Chỉ số tự do kinh tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ Chỉ số tự do kinh tế năm 2014 được công bố bởi Quỹ Di Sản. Mỗi quốc gia được biểu thị bởi một màu tương ứng với mức độ tự do kinh tế khác nhau:
Xanh lá đậm- hoàn toàn tự do kinh tế
Xanh lá chuối- tự do kinh tế ở phần lớn các lĩnh vực
Vàng - tự do kinh tế có sự giám sát của nhà nước
Cam - phần lớn các lĩnh vực không có tự do kinh tế
Đỏ - không có tự do kinh tế
Xám - Không có số liệu.

Chỉ số tự do kinh tế (Indices of Economic Freedom) đo lường chính sách tự do kinh doanh ở các quốc gia trên thế giới. Chỉ số tự do kinh tế đánh giá 10 yếu tố cơ bản của mỗi nền kinh tế, được công bố thường niên bởi tạp chí The Wall Street Journal và Quỹ Di sản (The Heritage Foundation) có ảnh hưởng gián tiếp đến nguyên tắc luật lệ, chính sách thuế cũng như các chính quyền.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Milton FriedmanMichael Walker đến từ Viện Fraser đã tổ chức một loạt các hội nghị từ năm 1986 đến 1994 nhằm sáng tạo một định nghĩa rõ ràng về tự do kinh tế và phương pháp đánh giá. Đó là những báo cáo đầu tiên về tự do kinh tế thế giới. Gần đây hơn, Quỹ Di Sản và The Wall Street Journal đã tạo ra một chỉ số khác, tức chỉ số tự do kinh tế.

Phương pháp tính điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Định nghĩa chỉ số tự do kinh tế như sau: "Môi trường tự do kinh tế cao nhất cho người ta quyền tư hữu tuyệt đối, hoàn toàn tự do hoạt động về lao động, tiền bạc, hàng hóa, và hoàn toàn không có chèn ép hay giới hạn tự do kinh tế ngoại trừ những giới hạn tối thiểu cần thiết để bảo đảm người dân được tự do".

Chỉ số cho điểm dựa trên 10 yếu tố tổng quát sau đây về tự do kinh tế từ thống kê của các tổ chức như Ngân hàng thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), và Đơn vị Tình báo Economist (The Economist Intelligence Unit):

  1. Tự do buôn bán (Business Freedom)
  2. Tự do thương mại (Trade Freedom)
  3. Tự do tiền tệ (Monetary Freedom)
  4. Độ lớn của nhà nước (Government Size)
  5. Tự do công khố (Fiscal Freedom)
  6. Quyền tư hữu (Property Rights)
  7. Tự do đầu tư (Investment Freedom)
  8. Tự do tài chánh (Financial Freedom)
  9. Tự do không bị tham nhũng (Freedom from Corruption)
  10. Tự do lao động (Labor Freedom)

Mỗi tự do trên được cho điểm từ 0 đến 100, mà 100 là tượng trưng cho nhiều tự do nhất. Điểm 100 có nghĩa là có một môi trường kinh tế hay chính sách kinh tế có ích lợi nhất dẫn đến tự do kinh tế. Tổng số điểm được tính trung bình bằng cách cộng 10 số điểm của mỗi tự do và chia cho 10.

