Chỉ số tự do kinh tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bản đồ Chỉ số tự do kinh tế năm 2014 được công bố bởi Quỹ Di Sản. Mỗi quốc gia được biểu thị bởi một màu tương ứng với mức độ tự do kinh tế khác nhau:
Xanh lá đậm- hoàn toàn tự do kinh tế
Xanh lá chuối- tự do kinh tế ở phần lớn các lĩnh vực
Vàng - tự do kinh tế có sự giám sát của nhà nước
Cam - phần lớn các lĩnh vực không có tự do kinh tế
Đỏ - không có tự do kinh tế
Xám - Không có số liệu.

Chỉ số tự do kinh tế (Indices of Economic Freedom) đo lường chính sách tự do kinh doanh ở các quốc gia trên thế giới. Chỉ số tự do kinh tế đánh giá 10 yếu tố cơ bản của mỗi nền kinh tế, được công bố thường niên bởi tạp chí The Wall Street Journal và Quỹ Di sản (The Heritage Foundation) có ảnh hưởng gián tiếp đến nguyên tắc luật lệ, chính sách thuế cũng như các chính quyền.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Milton FriedmanMichael Walker đến từ Viện Fraser đã tổ chức một loạt các hội nghị từ năm 1986 đến 1994 nhằm sáng tạo một định nghĩa rõ ràng về tự do kinh tế và phương pháp đánh giá. Đó là những báo cáo đầu tiên về tự do kinh tế thế giới. Gần đây hơn, Quỹ Di Sản và The Wall Street Journal đã tạo ra một chỉ số khác, tức chỉ số tự do kinh tế.

Phương pháp tính điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Định nghĩa năm 2008 về ‘tự do kinh tế‘ trong chỉ số tự do kinh tế như sau: “Tự do kinh tế, trong hình thái cao nhất, cho người dân quyền tư hữu tuyệt đối, thực hiện đầy đủ các quyền tự do lưu thông về nhân công, tiền vốn, hàng hóa, và hoàn toàn không có sự chèn ép hay giới hạn tự do kinh tế ngoại trừ những giới hạn tối thiểu cần thiết để họ bảo vệ và duy trì sự tự do đó”.[1]

Chỉ số cho điểm dựa trên 10 yếu tố tổng quát sau đây về tự do kinh tế từ thống kê của các tổ chức như Ngân hàng thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), và Đơn vị Tình báo Economist (The Economist Intelligence Unit):

  1. Tự do buôn bán (Business Freedom)
  2. Tự do thương mại (Trade Freedom)
  3. Tự do tiền tệ (Monetary Freedom)
  4. Độ lớn của nhà nước (Government Size)
  5. Tự do công khố (Fiscal Freedom)
  6. Quyền tư hữu (Property Rights)
  7. Tự do đầu tư (Investment Freedom)
  8. Tự do tài chánh (Financial Freedom)
  9. Tự do không bị tham nhũng (Freedom from Corruption)
  10. Tự do lao động (Labor Freedom)

Mỗi tự do trên được cho điểm từ 0 đến 100, mà 100 là tượng trưng cho nhiều tự do nhất. Điểm 100 có nghĩa là có một môi trường kinh tế hay chính sách kinh tế có ích lợi nhất dẫn đến tự do kinh tế. Tổng số điểm được tính trung bình bằng cách cộng 10 số điểm của mỗi tự do và chia cho 10.

Bảng Xếp hạng tự do kinh tế 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

