Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế
Giải Nobel kinh tế, tên chính thức là Giải thưởng của Ngân hàng Thụy Điển cho khoa học kinh tế để tưởng nhớ Nobel (tiếng Thụy Điển: Sveriges riksbanks pris i ekonomisk vetenskap till Alfred Nobels minne) là giải thưởng dành cho những nhân vật có đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực kinh tế học. Giải này được thừa nhận rộng rãi là giải thưởng danh giá nhất trong ngành khoa học này.[1]
Mục lục
Khái quát[sửa | sửa mã nguồn]
Giải Nobel kinh tế không phải là một trong năm giải Nobel đặt ra theo nguyện vọng của Alfred Nobel năm 1895.[1][2][3][4][5] Giải này, như tên gọi chính thức của nó thể hiện, là giải thưởng do Ngân hàng Thụy Điển đặt ra và tài trợ bắt đầu từ năm 1968 để kỷ niệm 300 năm thành lập ngân hàng và cũng để tưởng niệm Nobel.[1][6][7][8] Giống như những người đoạt giải Nobel trong khoa học hóa học và vật lý, những người đoạt giải Nobel kinh tế là do Viện hàn lâm khoa học hoàng gia Thụy Điển bầu chọn.[9][10] Những người đoạt giải Nobel kinh tế đầu tiên là nhà kinh tế học người Hà Lan Jan Tinbergen và người Na Uy Ragnar Frisch vào năm 1969 "do đã phát triển và ứng dụng các mô hình động và phân tích các tiến trình kinh tế".[8][11][12]
Tài chính[sửa | sửa mã nguồn]
Tiền thưởng kèm theo Giải Nobel kinh tế cùng các khoản chi phí liên quan do Ngân hàng Thụy Điển tài trợ vào Quỹ Nobel.[9] Từ năm 2001, tiền thưởng kèm theo giải là 10 triệu krona (vào khoảng 1,6 triệu dollar Mỹ tại thời điểm tháng 1 năm 2008), ngang với số tiền thưởng kèm theo của các giải Nobel khác.[13][14][15] Từ năm 2006, Ngân hàng Thụy Điển mỗi năm tài trợ cho Quỹ Nobel 6,5 triệu krona (khoảng 1 triệu dollar tại thời điểm tháng 1 năm 2008) để chi cho các việc hành chính liên quan tới giải và 1 triệu krona nữa (đến cuối năm 2008) để đưa thông tin về giải lên bảo tàng Internet của Quỹ.[16]
Danh sách cá nhân đoạt giải Nobel kinh tế[sửa | sửa mã nguồn]
| Năm | Người đoạt giải | Quốc gia | Lý do | |
|---|---|---|---|---|
| 1969 | Ragnar Frisch | "cho việc phát triển và ứng dụng các mô hình động và phân tích các tiến trình kinh tế" | ||
| Jan Tinbergen | ||||
| 1970 | Paul Samuelson | "cho việc phát triển các lý luận kinh tế tĩnh và động, nâng phân tích kinh tế lên một tầm cao mới"[17] | ||
| 1971 | Simon Kuznets | "cho việc xây dựng nền tảng thực nghiệm về lý luận tăng trưởng kinh tế cho phép quan sát các cơ cấu kinh tế và xã hội, quan sát quá trình phát triển bằng phương pháp mới và sâu sắc hơn"[18] | ||
| 1972 | John Hicks | "cho những đóng góp mang tính tiên phong vào lý luận cân bằng kinh tế tổng thể và phúc lợi kinh tế."[19] | ||
| Kenneth Arrow | ||||
| 1973 | Wassily Leontief | "cho việc phát triển phương pháp đầu vào-đầu ra và ứng dụng nó cho những vấn đề kinh tế quan trọng"[20] | ||
| 1974 | Gunnar Myrdal | "cho việc tiên phong trong lý luận về tiền tệ và chu kỳ kinh tế, phát triển phương pháp phân tích các hiện tượng kinh tế, xã hội, thể chế trong mối quan hệ giữa chúng với nhau."[21] | ||