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

  2013 2012
Quốc gia Xếp thứ Điểm[1] Thay đổi Xếp thứ Điểm[2] Change
 Hong Kong[a] 1 89.3 giảm 0.6 1 89.9 tăng 0.2
 Singapore 2 88.0 tăng 0.5 2 87.5 tăng 0.3
 Australia 3 82.6 giảm 0.5 3 83.1 tăng 0.6
 New Zealand 4 81.4 giảm 0.7 4 82.1 giảm 0.2
 Switzerland 5 81.0 giảm 0.1 5 81.1 giảm 0.8
 Canada 6 79.4 giảm 0.5 6 79.9 giảm 0.9
 Chile 7 79.0 tăng 0.7 7 78.3 tăng 0.9
 Mauritius 8 76.9 giảm 0.1 8 77.0 tăng 0.8
 Denmark 9 76.1 giảm 0.1 11 76.2 giảm 2.4
 United States 10 76.0 giảm 0.3 10 76.3 giảm 1.5
 Ireland 11 75.7 giảm 1.2 9 76.9 giảm 1.8
 Bahrain 12 75.5 tăng 0.3 12 75.2 giảm 2.5
 Estonia 13 75.3 tăng 2.1 16 73.2 giảm 0.2
 United Kingdom 14 74.8 tăng 0.7 14 74.1 giảm 0.4
 Luxembourg 15 74.2 giảm 0.3 13 74.5 giảm 1.7
 Finland 16 74.0 tăng 1.7 17 72.3 giảm 1.7
 Netherlands 17 73.5 tăng 0.2 15 73.3 giảm 1.4
 Sweden 18 72.9 tăng 1.2 21 71.7 giảm 0.2
 Germany 19 72.8 tăng 1.8 26 71.0 giảm 0.8
 Taiwan 20 72.7 tăng 0.8 18 71.9 tăng 1.1
 Georgia 21 72.2 tăng 2.8 34 69.4 giảm 0.1
 Lithuania 22 72.1 tăng 0.6 23 71.5 tăng 0.2
 Iceland 23 72.1 tăng 1.2 27 70.9 tăng 2.7
 Japan 24 71.8 tăng 0.2 22 71.6 giảm 1.2
 Austria 25 71.8 tăng 1.5 28 70.3 giảm 1.6
 Macau[b] 26 71.7 giảm 0.1 19 71.8 giảm 1.3
 Qatar 27 71.3 giữ nguyên 0.0 25 71.3 tăng 0.8
 United Arab Emirates 28 71.1 tăng 1.8 35 69.3 tăng 1.5
 Czech Republic 29 70.9 tăng 1.0 30 69.9 giảm 0.5
 Botswana 30 70.6 tăng 1.0 33 69.6 tăng 0.8
 Norway 31 70.5 tăng 1.7 40 68.8 giảm 1.5
 Saint Lucia 32 70.4 giảm 0.9 24 71.3 tăng 0.5
 Jordan 33 70.4 tăng 0.5 32 69.9 tăng 1.0
 South Korea 34 70.3 tăng 0.4 31 69.9 tăng 0.1
 Bahamas 35 70.1 tăng 2.1 46 68.0 giữ nguyên 0.0
 Uruguay 36 69.7 giảm 0.2 29 69.9 giảm 0.1
 Colombia 37 69.6 tăng 1.6 45 68.0 giữ nguyên 0.0
 Armenia 38 69.4 tăng 0.6 39 68.8 giảm 0.9
 Barbados 39 69.3 tăng 0.3 37 69.0 tăng 0.5
 Belgium 40 69.2 tăng 0.2 38 69.0 giảm 1.2
 Cyprus 41 69.0 giảm 2.8 20 71.8 giảm 1.5
 Slovakia 42 68.7 tăng 1.7 51 67.0 giảm 2.5
 Macedonia 43 68.2 giảm 0.3 43 68.5 tăng 2.5
 Peru 44 68.2 giảm 0.5 42 68.7 tăng 0.1
 Oman 45 68.1 tăng 0.2 47 67.9 giảm 1.9
 Spain 46 68.0 giảm 1.1 36 69.1 giảm 1.1
 Malta 47 67.5 tăng 0.5 50 67.0 tăng 1.3
 Hungary 48 67.3 tăng 0.2 49 67.1 tăng 0.5