Country[2] Rank Score Change
 Hong Kong 1 90.2 Increase 0.4
 Singapore 2 88.8 Increase 0.2
 New Zealand 3 84.2 Increase 0.5
 Thụy Sĩ 4 81.7 Increase 0.2
 Australia 5 80.9 giảm 0.1
 Ireland 6 80.4 Increase 3.7
 Estonia 7 78.8 giảm 0.3
 United Kingdom 8 78.0 Increase 1.6
 Canada 9 77.7 giảm 0.8
 United Arab Emirates 10 77.6 Increase 0.7
 Iceland 11 77.0 Increase 2.6
 Denmark 12 76.6 Increase 1.5
 Taiwan 13 76.6 Increase 0.1
 Luxembourg 14 76.4 Increase 0.5
 Thụy Điển 15 76.3 Increase 1.4
 Georgia 16 76.2 Increase 0.2
 Hà Lan 17 76.2 Increase 0.4
 Hoa Kỳ 18 75.7 Increase 0.6
 Lithuania 19 75.3 giảm 0.5
 Chile 20 75.2 giảm 1.3
 Mauritius 21 75.1 Increase 0.4
 Malaysia 22 74.5 Increase 0.7
 Norway 23 74.3 Increase 0.3
 Czech Republic 24 74.2 Increase 0.9
 Đức 25 74.2 Increase 0.4
 Finland 26 74.1 Increase 0.1
 Hàn Quốc 27 73.8 giảm 0.5
 Latvia 28 73.6 giảm 1.2
 Qatar 29 72.6 giảm 0.5
 Nhật Bản 30 72.3 Increase 2.7
 Israel 31 72.2 Increase 2.5
 Austria 32 71.8 giảm 0.5
 Macedonia 33 70.3 Increase 0.6
 Macau 34 70.9 Increase 0.2
 Botswana 35 69.9 giảm 0.2
 Vanuatu 36 69.5 Increase 2.1
 Romania 37 69.4 giảm 0.3
 Uruguay 38 69.2 giảm 0.5
 Rwanda 39 69.1 Increase 1.5
 Jamaica 40 69.1 giảm 0.4
 Kazakhstan 41 69.1 Increase 0.1
 Colombia 42 68.9 giảm 0.8
 Peru 43 68.7 giảm 0.2
 Armenia 44 68.7 giảm 1.6
 Poland 45 68.5 Increase 0.2
 Malta 46 68.5 Increase 0.8
 Bulgaria 47 68.3 Increase 0.4
 Cyprus 48 67.8 giảm 0.1
 Saint Vincent and the Grenadines 49 67.7 Increase 2.5
 Bahrain 50 67.7 giảm 0.8
 Saint Lucia 51 67.6 Increase 2.6
 Bỉ 52 67.5 giảm 0.3
 Thailand 53 67.1 Increase 0.9
 Panama 54 67.0 Increase 0.7
 Hungary 55 66.7 Increase 0.9
 Kosovo 56 66.6 giảm 1.3
 Costa Rica 57 65.6 Increase 0.6
 Turkey 58 65.4 Increase 0.2
 Slovakia 59 65.3 giảm 0.4
 Tây Ban Nha 60 65.1 Increase 1.5
 Philippines 61 65.0 giảm 0.6
 Jordan 62 64.9 giảm 1.8
 Mexico 63 64.8 Increase 1.2
 Slovenia 64 64.8 Increase 5.6
 Albania 65 64.5 Increase 0.1
 Dominica 66 64.5 Increase 0.8
 Azerbaijan 67 64.3 Increase 0.7
 Montenegro 68 64.3 Increase 2.3
 Indonesia 69 64.2 Increase 2.3
 Brunei Darussalam 70 64.2 giảm 5.6
 Pháp 71 63.9 Increase 0.6
 Bồ Đào Nha 72 63.4 Increase 0.8
 Guatemala 73 63.4 Increase 0.4
 The Bahamas 74 63.3 Increase 2.2
 El Salvador 75 63.2 giảm 0.9
 Tonga 76 63.1 Increase 0.1
 South Africa 77 63.0 Increase 0.7
 Kyrgyzstan 78 62.8 Increase 1.7
 Italy 79 62.5 giữ nguyên 0.0
 Serbia 80 62.5 Increase 3.6
 Kuwait 81 62.2 giảm 2.9
 Paraguay 82 62.1 giảm 0.3
 Uganda 83 62.0 Increase 1.1
 Fiji 84 62.0 giảm 1.4
 Ivory Coast 85 62.0 giảm 1.0
 Morocco 86 61.9 Increase 0.4
 Bhutan 87 61.8 Increase 3.4
 Seychelles 88 61.6 giảm 0.2
 Dominican Republic 89 61.6 giảm 1.3
 Samoa 90 61.6 Increase 3.1
 Bosnia and Herzegovina 91 61.4 Increase 1.2
 Croatia 92 61.0 Increase 1.6
 Oman 93 61.0 giảm 1.1
 Honduras 94 60.6 Increase 1.8
 Burkina Faso 95 60.0 Increase 0.4
 Cabo Verde 96 60.0 Increase 3.1
 Tanzania 97 59.9 Increase 1.3
 Saudi Arabia 98 59.6 giảm 4.8
 Tunisia 99 58.9 Increase 3.2
 Nicaragua 100 58.9 giảm 0.3
 Cambodia 101 58.7 giảm 0.8
 Guyana 102 58.7 Increase 0.2
 Namibia 103 58.5 giảm 4.0
 Nigeria 104 58.5 Increase 1.4
 Moldova 105 58.4 Increase 0.4
 Tajikistan 106 58.3 Increase 0.1
 Nga 107 58.2 Increase 0.1
 Belarus 108 58.1 giảm 0.5
 Gabon 109 58.0 giảm 0.6
 Trung Quốc 110 57.8 Increase 0.4
 Sri Lanka 111 57.8 Increase 0.4
 Trinidad and Tobago 112 57.7 giảm 3.5
 Mali 113 57.6 giảm 1.0
 Solomon Islands 114 57.5 Increase 2.5
 Greece 115 57.3 Increase 2.3
 Belize 116 57.1 giảm 1.5
 Barbados 117 57.0 Increase 2.5
 Guinea-Bissau 118 56.9 Increase 0.8
 Madagascar 119 56.8 giảm 0.6
 Benin 120 56.7 giảm 2.5
 Comoros 121 56.2 Increase 0.4
 Ghana 122 56.0 giảm 0.2
 Swaziland 123 55.9 giảm 5.2
 Haiti 124 55.8 Increase 6.2
 Mongolia 125 55.7 Increase 0.9
 Senegal 126 55.7 giảm 0.2
 Papua New Guinea 127 55.7 Increase 4.8
 Bangladesh 128 55.1 Increase 0.1
 Kenya 129 54.7 Increase 1.2
 India 130 54.5 Increase 1.9
 Pakistan 131 54.4 Increase 1.6
 Zambia 132 54.3 giảm 1.5
   Nepal 133 54.1 giảm 1.0
 Mauritania 134 54.0 giảm 0.4
 Myanmar 135 53.9 Increase 1.4
 Lesotho 136 53.9 giữ nguyên 0.0
 São Tomé and Príncipe 137 53.6 giảm 1.8
 Laos 138 53.6 giảm 0.4
 Egypt 139 53.4 Increase 0.8
 Lebanon 140 53.2 giảm 0.1
 Vietnam 141 53.1 Increase 0.7
 Ethiopia 142 52.8 Increase 0.1
 Micronesia 143 52.3 giảm 1.8
 Argentina 144 52.3 Increase 1.9
 The Gambia 145 52.3 giảm 1.1
 Guinea 146 52.2 Increase 4.6
 Congo-Kinshasa 147 52.2 giảm 4.3
 Malawi 148 52.1 giảm 0.2
 Cameroon 149 52.0 Increase 0.1
 Ukraine 150 51.9 Increase 3.8
 Sierra Leone 151 51.8 giảm 0.8
 Uzbekistan 152 51.5 giảm 0.8
 Brazil 153 51.4 giảm 1.5
 Afghanistan 154 51.1 Increase 2.4
 Maldives 155 51.1 Increase 0.8
 Iran 156 50.0 Increase 0.4
 Burundi 157 50.9 giảm 2.3
 Liberia 158 50.9 Increase 1.8
 Kiribati 159 50.8 giảm 0.1
 Niger 160 49.5 giảm 1.3
 Sudan 161 49.4 Increase 0.6
 Chad 162 49.3 Increase 0.3
 Central African Republic 163 49.2 giảm 2.6
 Angola 164 48.6 Increase 0.1
 Ecuador 165 48.5 giảm 0.8
 Suriname 166 48.1 Increase 0.1
 Timor-Leste 167 48.1 Increase 1.8
 Togo 168 47.8 giảm 5.4
 Turkmenistan 169 47.1 giảm 0.3
 Mozambique 170 46.3 giảm 3.6
 Djibouti 171 45.1 giảm 1.6
 Algeria 172 44.7 giảm 1.8
 Bolivia 173 44.1 giảm 3.6
 Zimbabwe 174 44.0 giữ nguyên 0.0
 Equatorial Guinea 175 42.0 giảm 3.0
 Eritrea 176 41.7 giảm 0.5
 Congo-Brazzaville 177 38.9 giảm 1.1
 Cuba 178 31.9 giảm 2.0
 Venezuela 179 25.2 giảm 1.8
 North Korea 180 5.8 Increase 0.9

