.2 tăng theo hướng tích cực 1.1 107 57.1 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Tanzania 98 57.9 tăng theo hướng tích cực 0.9 110 57.0 đứng yên 0.0
 Gabon 99 57.8 tăng theo hướng tích cực 1.4 113 56.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Brazil 100 57.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.2 99 57.9 tăng theo hướng tích cực 1.6
 Benin 101 57.6 tăng theo hướng tích cực 1.9 118 55.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Belize 102 57.3 giảm theo hướng tiêu cực 4.6 77 61.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.9
 Bosnia and Herzegovina 103 57.3 đứng yên 0.0 104 57.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.2
 Swaziland 104 57.2 đứng yên 0.0 106 57.2 giảm theo hướng tiêu cực 1.9
 Fiji 105 57.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.1 105 57.3 giảm theo hướng tiêu cực 3.1
 Samoa 106 57.1 giảm theo hướng tiêu cực 3.4 86 60.5 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Tunisia 107 57.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.6 95 58.6 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Indonesia 108 56.9 tăng theo hướng tích cực 0.5 115 56.4 tăng theo hướng tích cực 0.4
 Vanuatu 109 56.6 đứng yên 0.0 112 56.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Nicaragua 110 56.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.3 101 57.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Mali 111 56.4 tăng theo hướng tích cực 0.6 117 55.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Tonga 112 56.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.0 109 57.0 tăng theo hướng tích cực 1.2
 Yemen 113 55.9 tăng theo hướng tích cực 0.6 121 55.3 tăng theo hướng tích cực 1.1
 Kenya 114 55.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.6 103 57.5 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Moldova 115 55.5 tăng theo hướng tích cực 1.1 124 54.4 giảm theo hướng tiêu cực 1.3
 Senegal 116 55.5 tăng theo hướng tích cực 0.1 120 55.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Greece 117 55.4 đứng yên 0.0 119 55.4 giảm theo hướng tiêu cực 4.9
 Malawi 118 55.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.1 114 56.4 tăng theo hướng tích cực 0.6
 India 119 55.2 tăng theo hướng tích cực 0.6 123 54.6 đứng yên 0.0
 Nigeria 120 55.1 giảm theo hướng tiêu cực 1.2 116 56.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.4
 Pakistan 121 55.1 tăng theo hướng tích cực 0.4 122 54.7 giảm theo hướng tiêu cực 0.4
 Bhutan 122 55.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.6 111 56.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.0
 Mozambique 123 55.0 giảm theo hướng tiêu cực 2.1 108 57.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Seychelles 124 54.9 tăng theo hướng tích cực 1.9 132 53.0 tăng theo hướng tích cực 1.8
 Egypt 125 54.8 giảm theo hướng tiêu cực 3.1 100 57.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.2
 Ivory Coast 126 54.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.2 126 54.3 giảm theo hướng tiêu cực 1.1
 Djibouti 127 53.9 đứng yên 0.0 127 53.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.6
 Niger 128 53.9 giảm theo hướng tiêu cực 0.4 125 54.3 đứng yên 0.0
 Guyana 129 53.8 tăng theo hướng tích cực 2.5 137 51.3 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Papua New Guinea 130 53.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.2 128 53.8 tăng theo hướng tích cực 1.2
 Tajikistan 131 53.4 đứng yên 0.0 129 53.4 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Bangladesh 132 52.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 130 53.2 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Cameroon 133 52.3 tăng theo hướng tích cực 0.5 135 51.8 đứng yên 0.0
 Mauritania 134 52.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.7 131 53.0 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Suriname 135 52.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 133 52.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 China 136 51.9 tăng theo hướng tích cực 0.7 138 51.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Guinea 137 51.2 tăng theo hướng tích cực 0.4 141 50.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Syria 139 51.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.1
 Guinea-Bissau 138 51.1 tăng theo hướng tích cực 1.0 149 50.1 tăng theo hướng tích cực 3.6
 Russia 139 51.1 tăng theo hướng tích cực 0.6 144 50.5 đứng yên 0.0