| Friedrich Hayek | ||||
| 1975 | Leonid Kantorovich | "cho những đóng góp lớn lao vào lý luận phân bổ tối ưu nguồn lực kinh tế"[22] | ||
| Tjalling Koopmans | ||||
| 1976 | Milton Friedman | "cho những đóng góp vào phân tích tiêu dùng, lịch sử và lý luận tiền tệ, giải thích sự phức tạp của các chính sách ổn định kinh tế"[23] | ||
| 1977 | Bertil Ohlin | "cho những đóng góp đột phá vào lý luận thương mại quốc tế và dịch chuyển vốn quốc tế"[24] | ||
| James Meade | ||||
| 1978 | Herbert A. Simon | "cho việc tiên phong trong nghiên cứu về quá trình ra quyết định của các chủ thể kinh tế"[25] | ||
| 1979 | Theodore Schultz | "cho những tiên phong trong nghiên cứu về lý luận phát triển kinh tế với những lưu ý đặc biệt đến các vấn đề ở những nền kinh tế đang phát triển."[26] | ||
| Arthur Lewis | ||||
| 1980 | Lawrence Klein | "cho việc đã phát triển các mô hình và phương pháp kinh tế cho việc phân tích chu kỳ kinh tế và chính sách kinh tế"[27] | ||
| 1981 | James Tobin | "cho những phân tích về thị trường tài chính, giá cả, việc làm, sản xuất"[28] | ||
| 1982 | George Stigler | "cho những đóng góp về nguyên nhân và tác động của các quy chế, vai trò của thị trường và cơ cấu ngành"[29] | ||
| 1983 | Gérard Debreu | "cho việc gây dựng phương pháp phân tích mới cho lý luận kinh tế học, cải tiến triệt để lý luận cân bằng tổng thể"[30] | ||
| 1984 | Richard Stone | "cho việc cải tiến đáng kể cơ sở phân tích thực chứng, đóng góp cơ bản vào cải tiến hệ thống tài khoản quốc gia"[31] | ||
| 1985 | Franco Modigliani | "cho những phân tích thị trường tài chính, tiết kiệm"[32] | ||
| 1986 | James M. Buchanan | "cho việc xây dựng nền tảng về mặt hiến pháp và hợp đồng cho lý luận lựa chọn công cộng"[33] | ||
| 1987 | Robert Solow | "cho những cống hiến cho lý luận về tăng trưởng kinh tế"[34] | ||
| 1988 | Maurice Allais | "cho những đóng góp mang tính quyết định vào lý luận liên quan đến sử dụng hiệu quả các nguồn lực và thị trường"[35] | ||
| 1989 | Trygve Haavelmo | "cho những phát triển phương pháp xác suất trong kinh tế lượng, số nhân ngân sách cân bằng"[36] | ||
| 1990 | Harry Markowitz | "cho việc xây dựng lý luận chung để nâng cao tính an toàn cho cơ cấu tài sản"[37] | ||
| Merton Miller | ||||
| William Forsyth Sharpe | ||||
| 1991 | Ronald Coase | "cho việc phát hiện và làm rõ vai trò của chi phí giao dịch và quyền sở hữu đối với cơ cấu và chức năng kinh tế từ góc độ thể chế"[38] | ||
| 1992 | Gary Becker | "cho những ứng dụng kinh tế học vi mô vào phân tích hành vi của con người, nguồn nhân lực"[39] | ||
| 1993 | Robert Fogel | "cho việc làm thay đổi hoàn toàn phương pháp nghiên cứu sử kinh tế bằng cách áp dụng phương pháp kinh tế lượng"[40] | ||
| Douglass North | ||||
| 1994 | John Harsanyi | "cho việc đặt nền tảng cho lý luận về phân tích cân bằng trò chơi phi hợp tác."[41] | ||
| John Forbes Nash | ||||
| Reinhard Selten | Germany | |||
| 1995 | Robert Lucas, Jr. | "cho việc phát triển và ứng dụng giả thuyết về dự tính duy lý"[42] | ||