Chưa xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

  2017[3] 2016[4] 2015[5] 2014[6]
Country Rank Score Change in Yearly Score from 2016 Rank Score Change in Yearly Score from 2015 Rank Score Change in Yearly Score from 2014 Rank Score Change in Yearly Score from 2013
 Hồng Kông 1 89.8 Increase 1.2 1 88.6 giảm -1.0 1 89.6 giảm -0.5 1 90.1 Increase 0.8
 Singapore 2 88.6 Increase 0.8 2 87.8 giảm -1.6 2 89.4 giữ nguyên 0 2 89.4 Increase 1.4
 New Zealand 3 83.7 Increase 2.1 3 81.6 giảm -0.5 3 82.1 Increase 0.9 5 81.2 giảm -0.2
 Thụy Sĩ 4 81.5 Increase 0.5 4 81 Increase 0.5 5 80.5 giảm -1.1 4 81.6 Increase 0.6
 Úc 5 81 Increase 0.7 5 80.3 giảm -1.1 4 81.4 giảm -0.6 3 82 giảm -0.6
 Estonia 6 79.1 Increase 1.9 9 77.2 Increase 0.4 8 76.8 Increase 0.9 11 75.9 Increase 0.6
 Canada 7 78.5 Increase 0.5 6 78 giảm -1.1 6 79.1 giảm -1.1 6 80.2 Increase 0.8
 UAE 8 76.9 Increase 4.5 25 72.4 Increase 1 28 71.4 Increase 0.3 28 71.1 Increase 1.8
 Ireland 9 76.7 giảm -0.6 8 77.3 Increase 0.7 9 76.6 Increase 0.4 9 76.2 Increase 0.5
 Chile 10 76.5 giảm -1.2 7 77.7 giảm -0.8 7 78.5 giảm -0.2 7 78.7 giảm -0.3
 Đài Loan 11 76.5 Increase 1.8 14 74.7 giảm -0.4 14 75.1 Increase 1.2 17 73.9 Increase 1.2
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 12 76.4 giữ nguyên 0 10 76.4 Increase 0.6 13 75.8 Increase 0.9 14 74.9 Increase 0.1
Gruzia Gruzia 13 76 Increase 3.0 22 73 Increase 0.4 22 72.6 Increase 0.4 21 72.2 Increase 2.8
 Luxembourg 14 75.9 Increase 2.7 21 73.2 giảm -1 16 74.2 giữ nguyên 0 15 74.2 giảm -0.3
 Hà Lan 15 75.8 Increase 2.1 17 73.7 giảm -0.5 15 74.2 Increase 0.7 17 73.5 Increase 0.2
Litva Litva 16 75.8 Increase 0.6 13 75.2 Increase 0.5 15 74.7 Increase 1.7 21 73 Increase 0.9
 Hoa Kỳ 17 75.1 giảm -0.3 11 75.4 giảm -0.8 12 76.2 Increase 0.7 12 75.5 giảm -0.5
 Đan Mạch 18 75.1 giảm -0.2 12 75.3 giảm -1.0 11 76.3 Increase 0.2 10 76.1 giữ nguyên 0
Thụy Điển Thụy Điển 19 74.9 Increase 2.2 23 72.7 giảm -0.4 20 73.1 Increase 0.2 18 72.9 Increase 1.2
 Latvia 20 74.8 Increase 5.1 37 69.7 Increase 1 42 68.7 Increase 2.2 55 66.5 Increase 1.3
 Mauritius 21 74.7 giữ nguyên 0 15 74.7 giảm -1.7 10 76.4 giảm -0.1 8 76.5 giảm -0.4
 Iceland 22 74.4 Increase 2.4 26 72 giảm -0.4 23 72.4 Increase 0.3 23 72.1 Increase 1.2
 Hàn Quốc 23 74.3 Increase 2.8 29 71.5 Increase 0.3 31 71.2 Increase 0.9 34 70.3 Increase 0.4
Phần Lan Phần Lan 24 74.0 Increase 0.6 19 73.4 giữ nguyên 0 19 73.4 giảm -0.6 16 74 Increase 1.7
 Na Uy 25 74 Increase 2.2 27 71.8 Increase 0.9 32 70.9 Increase 0.4 31 70.5 Increase 1.7
 Đức 26 73.8 giữ nguyên 0 16 73.8 Increase 0.4 18 73.4 Increase 0.6 19 72.8 Increase 1.8
 Malaysia 27 73.8 Increase 3 31 70.8 Increase 1.2 37 69.6 Increase 3.5 56 66.1 giảm -0.3
 Cộng hòa Séc 28 73.3 Increase 0.8 24 72.5 Increase 0.3 26 72.2 Increase 1.3 29 70.9 Increase 1
 Qatar 29 73.1 Increase 2.3 32 70.8 giảm -0.4 30 71.2 giảm -0.1 27 71.3 giữ nguyên 0
 Áo 30 72.3 Increase 1.1 30 71.2 giảm -1.2 24 72.4 Increase 0.6 25 71.8 Increase 1.5
 Macedonia 31 70.7 Increase 3.6 53 67.1 giảm -1.5 43 68.6 Increase 0.4 43 68.2 giảm -0.3
 Ma Cao 32 70.7 Increase 0.4 34 70.3 giảm -1 29 71.3 giảm -0.4 26 71.7 giảm -0.1
 Armenia 33 70.3 Increase 3.2 52 67.1 giảm -1.8 41 68.9 giảm -0.5 38 69.4 Increase 0.6
 Botswana 34 71.1 giảm -2.2 36 69.8 giảm -2.2 27 72 Increase 1.4 30 70.6 Increase 1