 Vietnam 140 51.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 136 51.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.3
 Nepal 141 50.4 tăng theo hướng tích cực 0.2 147 50.2 tăng theo hướng tích cực 0.1
 Central African Republic 142 50.4 tăng theo hướng tích cực 0.1 145 50.3 tăng theo hướng tích cực 1.0
 Micronesia 143 50.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.6 143 50.7 tăng theo hướng tích cực 0.4
 Laos 144 50.1 tăng theo hướng tích cực 0.1 150 50.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.3
 Algeria 145 49.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.4 140 51.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.4
 Ethiopia 146 49.4 giảm theo hướng tiêu cực 2.6 134 52.0 tăng theo hướng tích cực 1.5
 Liberia 147 49.3 tăng theo hướng tích cực 0.7 154 48.6 tăng theo hướng tích cực 2.1
 Burundi 148 49.0 tăng theo hướng tích cực 0.9 157 48.1 giảm theo hướng tiêu cực 1.5
 Maldives 149 49.0 giảm theo hướng tiêu cực 0.2 151 49.2 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Togo 150 48.8 tăng theo hướng tích cực 0.5 155 48.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.8
 Sierra Leone 151 48.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.8 152 49.1 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Haiti 152 48.1 giảm theo hướng tiêu cực 2.6 142 50.7 giảm theo hướng tiêu cực 1.4
 São Tomé and Príncipe 153 48.0 giảm theo hướng tiêu cực 2.2 148 50.2 tăng theo hướng tích cực 0.7
 Belarus 154 48.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.0 153 49.0 tăng theo hướng tích cực 1.1
 Lesotho 155 47.9 tăng theo hướng tích cực 1.3 161 46.6 giảm theo hướng tiêu cực 0.9
 Bolivia 156 47.9 giảm theo hướng tiêu cực 2.3 146 50.2 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Comoros 157 47.5 tăng theo hướng tích cực 1.8 165 45.7 tăng theo hướng tích cực 1.9
 Angola 158 47.3 tăng theo hướng tích cực 0.6 160 46.7 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Ecuador 159 46.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.4 156 48.3 tăng theo hướng tích cực 1.2
 Argentina 160 46.7 giảm theo hướng tiêu cực 1.3 158 48.0 giảm theo hướng tiêu cực 3.7
 Ukraine 161 46.3 tăng theo hướng tích cực 0.2 163 46.1 tăng theo hướng tích cực 0.3
 Uzbekistan 162 46.0 tăng theo hướng tích cực 0.2 164 45.8 đứng yên 0.0
 Kiribati 163 45.9 giảm theo hướng tiêu cực 1.0 159 46.9 tăng theo hướng tích cực 2.1
 Chad 164 45.2 tăng theo hướng tích cực 0.4 166 44.8 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Solomon Islands 165 45.0 giảm theo hướng tiêu cực 1.2 162 46.2 tăng theo hướng tích cực 0.3
 East Timor 166 43.7 tăng theo hướng tích cực 0.4 169 43.3 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Republic of the Congo 167 43.5 giảm theo hướng tiêu cực 0.3 167 43.8 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Iran 168 43.2 tăng theo hướng tích cực 0.9 171 42.3 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Turkmenistan 169 42.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.2 168 43.8 tăng theo hướng tích cực 0.2
 Equatorial Guinea 170 42.3 giảm theo hướng tiêu cực 0.5 170 42.8 giảm theo hướng tiêu cực 4.7
 Democratic Republic of the Congo 171 39.6 giảm theo hướng tiêu cực 1.5 172 41.1 tăng theo hướng tích cực 0.4
 Myanmar 172 39.2 tăng theo hướng tích cực 0.5 173 38.7 tăng theo hướng tích cực 0.9
 Eritrea 173 36.3 tăng theo hướng tích cực 0.1 175 36.2 giảm theo hướng tiêu cực 0.5
 Venezuela 174 36.1 giảm theo hướng tiêu cực 2.0 174 38.1 tăng theo hướng tích cực 0.5
 Libya 176 35.9 giảm theo hướng tiêu cực 2.7
 Zimbabwe 175 28.6 tăng theo hướng tích cực 2.3 178 26.3 tăng theo hướng tích cực 4.2
 Cuba 176 28.5 tăng theo hướng tích cực 0.2 177 28.3 tăng theo hướng tích cực 0.6
 North Korea 177 1.5 tăng theo hướng tích cực 0.5 179 1.0 đứng yên 0.0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "2013 Index of Economic Freedom Country Ranking", Highlights of the 2013 Index of Economic Freedom, Terry Miller, Kim R. Holmes, Edwin J. Feulner, The Heritage Foundation in partnership with The Wall Street Journal, ngày 24 tháng 1 năm 2013
  2. ^ "Ranking the World by Economic Freedom", Highlights of the 2012 Index of Economic Freedom, Terry Miller, Kim R. Holmes, Edwin J. Feulner, The Heritage Foundation in partnership with The Wall Street Journal, ngày 6 tháng 1 năm 2012

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]