 Costa Rica 49 67.0 giảm 1.0 44 68.0 tăng 0.7
 Mexico 50 67.0 tăng 1.7 54 65.3 giảm 2.5
 Israel 51 66.9 giảm 0.9 48 67.8 giảm 0.7
 Jamaica 52 66.8 tăng 1.7 58 65.1 giảm 0.6
 El Salvador 53 66.7 giảm 2.0 41 68.7 giảm 0.1
 Saint Vincent and the Grenadines 54 66.7 tăng 0.2 52 66.5 giảm 0.4
 Latvia 55 66.5 tăng 1.3 56 65.2 giảm 0.6
 Malaysia 56 66.1 giảm 0.3 53 66.4 tăng 0.1
 Poland 57 66.0 tăng 1.8 64 64.2 tăng 0.1
 Albania 58 65.2 tăng 0.1 57 65.1 tăng 1.1
 Romania 59 65.1 tăng 0.7 62 64.4 giảm 0.3
 Bulgaria 60 65.0 tăng 0.3 61 64.7 giảm 0.2
 Thailand 61 64.1 giảm 0.8 60 64.9 tăng 0.2
 France 62 64.1 tăng 0.9 67 63.2 giảm 1.4
 Rwanda 63 64.1 giảm 0.8 59 64.9 tăng 2.2
 Dominica 64 63.9 tăng 2.3 80 61.6 giảm 1.7
 Cape Verde 65 63.7 tăng 0.2 66 63.5 giảm 1.1
 Kuwait 66 63.1 tăng 0.6 71 62.5 giảm 2.4
 Portugal 67 63.1 tăng 0.1 68 63.0 giảm 1.0
 Kazakhstan 68 63.0 giảm 0.6 65 63.6 tăng 1.5
 Turkey 69 62.9 tăng 0.4 73 62.5 giảm 1.7
 Montenegro 70 62.6 tăng 0.1 72 62.5 giữ nguyên 0.0
 Panama 71 62.5 giảm 2.7 55 65.2 tăng 0.3
 Trinidad and Tobago 72 62.3 giảm 2.1 63 64.4 giảm 2.1
 Madagascar 73 62.0 giảm 0.4 75 62.4 tăng 1.2
 South Africa 74 61.8 giảm 0.9 70 62.7 giữ nguyên 0.0
 Mongolia 75 61.7 tăng 0.2 81 61.5 tăng 2.0
 Slovenia 76 61.7 giảm 1.2 69 62.9 giảm 1.7
 Ghana 77 61.3 tăng 0.6 84 60.7 tăng 1.3
 Croatia 78 61.3 tăng 0.4 83 60.9 giảm 0.2
 Uganda 79 61.1 giảm 0.8 78 61.9 tăng 0.2
 Paraguay 80 61.1 giảm 0.7 79 61.8 giảm 0.5
 Sri Lanka 81 60.7 tăng 2.4 97 58.3 tăng 1.2
 Saudi Arabia 82 60.6 giảm 1.9 74 62.5 giảm 3.7
 Italy 83 60.6 tăng 1.8 92 58.8 giảm 1.5
 Namibia 84 60.3 giảm 1.6 76 61.9 giảm 0.8
 Guatemala 85 60.0 giảm 0.9 82 60.9 giảm 1.0
 Burkina Faso 86 59.9 giảm 0.7 85 60.6 giữ nguyên 0.0
 Dominican Republic 87 59.7 giảm 0.5 89 60.2 tăng 0.2
 Azerbaijan 88 59.7 tăng 0.8 91 58.9 giảm 0.8
 Kyrgyzstan 89 59.6 giảm 0.6 88 60.2 giảm 0.9
 Morocco 90 59.6 giảm 0.6 87 60.2 tăng 0.6
 Lebanon 91 59.5 giảm 0.6 90 60.1 giữ nguyên 0.0
Flag of Gambia Gambia 92 58.8 giữ nguyên 0.0 94 58.8 tăng 1.4
 Zambia 93 58.7 tăng 0.4 96 58.3 giảm 1.4
 Serbia 94 58.6 tăng 0.6 98 58.0 giữ nguyên 0.0
 Cambodia 95 58.5 tăng 0.9 102 57.6 giảm 0.3
 Honduras 96 58.4 giảm 0.4 93 58.8 tăng 0.2