 Brunei 35 69.8 Increase 0.9 39 68.9 giảm -0.1 40 69 -
 Israel 36 69.7 giảm -0.8 33 70.5 Increase 2.1 44 68.4 Increase 1.5 51 66.9 giảm -0.9
 Colombia 37 69.7 giảm -2 28 71.7 Increase 1 34 70.7 Increase 1.1 37 69.6 Increase 1.6
 Uruguay 38 69.7 Increase 1.1 43 68.6 giảm -0.7 38 69.3 giảm -0.4 36 69.7 giảm -0.2
 România 39 69.7 Increase 3.1 57 66.6 Increase 1.1 62 65.5 Increase 0.4 59 65.1 Increase 0.7
Cờ Nhật Bản Nhật Bản 40 69.6 giảm -3.7 20 73.3 Increase 0.9 25 72.4 Increase 0.6 24 71.8 Increase 0.2
 Jamaica 41 69.5 Increase 1.8 48 67.7 Increase 1 56 66.7 giảm -0.1 52 66.8 Increase 1.7
 Kazakhstan 42 69 Increase 5.7 69 63.3 giảm -0.4 67 63.7 Increase 0.7 68 63 giảm -0.6
 Peru 43 68.9 Increase 1.2 47 67.7 Increase 0.3 47 67.4 giảm -0.8 44 68.2 giảm -0.5
 Bahrain 44 68.5 giảm -4.9 18 73.4 giảm -1.7 13 75.1 giảm -0.4 12 75.5 Increase 0.3
 Ba Lan 45 68.3 giảm -0.3 42 68.6 Increase 1.6 50 67 Increase 1 57 66 Increase 1.8
 Kosovo 46 67.9
 Bulgaria 47 67.9 Increase 1.1 55 66.8 Increase 1.1 61 65.7 Increase 0.7 60 65 Increase 0.3
 Síp 48 67.9 giữ nguyên 0 45 67.9 Increase 0.3 46 67.6 giảm -1.4 41 69 giảm -2.8
 Bỉ 49 67.8 giảm -1 40 68.8 giảm -1.1 35 69.9 Increase 0.7 40 69.2 Increase 0.2
 Malta 50 67.7 Increase 1.2 58 66.5 Increase 0.1 58 66.4 giảm -1.1 47 67.5 Increase 0.5
 Rwanda 51 67.6 Increase 2.8 65 64.8 Increase 0.1 65 64.7 Increase 0.6 63 64.1 giảm -0.8
 Vanuatu 52 67.4 Increase 6.3 84 61.1 Increase 1.6 93 59.5 Increase 2.9 109 56.6 giữ nguyên 0
 Jordan 53 66.7 giảm -2.6 38 69.3 Increase 0.1 39 69.2 giảm -1.2 33 70.4 Increase 0.5
 Panama 54 66.3 Increase 2.2 68 64.1 Increase 0.7 71 63.4 Increase 0.9 71 62.5 giảm -2.7
 Thái Lan 55 66.2 Increase 3.8 75 62.4 giảm -0.9 72 63.3 giảm -0.8 61 64.1 giảm -0.8
 Hungary 56 65.8 giảm -1.0 54 66.8 giảm -0.2 51 67 giảm -0.3 48 67.3 Increase 0.2
 Slovakia 57 65.7 giảm -1.5 50 67.2 Increase 0.8 57 66.4 giảm -2.3 42 68.7 Increase 1.7
 Philippines 58 65.6 Increase 3.4 76 62.2 Increase 2.1 89 60.1 Increase 1.9 97 58.2 Increase 1.1
 Saint Vincent và Grenadines 59 65.2 giảm -2.8 44 68 Increase 1 52 67 Increase 0.3 54 66.7 Increase 0.2
 Thổ Nhĩ Kỳ 60 65.2 Increase 2 70 63.2 giảm -1.7 64 64.9 Increase 2 69 62.9 Increase 0.4
Kuwait Kuwait 61 65.1 Increase 2.6 74 62.5 Increase 0.2 76 62.3 giảm -0.8 66 63.1 Increase 0.6
 Saint Lucia 62 65 giảm -5.2 35 70.2 giảm -0.5 33 70.7 Increase 0.3 32 70.4 giảm -0.9
 Costa Rica 63 65 giảm -2.2 51 67.2 Increase 0.3 53 66.9 giảm -0.1 49 67 giảm -1
 Ả Rập Xê Út 64 64.4 Increase 2.3 77 62.1 giảm -0.1 77 62.2 Increase 1.6 82 60.6 giảm -1.9
 Albania 65 64.4 giảm -1.3 63 65.7 giảm -1.2 54 66.9 Increase 1.7 58 65.2 Increase 0.1
 El Salvador 66 64.1 giảm -1.6 62 65.7 giảm -0.5 59 66.2 giảm -0.5 53 66.7 giảm -2
 Dominica 67 63.7 giảm -2.4 61 66.1 Increase 0.9 63 65.2 Increase 1.3 64 63.9 Increase 2.3
 Azerbaijan 68 63.6 Increase 2.6 85 61 giảm -0.3 81 61.3 Increase 1.6 88 59.7 Increase 0.8
 Tây Ban Nha 69 63.6 giảm -4.0 49 67.6 Increase 0.4 49 67.2 giảm -0.8 46 68 giảm -1.1
México México 70 63.6 giảm -2.8 59 66.4 giảm -0.4 55 66.8 giảm -0.2 50 67 Increase 1.7
 Fiji 71 63.4 Increase 4.4 98 59 Increase 0.3 99 58.7 Increase 1.5 105 57.2 giảm -0.1
 Pháp 72 63.3 Increase 0.8 73 62.5 giảm -1 70 63.5 giảm -0.6 62 64.1 Increase 0.9