| 1996 | James Mirrlees | "cho lý thuyết động cơ kinh tế theo thông tin phi đối xứng"[43] | ||
| William Vickrey | ||||
| 1997 | Robert C. Merton | "cho việc phát triển công thức đánh giá các lựa chọn chứng khoán."[44] | ||
| Myron Scholes | ||||
| 1998 | Amartya Sen | "cho việc giải thích cơ cấu kinh tế ẩn dưới nạn đói và nạn nghèo"[45] | ||
| 1999 | Robert Mundell | "cho những phân tích mới về tỷ giá hối đoái"[46] | ||
| 2000 | James Heckman | "cho các lý thuyết và phương pháp phân tích các mẫu chọn lọc"[47] | ||
| Daniel McFadden | "cho các lý thuyết và phương pháp phân tích các mẫu chọn lọc và sự lựa chọn rời rạc"[47] | |||
| 2001 | George Akerlof | "cho nghiên cứu về ảnh hưởng của việc kiểm soát thông tin đến thị trường"[48] | ||
| Michael Spence | ||||
| Joseph E. Stiglitz | ||||
| 2002 | Daniel Kahneman | "cho việc đưa những hiểu biết về tâm lý học vào kinh tế"[49] | ||
| Vernon L. Smith | "cho việc đặt nền móng cho lĩnh vực kinh tế thực nghiệm"[49] | |||
| 2003 | Robert F. Engle | "cho các phương pháp phân tích số liệu kinh tế theo chuỗi thời gian ARCH"[50] | ||
| Clive Granger | "cho các phương pháp phân tích số liệu kinh tế theo chuỗi và đồng hợp nhất"[50] | |||
| 2004 | Finn E. Kydland | "cho những đóng góp cho ngành kinh tế học vĩ mô động."[51] | ||
| Edward C. Prescott | ||||
| 2005 | Robert Aumann | "cho việc giải thích nguồn gốc sự xung đột và sự hợp tác thông qua việc phân tích "Lý thuyết trò chơi"."[52] | ||
| Thomas Schelling | ||||
| 2006 | Edmund Phelps | "cho phân tích của ông về sự cân bằng liên thời gian trong chính sách kinh tế vĩ mô"[53] | ||
| 2007 | Leonid Hurwicz | "cho những đóng góp vào "lý thuyết thiết kế cơ chế""[54] | ||
| Eric Maskin | ||||
| Roger Myerson | ||||
| 2008 | Paul Krugman | "cho những đóng góp vào lý thuyết gắn kết hoạt động thương mại quốc tế với địa kinh tế."[55] | ||
| 2009 | Elinor Ostrom | "cho những phân tích về quản trị kinh tế, đặc biệt là tài sản chung"[56] | ||
| Oliver Williamson | "cho phân tích của ông về quản trị kinh tế, đặc biệt là các ranh giới của công ty"[56] | |||
| 2010 | Peter Diamond | "cho việc phân tích thị trường dựa trên lý thuyết tìm và khớp"[57] | ||
| Dale T. Mortensen | ||||
| Christopher A. Pissarides | ||||
| 2011 | Thomas J. Sargent | "cho mối quan hệ giữa chính sách kinh tế vĩ mô và tác động của chúng lên nền kinh tế."[58] | ||
| Christopher A. Sims | ||||
| 2012 | Alvin E. Roth | "cho lý thuyết về phân phối ổn định và thực tiễn tạo lập thị trường."[59] | ||
| Lloyd S. Shapley | ||||
| 2013 | Eugene Fama | "cho phương cách mới để dự báo về giá cả tài sản và chứng khoán trong tương lai."[60] | ||
| Lars Peter Hansen | ||||
| Robert J. Shiller | ||||
Thống kê theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]
Cho đến năm 2008 thì tất cả các nhà kinh tế được trao giải Nobel đều là nam giới. Phần lớn người đoạt giải đến từ Mỹ, tiếp theo là Anh, Na Uy và Thụy Điển. Với người đến từ hai quốc gia thì mỗi quốc gia được tính nửa điểm.