 Philippines 97 58.2 tăng 1.1 107 57.1 tăng 0.9
 Tanzania 98 57.9 tăng 0.9 110 57.0 giữ nguyên 0.0
 Gabon 99 57.8 tăng 1.4 113 56.4 giảm 0.3
 Brazil 100 57.7 giảm 0.2 99 57.9 tăng 1.6
 Benin 101 57.6 tăng 1.9 118 55.7 giảm 0.3
 Belize 102 57.3 giảm 4.6 77 61.9 giảm 1.9
 Bosnia and Herzegovina 103 57.3 giữ nguyên 0.0 104 57.3 giảm 0.2
 Swaziland 104 57.2 giữ nguyên 0.0 106 57.2 giảm 1.9
 Fiji 105 57.2 giảm 0.1 105 57.3 giảm 3.1
 Samoa 106 57.1 giảm 3.4 86 60.5 giảm 0.1
 Tunisia 107 57.0 giảm 1.6 95 58.6 tăng 0.1
 Indonesia 108 56.9 tăng 0.5 115 56.4 tăng 0.4
 Vanuatu 109 56.6 giữ nguyên 0.0 112 56.6 giảm 0.1
 Nicaragua 110 56.6 giảm 1.3 101 57.9 giảm 0.9
 Mali 111 56.4 tăng 0.6 117 55.8 giảm 0.5
 Tonga 112 56.0 giảm 1.0 109 57.0 tăng 1.2
 Yemen 113 55.9 tăng 0.6 121 55.3 tăng 1.1
 Kenya 114 55.9 giảm 1.6 103 57.5 tăng 0.1
 Moldova 115 55.5 tăng 1.1 124 54.4 giảm 1.3
 Senegal 116 55.5 tăng 0.1 120 55.4 giảm 0.3
 Greece 117 55.4 giữ nguyên 0.0 119 55.4 giảm 4.9
 Malawi 118 55.3 giảm 1.1 114 56.4 tăng 0.6
 India 119 55.2 tăng 0.6 123 54.6 giữ nguyên 0.0
 Nigeria 120 55.1 giảm 1.2 116 56.3 giảm 0.4
 Pakistan 121 55.1 tăng 0.4 122 54.7 giảm 0.4
 Bhutan 122 55.0 giảm 1.6 111 56.6 giảm 1.0
 Mozambique 123 55.0 giảm 2.1 108 57.1 giảm 0.3
 Seychelles 124 54.9 tăng 1.9 132 53.0 tăng 1.8
 Egypt 125 54.8 giảm 3.1 100 57.9 giảm 1.2
 Ivory Coast 126 54.1 giảm 0.2 126 54.3 giảm 1.1
 Djibouti 127 53.9 giữ nguyên 0.0 127 53.9 giảm 0.6
 Niger 128 53.9 giảm 0.4 125 54.3 giữ nguyên 0.0
 Guyana 129 53.8 tăng 2.5 137 51.3 tăng 0.9
 Papua New Guinea 130 53.6 giảm 0.2 128 53.8 tăng 1.2
 Tajikistan 131 53.4 giữ nguyên 0.0 129 53.4 giảm 0.1
 Bangladesh 132 52.6 giảm 0.6 130 53.2 tăng 0.2
 Cameroon 133 52.3 tăng 0.5 135 51.8 giữ nguyên 0.0
 Mauritania 134 52.3 giảm 0.7 131 53.0 tăng 0.9
 Suriname 135 52.0 giảm 0.6 133 52.6 giảm 0.5
 China 136 51.9 tăng 0.7 138 51.2 giảm 0.8
 Guinea 137 51.2 tăng 0.4 141 50.8 giảm 0.9
 Syria 139 51.2 giảm 0.1
 Guinea-Bissau 138 51.1 tăng 1.0 149 50.1 tăng 3.6
 Russia 139 51.1 tăng 0.6 144 50.5 giữ nguyên 0.0
 Vietnam 140 51.0 giảm 0.3 136 51.3 giảm 0.3
 Nepal 141 50.4 tăng 0.2 147 50.2 tăng 0.1
 Central African Republic 142 50.4 tăng 0.1 145 50.3 tăng 1.0
 Micronesia 143 50.1 giảm 0.6 143 50.7 tăng 0.4