 Tonga 73 63 Increase 3.7 95 59.3 Increase 1.1 104 58.2 Increase 2.2 112 56 giảm -1
 Guatemala 74 63 Increase 2.6 87 60.4 giảm -0.8 83 61.2 Increase 1.2 85 60 giảm -0.9
 Bờ Biển Ngà 75 63.0 Increase 4.5 103 58.5 Increase 0.8 107 57.7 Increase 3.6 126 54.1 giảm -0.2
 Cộng hòa Dominica 76 62.9 Increase 1.9 86 61 giảm -0.3 80 61.3 Increase 1.6 87 59.7 giảm -0.5
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 77 62.6 giảm -2.7 64 65.3 Increase 1.8 69 63.5 Increase 0.4 67 63.1 Increase 0.1
 Namibia 78 62.5 Increase 2.9 93 59.6 Increase 0.2 94 59.4 giảm -0.9 84 60.3 giảm -1.6
 Ý 79 62.5 Increase 0.8 80 61.7 Increase 0.8 86 60.9 Increase 0.3 83 60.6 Increase 1.8
 Paraguay 80 62.4 Increase 1.3 83 61.1 giảm -0.9 78 62 Increase 0.9 80 61.1 giảm -0.7
 Nam Phi 81 62.3 giảm -0.3 72 62.6 Increase 0.1 75 62.5 Increase 0.7 74 61.8 giảm -0.9
 Oman 82 62.1 giảm -4.6 56 66.7 giảm -0.7 48 67.4 giảm -0.7 45 68.1 Increase 0.2
 Montenegro 83 62 giảm -2.7 66 64.7 Increase 1.1 68 63.6 Increase 1 70 62.6 Increase 0.1
 Indonesia 84 61.9 Increase 3.8 105 58.1 giảm -0.4 100 58.5 Increase 1.6 108 56.9 Increase 0.5
 Seychelles 85 61.8 Increase 4.3 114 57.5 Increase 1.3 117 56.2 Increase 1.3 124 54.9 Increase 1.9
Maroc Maroc 86 61.5 Increase 1.4 89 60.1 Increase 1.8 103 58.3 giảm -1.3 90 59.6 giảm -0.6
 Trinidad và Tobago 87 61.2 giảm -2.9 67 64.1 Increase 1.4 73 62.7 Increase 0.4 72 62.3 giảm -2.1
 Eswatini 88 61.1 Increase 1.2 91 59.9 giảm -1.3 82 61.2 Increase 4 104 57.2 giữ nguyên 0
 Kyrgyzstan 89 61.1 giảm -0.2 82 61.3 Increase 0.2 85 61.1 Increase 1.5 89 59.6 giảm -0.6
 Bahamas 90 61.1 giảm -7.6 41 68.7 giảm -1.1 36 69.8 giảm -0.3 35 70.1 Increase 2.1
 Uganda 91 60.9 Increase 1.2 92 59.7 giảm -0.2 91 59.9 giảm -1.2 79 61.1 giảm -0.8
 Bosna và Hercegovina 92 60.2 Increase 1.2 97 59 Increase 0.6 101 58.4 Increase 1.1 103 57.3 giữ nguyên 0
 Burkina Faso 93 59.6 Increase 1 102 58.6 giảm -0.3 98 58.9 giảm -1 86 59.9 giảm -0.7
 Campuchia 94 59.5 Increase 2 110 57.5 Increase 0.1 108 57.4 giảm -1.1 95 58.5 Increase 0.9
 Croatia 95 59.4 giảm -2.1 81 61.5 Increase 1.1 87 60.4 giảm -0.9 78 61.3 Increase 0.4
 Bénin 96 59.2 Increase 0.4 99 58.8 Increase 1.7 113 57.1 giảm -0.5 101 57.6 Increase 1.9
 Slovenia 97 59.2 giảm -1.1 88 60.3 giảm -2.4 74 62.7 Increase 1 76 61.7 giảm -1.2
 Nicaragua 98 59.2 Increase 1.6 108 57.6 giảm -0.8 102 58.4 Increase 1.8 110 56.6 giảm -1.3
 Serbia 99 58.9 giảm -1.1 90 60 Increase 0.6 95 59.4 Increase 0.8 94 58.6 Increase 0.6
 Honduras 100 58.8 Increase 1.4 116 57.4 Increase 0.3 112 57.1 giảm -1.3 96 58.4 giảm -0.4
 Belize 101 58.6 Increase 1.8 117 56.8 Increase 0.1 115 56.7 giảm -0.6 102 57.3 giảm -4.6
 Mali 102 58.6 Increase 2.2 119 56.4 Increase 0.9 122 55.5 giảm -0.9 111 56.4 Increase 0.6
 Gabon 103 58.6 Increase 0.3 104 58.3 Increase 0.5 105 57.8 giữ nguyên 0 99 57.8 Increase 1.4
 Belarus 104 58.6 Increase 8.8 153 49.8 giảm -0.3 150 50.1 Increase 2.1 154 48 giảm -1
 Tanzania 105 58.6 Increase 1.1 109 57.5 giảm -0.3 106 57.8 giảm -0.1 98 57.9 Increase 0.9
 Guyana 106 58.5 Increase 3 123 55.5 giảm -0.2 121 55.7 Increase 1.9 129 53.8 Increase 2.5
 Bhutan 107 58.4 Increase 1 115 57.4 Increase 0.7 116 56.7 Increase 1.7 122 55 giảm -1.6
 Samoa 108 58.4 giảm -3.5 78 61.9 Increase 0.8 84 61.1 Increase 4 106 57.1 giảm -3.4