| Quốc gia | Số giải thưởng |
|---|---|
| 46 | |
| 8,5 | |
| 3 | |
| 2 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 0,5 |
Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ a ă â “Nobel Prize”. Encyclopædia Britannica. 2007. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ “Excerpt from the Will of Alfred Nobel”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2007.
- ^ “Qualified Nominators – The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ Peter Englund. “Your Questions about The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ Sylvia Nasar (1998). A Beautiful Mind. New York: Simon & Schuster. tr. 358. ISBN 0-684-81906-6. Kiểm tra giá trị
|isbn=(trợ giúp). - ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel”. Sveriges Riksbank. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ “The Nobel Prize”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ a ă “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) Lỗi chú thích: Thẻ<ref>không hợp lệ: tên “bank-estab” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác - ^ a ă “Statutes for The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel approved by the Crown on the 19th day of December 1968”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2007.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ "Nominating and Awarding", in "Prize in Economic Sciences", Royal Swedish Academy of Sciences, truy cập 17 tháng 11 năm 2007.
- ^ "Jan Tinbergen" (2007), in Encyclopædia Britannica, truy cập 16 tháng 11 năm 2007, from Encyclopædia Britannica Online: <http://www.britannica.com/eb/article-9380801>.
- ^ "Ragnar Frisch" (2007), in Encyclopædia Britannica, truy cập 16 tháng 11 năm 2007, from Encyclopædia Britannica Online: <http://www.britannica.com/eb/article-9364984>.
- ^ “The Prize Amount”. The Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2007.
- ^ Assar Lindbeck, "The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1969-2006", nobelprize.org, 18 tháng 4 năm 1999, truy cập 11 tháng 11 năm 2007.
- ^ "The Prize in Economic Sciences 2007", press release, Royal Swedish Academy of Sciences, 15 tháng 10 năm 2007, truy cập 16 tháng 11 năm 2007.
- ^ “Framställning till riksdagen 2006/07: RB1, Årsredovisning för Sveriges riksbank för räkenskapsåret 2006” (PDF). Sveriges Riksbank. Ngày 8 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2008.. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|accessdate=(trợ giúp) - ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1970”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1971”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1972”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1973”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1974”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1975”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1976”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1977”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1978”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1979”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1980”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1981”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1982”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1983”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1984”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1985”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1986”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1987”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1988”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1989”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1990”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1991”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1992”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1993”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1994”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1995”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1996”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1997”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1998”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 1999”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ a ă “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2000”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2001”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ a ă “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2002”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ a ă “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2003”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2004”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2005”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2006”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2007”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2008”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008.
- ^ a ă “The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel 2009”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2009.
- ^ “The Prize in Economic Sciences 2010”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2010.
- ^ “The Prize in Economic Sciences 2011”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
- ^ “The Prize in Economic Sciences 2012”. Truy cập 16 tháng 9 năm 2015.
- ^ “The Prize in Economic Sciences 2013”. Truy cập 16 tháng 9 năm 2015.
Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thêm thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế |
- The Sveriges Riksbank Prize in Economic Sciences in Memory of Alfred Nobel (English version) - Official website of the prize.
- The Royal Swedish Academy of Sciences (English version) – Official website of the Royal Swedish Academy of Sciences.
- The Nobel Foundation – Official website of the Nobel Foundation.
- IDEAS/RePEc
|
|
||||||||||||||