 Laos 144 50.1 tăng 0.1 150 50.0 giảm 1.3
 Algeria 145 49.6 giảm 1.4 140 51.0 giảm 1.4
 Ethiopia 146 49.4 giảm 2.6 134 52.0 tăng 1.5
 Liberia 147 49.3 tăng 0.7 154 48.6 tăng 2.1
 Burundi 148 49.0 tăng 0.9 157 48.1 giảm 1.5
 Maldives 149 49.0 giảm 0.2 151 49.2 tăng 0.9
 Togo 150 48.8 tăng 0.5 155 48.3 giảm 0.8
 Sierra Leone 151 48.3 giảm 0.8 152 49.1 giảm 0.5
 Haiti 152 48.1 giảm 2.6 142 50.7 giảm 1.4
 São Tomé and Príncipe 153 48.0 giảm 2.2 148 50.2 tăng 0.7
 Belarus 154 48.0 giảm 1.0 153 49.0 tăng 1.1
 Lesotho 155 47.9 tăng 1.3 161 46.6 giảm 0.9
 Bolivia 156 47.9 giảm 2.3 146 50.2 tăng 0.2
 Comoros 157 47.5 tăng 1.8 165 45.7 tăng 1.9
 Angola 158 47.3 tăng 0.6 160 46.7 tăng 0.5
 Ecuador 159 46.9 giảm 1.4 156 48.3 tăng 1.2
 Argentina 160 46.7 giảm 1.3 158 48.0 giảm 3.7
 Ukraine 161 46.3 tăng 0.2 163 46.1 tăng 0.3
 Uzbekistan 162 46.0 tăng 0.2 164 45.8 giữ nguyên 0.0
 Kiribati 163 45.9 giảm 1.0 159 46.9 tăng 2.1
 Chad 164 45.2 tăng 0.4 166 44.8 giảm 0.5
 Solomon Islands 165 45.0 giảm 1.2 162 46.2 tăng 0.3
 East Timor 166 43.7 tăng 0.4 169 43.3 tăng 0.5
 Republic of the Congo 167 43.5 giảm 0.3 167 43.8 tăng 0.2
 Iran 168 43.2 tăng 0.9 171 42.3 tăng 0.2
 Turkmenistan 169 42.6 giảm 1.2 168 43.8 tăng 0.2
 Equatorial Guinea 170 42.3 giảm 0.5 170 42.8 giảm 4.7
 Democratic Republic of the Congo 171 39.6 giảm 1.5 172 41.1 tăng 0.4
 Myanmar 172 39.2 tăng 0.5 173 38.7 tăng 0.9
 Eritrea 173 36.3 tăng 0.1 175 36.2 giảm 0.5
 Venezuela 174 36.1 giảm 2.0 174 38.1 tăng 0.5
 Libya 176 35.9 giảm 2.7
 Zimbabwe 175 28.6 tăng 2.3 178 26.3 tăng 4.2
 Cuba 176 28.5 tăng 0.2 177 28.3 tăng 0.6
 North Korea 177 1.5 tăng 0.5 179 1.0 giữ nguyên 0.0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "2013 Index of Economic Freedom Country Ranking", Highlights of the 2013 Index of Economic Freedom, Terry Miller, Kim R. Holmes, Edwin J. Feulner, The Heritage Foundation in partnership with The Wall Street Journal, ngày 24 tháng 1 năm 2013
  2. ^ "Ranking the World by Economic Freedom", Highlights of the 2012 Index of Economic Freedom, Terry Miller, Kim R. Holmes, Edwin J. Feulner, The Heritage Foundation in partnership with The Wall Street Journal, ngày 6 tháng 1 năm 2012

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]