 Tajikistan 109 58.2 Increase 5.5 140 52.7 Increase 0.7 139 52 giảm -1.4 131 53.4 giữ nguyên 0
 Moldova 110 58 Increase 0.5 111 57.5 Increase 0.2 110 57.3 Increase 1.8 115 55.5 Increase 1.1
 Trung Quốc 111 57.4 Increase 4.7 139 52.7 Increase 0.2 137 52.5 Increase 0.6 136 51.9 Increase 0.7
 Sri Lanka 112 57.4 giảm -1.2 101 58.6 giảm -1.4 90 60 giảm -0.7 81 60.7 Increase 2.4
 Madagascar 113 57.4 giảm -4.3 79 61.7 giữ nguyên 0 79 61.7 giảm -0.3 73 62 giảm -0.4
 Nga 114 57.1 Increase 5 143 52.1 Increase 0.2 140 51.9 Increase 0.8 139 51.1 Increase 0.6
 Nigeria 115 57.1 Increase 1.5 120 55.6 Increase 1.3 129 54.3 giảm -0.8 120 55.1 giảm -1.2
 Cabo Verde 116 56.9 giảm -9.5 60 66.4 Increase 0.3 60 66.1 Increase 2.4 65 63.7 Increase 0.2
 Cộng hòa Dân chủ Congo 117 56.4 Increase 13.7 170 42.7 giảm -1 169 43.7 Increase 0.2 167 43.5 giảm -0.3
 Ghana 118 56.2 giảm -6.8 71 63 giảm -1.2 66 64.2 Increase 2.9 77 61.3 Increase 0.6
 Guinea-Bissau 119 56.1 Increase 4.1 145 52 Increase 0.7 143 51.3 Increase 0.2 138 51.1 Increase 1
 Senegal 120 55.9 giảm -1.9 106 57.8 Increase 2.4 125 55.4 giảm -0.1 116 55.5 Increase 0.1
 Comoros 121 55.8 Increase 3.7 142 52.1 Increase 0.7 142 51.4 Increase 3.9 157 47.5 Increase 1.8
 Zambia 122 55.8 giảm -2.9 100 58.7 giảm -1.7 88 60.4 Increase 1.7 93 58.7 Increase 0.4
 Tunisia 123 55.7 giảm -2.0 107 57.7 Increase 0.4 109 57.3 Increase 0.3 107 57 giảm -1.6
 São Tomé và Príncipe 124 55.4 Increase 2.1 136 53.3 Increase 4.5 157 48.8 Increase 0.8 153 48 giảm -2.2
   Nepal 125 55.1 Increase 3.8 152 51.3 Increase 1.2 149 50.1 giảm -0.3 141 50.4 Increase 0.2
 Quần đảo Solomon 126 55 Increase 8 159 47 Increase 0.8 165 46.2 Increase 1.2 165 45 giảm -1.2
Hy Lạp Hy Lạp 127 55 Increase 1 130 54 giảm -1.7 119 55.7 Increase 0.3 117 55.4 giữ nguyên 0
 Bangladesh 128 55 Increase 1.1 131 53.9 giảm -0.2 131 54.1 Increase 1.5 132 52.6 giảm -0.6
Mông Cổ Mông Cổ 129 54.8 giảm -4.4 96 59.2 Increase 0.3 97 58.9 giảm -2.8 75 61.7 Increase 0.2
 Barbados 130 54.5 giảm -13.4 46 67.9 giảm -0.4 45 68.3 giảm -1 39 69.3 Increase 0.3
 Mauritanie 131 54.4 Increase 1.1 135 53.3 Increase 0.1 134 53.2 Increase 0.9 134 52.3 giảm -0.7
 Liên bang Micronesia 132 54.1 Increase 4.5 154 49.6 giảm -0.2 153 49.8 giảm -0.3 143 50.1 giảm -0.6
 Lào 133 54 Increase 2.6 150 51.4 Increase 0.2 144 51.2 Increase 1.1 144 50.1 Increase 0.1
 Lesotho 134 53.9 Increase 4.3 155 49.6 Increase 0.1 154 49.5 Increase 2.4 155 47.9 Increase 1.3
 Kenya 135 53.5 giảm -2.1 122 55.6 giảm -1.5 111 57.1 Increase 1.2 114 55.9 giảm -1.6
 Gambia 136 53.4 giảm -4.1 113 57.5 giảm -2 92 59.5 Increase 0.7 92 58.8 giữ nguyên 0
 Liban 137 53.3 giảm -6.0 94 59.3 giảm -0.1 96 59.4 giảm -0.1 91 59.5 giảm -0.6
 Togo 138 53.2 Increase 0.2 138 53 Increase 3.1 152 49.9 Increase 1.1 150 48.8 Increase 0.5
 Burundi 139 53.2 giảm -0.5 132 53.7 Increase 2.3 141 51.4 Increase 2.4 148 49 Increase 0.9
Brasil Brasil 140 52.9 giảm -3.7 118 56.6 giảm -0.3 114 56.9 giảm -0.8 100 57.7 giảm -0.2
 Pakistan 141 52.8 giảm -2.8 121 55.6 Increase 0.4 126 55.2 Increase 0.1 121 55.1 Increase 0.4
 Ethiopia 142 52.7 Increase 1.2 149 51.5 Increase 1.5 151 50 Increase 0.6 146 49.4 giảm -2.6
Ấn Độ Ấn Độ 143 52.6 giảm -2 128 54.6 giảm -1.1 120 55.7 Increase 0.5 119 55.2 Increase 0.6
Ai Cập Ai Cập 144 52.6 giảm -2.6 124 55.2 Increase 2.3 135 52.9 giảm -1.9 125 54.8 giảm -3.1
 Sierra Leone 145 52.6 Increase 0.9 147 51.7 Increase 1.2 148 50.5 Increase 2.2 151 48.3 giảm -0.8
 Myanmar 146 52.5 Increase 5.6 161 46.9 Increase 0.4 162 46.5 Increase 7.3 172 39.2 Increase 0.5
Việt Nam 147 52.4 Increase 0.7 148 51.7 Increase 0.9 147 50.8 giảm -0.2 140 51 giảm -0.3
 Uzbekistan 148 52.3 Increase 5.3 160 47 Increase 0.5 163 46.5 Increase 0.5 162 46 Increase 0.2
 Malawi 149 52.9 giảm -1.9 126 54.8 giảm -0.6 124 55.4 Increase 0.1 118 55.3 giảm -1.1
 Cameroon 150 51.8 giảm -0.1 146 51.9 giảm -0.7 136 52.6 Increase 0.3 133 52.3 Increase 0.5
 Cộng hòa Trung Phi 151 51.8 Increase 5.9 166 45.9 giảm -0.8 161 46.7 giảm -3.7 142 50.4 Increase 0.1
 Papua New Guinea 152 50.9 giảm -2.2 137 53.1 giảm -0.8 132 53.9 Increase 0.3 130 53.6 giảm -0.2
 Kiribati 153 50.9 Increase 4.5 164 46.4 Increase 0.1 164 46.3 Increase 0.4 163 45.9 giảm -1
 Niger 154 50.8 giảm -3.8 127 54.6 giảm -0.5 127 55.1 Increase 1.2 128 53.9 giảm -0.4
 Iran 155 50.5 Increase 8.7 171 41.8 Increase 1.5 173 40.3 giảm -2.9 168 43.2 Increase 0.9
 Argentina 156 50.4 Increase 6.3 169 44.1 giảm -0.5 166 44.6 giảm -2.1 160 46.7 giảm -1.3
 Maldives 157 50.3 giảm -3.1 134 53.4 Increase 2.4 145 51 Increase 2 149 49 giảm -0.2
 Mozambique 158 49.9 giảm -4.9 125 54.8 giảm -0.2 128 55 giữ nguyên 0 123 55 giảm -2.1
 Haiti 159 49.6 giảm -1.7 151 51.3 Increase 2.4 156 48.9 Increase 0.8 152 48.1 giảm -2.6
 Ecuador 160 49.3 Increase 0.1 156 49.2 Increase 1.2 159 48 Increase 1.1 159 46.9 giảm -1.4
 Liberia 161 49.1 giảm -3.6 141 52.7 Increase 0.3 138 52.4 Increase 3.1 147 49.3 Increase 0.7
 Chad 162 49 Increase 3.1 165 45.9 Increase 1.4 167 44.5 giảm -0.7 164 45.2 Increase 0.4
 Afghanistan 163 48.9
 Angola 165 48.5 Increase 0.6 158 47.9 Increase 0.2 160 47.7 Increase 0.4 158 47.3 Increase 0.6
 Ukraina 166 48.1 Increase 1.2 162 46.9 giảm -2.4 155 49.3 Increase 3 161 46.3 Increase 0.2
 Suriname 167 48 giảm -6.2 129 54.2 giữ nguyên 0 130 54.2 Increase 2.2 135 52 giảm -0.6
 Bolivia 168 47.7 Increase 0.9 163 46.8 giảm -1.6 158 48.4 Increase 0.5 156 47.9 giảm -2.3
 Guinée 169 47.6 giảm -4.5 144 52.1 giảm -1.4 133 53.5 Increase 2.3 137 51.2 Increase 0.4
 Turkmenistan 170 47.4 Increase 6 172 41.4 giảm -0.8 171 42.2 giảm -0.4 169 42.6 giảm -1.2
 Djibouti 171 46.7 giảm -10.8 112 57.5 Increase 1.6 118 55.9 Increase 2 127 53.9 giữ nguyên 0
 Algérie 172 46.5 giảm -2.4 157 48.9 giảm -1.9 146 50.8 Increase 1.2 145 49.6 giảm -1.4
 Đông Timor 173 46.3 Increase 0.8 167 45.5 Increase 2.3 170 43.2 giảm -0.5 166 43.7 Increase 0.4
 Guinea Xích Đạo 174 45 Increase 4.6 173 40.4 giảm -4 168 44.4 Increase 2.1 170 42.3 giảm -0.5
 Zimbabwe 175 44 Increase 6.4 175 37.6 Increase 2.1 176 35.5 Increase 6.9 175 28.6 Increase 2.3
 Eritrea 176 42.2 Increase 3.3 174 38.9 Increase 0.4 174 38.5 Increase 2.2 173 36.3 Increase 0.1
 Cộng hoà Congo 177 40 giảm -5 168 45 Increase 4.4 172 40.6 Increase 1 171 39.6 giảm -1.5
 Cuba 178 33.9 Increase 4.3 177 29.6 Increase 0.9 177 28.7 Increase 0.2 176 28.5 Increase 0.2
 Venezuela 179 27 giảm -7.3 176 34.3 giảm -2 175 36.3 Increase 0.2 174 36.1 giảm -2
 CHDCND Triều Tiên 180 4.9 Increase 3.6 178 1.3 Increase 0.3 178 1 giảm -0.5 177 1.5 Increase 0.5
 Yemen 133 53.7 giảm -1.8 123 55.5 giảm -0.4 113 55.9 Increase 0.6

Phương pháp (cũ)[sửa | sửa mã nguồn]

Định nghĩa chỉ số tự do kinh tế năm 2008 là "quyền tự do kinh tế cao nhất mang lại quyền sở hữu tuyệt đối về quyền sở hữu tài sản, quyền tự do được thực hiện đầy đủ cho lao động, vốn và hàng hóa, và sự vắng mặt tuyệt đối của sự cưỡng chế hoặc ràng buộc của tự do kinh tế vượt quá mức độ cần thiết cho công dân để bảo vệ và duy trì quyền tự do. "[7]

The index scores nations on ten factors of economic freedom, separated into four categories, using statistics from organizations like the World Bank, the International Monetary Fund, Economist Intelligence UnitTransparency International. In each factor, countries are scored 0 to 100, with 0 being the least free and 100 the most free. A score of 100 signifies an economic environment or set of policies that is most conducive to economic freedom.[7] The methodology has shifted and changed as new data and measurements have become available, especially in the area of Labor Freedom, which was given its own indicator spot in 2007.[8]

The following list explains what each factor currently assesses and groups them according to their respective category:
Rule of Law
Limited Government
  • Fiscal Freedom: How free is a country from tax burden. It comprises three quantitative measures: top marginal tax rate of both individual (1) and corporate (2) income, and total tax burden as a percentage of GDP (3).
  • Government Size/Spending: Governments' expenditures as a percentage of GDP, including consumption and transfers. The higher the percentual spending, the lower the score.
Regulatory Efficiency
  • Business Freedom: A country's freedom from the burden of regulations on starting, operating, and closing business, given factors such as time, cost and number of procedures, as well as the efficiency of government in the regulatory process.
  • Labor Freedom: How free is a country from legal regulation on the labor market, including those relating to minimum wages, hiring and firing, hours of work and severance requirements.
  • Monetary Freedom: How free from microeconomic intervention and price instability is a country, basing on an equation considering the weighted average inflation rate in the last three years and price controls.
Open Markets
  • Trade Freedom: Freedom from sizeable numbers and burdens of tariffs and non-tariff barriers to imports and exports of a country.
  • Investment Freedom: Freedom from restrictions on the movement and use of investment capital, regardless of activity, within and across the country's borders.
  • Financial Freedom: A country's independence from government control and interference in the financial sector, including banks. It considers government ownership of financial firms, extent of financial and capital market development, government influence on the allocation of credit and openness to foreign competition.

Historical positions (1995–2008)[sửa | sửa mã nguồn]

Country/Region 2008 2007 2006 2005 2004 2003 2002 2001 2000 1999 1998 1997 1996 1995
 Hong Kong[a] 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
 Singapore 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
 Ireland 3 3 3 4 4 4 4 3 10 11 11 13 27 20
 Australia 4 4 7 9 8 10 11 8 5 5 7 9 10 8
 Hoa Kỳ 5 6 5 5 7 7 8 6 8 7 8 8 5 4
 New Zealand 6 5 4 3 3 3 3 4 3 3 3 3 3
 Canada 7 10 10 12 12 13 14 21 20 25 27 26 20 18
 Chile 8 8 8 8 11 12 9 12 12 12 9 7 13 14
 Thụy Sĩ 9 9 9 6 5 6 6 10 6 4 4 4 4
 United Kingdom 10 7 6 7 9 9 7 7 4 6 5 5 7 3
 Denmark 11 12 13 13 17 20 23 33 33 32 34 30 31
 Estonia 12 11 15 14 10 8 10 9 24 13 15 24 38 26
 Hà Lan 13 15 16 18 14 14 14 16 21 57 24 20 23
 Iceland 14 13 11 10 19 16 19 15 15 19 18 19
 Luxembourg 15 14 12 11 6 5 5 5 7 15 13 12 15
 Finland 16 16 17 21 16 15 16 27 50 54 55 39 47
 Nhật Bản 17 18 18 36 50 34 39 23 19 27 21 21 14 6
 Mauritius 18 32 35 35 51 52 33 45 36 20
 Bahrain 19 24 23 22 13 11 12 11 11 8 6 6 6 5
 Bỉ 20 17 24 30 30 33 34 57 55 60 48 44 36
 Barbados 21 27 20 24 28 23 17 20 27 37 33 46 53
 Cyprus 22 20 21 20 15 19 20 22 35 33 29 27 30
 Đức 23 22 25 28 27 26 25 29 43 40 52 29 25 17
 The Bahamas 24 19 19 15 20 17 15 14 16 10 10 10 11 11
 Taiwan 25 25 29 19 26 21 22 18 17 18 20 22 9 7
 Lithuania 26 21 22 23 18 27 43 53 67 67 74 78 104
 Thụy Điển 27 33 27 27 24 24 24 43 47 51 53 53 55 41
 Armenia 28 30 14 25 23 37 32 46 62 96 117 123 125
 Trinidad and Tobago 29 23 26 17 21 29 26 19 13 16 17 16 24
 Austria 30 26 30 34 32 35 36 37 31 53 43 40 26 16
 Tây Ban Nha 31 28 32 31 29 28 29 36 41 45 62 68 65 34
 Georgia 32 31 54 93 78 84 104 87 107 114 122 125 123
 El Salvador 33 29 28 16 22 22 21 17 9 9 22 18 21 19
 Norway 34 37 34 45 42 39 37 41 22 29 31 41 39
 Slovakia 35 36 33 42 48 77 76 85 108 105 85 85 75 46
 Botswana 36 35 31 26 25 30 42 42 42 59 60 72 56 57
 Czech Republic 37 39 40 47 35 36 40 26 30 23 28 54 29 23
 Latvia 38 38 37 39 33 44 52 44 57 50 56 57 86
 Kuwait 39 41 41 48 55 43 46 35 25 24 38 42 35
 Uruguay 40 34 43 33 37 25 30 24 28 30 26 31 46 37

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bản dịch của Nghiên cứu Kinh tế từ định nghĩa 'tự do kinh tế' của Heritage Foundation năm 2008.”. 
  2. ^ Heritage - Country Rankings
  3. ^ “2017 IEF (XLS) table download”. The Heritage Foundation. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017. 
  4. ^ “2016 IEF (XLS) table download”. The Heritage Foundation. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  5. ^ “2015 IEF (XLS) table download”. The Heritage Foundation. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  6. ^ “2014 IEF (XLS) table download”. The Heritage Foundation. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2014. 
  7. ^ a ă “Frequently Asked Questions”. Index of Economic Freedom. 15 tháng 1 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  8. ^ William Beach, Time Kane (15 tháng 1 năm 2008). “Methodology; Measuring the 10 Economic Freedoms” (PDF). Index of Economic Freedom. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]