Danh sách người đoạt giải Nobel Văn học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải Nobel Văn học
Nobel medal dsc06171.jpg
Tổ chức trao giải Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển
(Kungliga Vetenskapsakademien)
Trao giải lần đầu Năm 1901
Pháp Sully Prudhomme
Giải thưởng năm 2014 Pháp Patrick Modiano
Website Giải Nobel Văn học

Giải Nobel Văn học (tiếng Thụy Điển: Nobelpriset i litteratur) là một trong sáu nhóm giải thưởng của Giải Nobel, giải được trao hàng năm cho một tác giả từ bất cứ quốc gia nào có, theo cách dùng từ trong di chúc của Alfred Nobel.

Dưới đây là danh sách những người đã được trao giải Nobel Văn học.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 2010
Năm Tác giả Quốc gia Lý do và tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
2016 Bob Dylan Bob Dylan - Azkena Rock Festival 2010 2.jpg  Hoa Kỳ Vì đã tạo nên những diễn đạt thơ văn mới trong truyền thống ca nhạc Hoa Kỳ Tiếng Anh
2015 Svetlana Alexievich  Belarus Chiến tranh không có khuôn mặt đàn bà (1985) Tiếng Nga
2014 Patrick Modiano  Pháp Quảng trường ngôi sao, Những đại lộ ngoại vi, Phố những cửa hiệu u tối, Từ thăm thẳm lãng quên, Ở quán cà phê của tuổi trẻ lạc lối Tiếng Pháp
2013 Alice Munro  Canada The Progress of Love (1986), Selected Stories (1996) Tiếng Thụy Điển
2012 Mạc Ngôn  Trung Quốc Red Sorghum Clan (2001), The Republic of Wine (2003) Tiếng Thụy Điển
2011 Tomas Tranströmer Thụy Điển Thụy Điển Windows and Stones (1966), The Great Enigma (2004) Tiếng Thụy Điển
2010 Mario Vargas Llosa  Peru The Time of The Hero, Conversation In The Cathedral, The War of the End of the World, The Feast of the Goat Tiếng Tây Ban Nha
Thập niên 2000
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
2009 Herta Müller  Đức Niederungen (1982), Herztier (1994), Heute wär ich mir lieber nicht begegnet (2001) Tiếng Đức
2008 Jean-Marie Gustave Le Clézio  Pháp Le Procès-verbal, Désert, Le Chercheur d'or Tiếng Pháp
2007 Doris Lessing Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh The Grass is Singing (1950), The Golden Notebook (1962), Memoirs of a Suvivor (1974) Tiếng Anh
2006 Orhan Pamuk Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Tuyết (Kar, 2002), Tên tôi là Đỏ (Benim Adım Kırmızı, 1998) Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
2005 Harold Pinter Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Viết hai mươi chín vở kịch (tính đến năm 2005) và đạo diễn nhiều vở kịch khác Tiếng Anh
2004 Elfriede Jelinek Áo Áo Tình ơi là tình (Die Liebhaberinnen, 1975), Cô gái chơi dương cầm (Die Klavierspielerin, 1983) Tiếng Đức
2003 John Maxwell Coetzee Cộng hòa Nam Phi Nam Phi Dusklands (1974), The Life & Times of Michael K (1983), Disgrace (1999), Elizabeth Costello (2005) Tiếng Anh
2002 Imre Kertész Hungary Hungary Sorstalanság (1975), Kaddis a meg nem született gyermekért (1990) Tiếng Hungary
2001 V.S. Naipaul Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Miguel Street (1959), An Area of Darkness (1964), Guerillas (1975), The Enigma of Arrival (1987) Tiếng Anh
2000 Cao Hành Kiện Pháp Pháp Linh Sơn (1990 - 灵山 Linh Sơn) Tiếng Hán
Thập niên 1990
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1999 Günter Grass Đức Đức Cái trống thiếc (Die Blechtrommel 1959), Katz und Maus (1961), Hundejahre (1963), Mein Jahrhundert (1999) Tiếng Đức
1998 José Saramago Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Memorial do Convento(Hồi ức về tu viện, 1982), O Ano da Morte de Ricardo Reis (Năm Ricardo Reis qua đời, 1984) Tiếng Bồ Đào Nha
1997 Dario Fo Ý Ý Morte accidentale di un anarchico (Cái chết bất bất ngờ của một người vô chính phủ, 1970) Tiếng Ý
1996 Wisława Szymborska Ba Lan Ba Lan Wolanie do yeti (Lời kêu gọi đối với người tuyết, 1957) Tiếng Ba Lan
1995 Seamus Heaney Cộng hòa Ireland Ireland The Government of the Tongue (1988) The Place of Writing (1989), Seeing things (1991) Tiếng Anh
1994 Oe Kenzaburo Nhật Bản Nhật Bản Việc kỳ lạ (Kinyo na shigoto, 1957), Nuôi thù (Shiiku, 1958), Cây xanh bốc cháy (tiểu thuyết bộ ba), Một nỗi đau riêng Tiếng Nhật
1993 Toni Morrison Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh
1992 Derek Walcott Saint Lucia Saint Lucia Tiếng Anh
1991 Nadine Gordimer Cộng hòa Nam Phi Nam Phi Tiếng Anh
1990 Octavio Paz México México Tiếng Tây Ban Nha
Thập niên 1980
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1989 Camilo José Cela Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha
1988 Naguib Mahfouz Ai Cập Ai Cập Tiếng Ả Rập
1987 Joseph Brodsky Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Nga, tiếng Anh
1986 Wole Soyinka Nigeria Nigeria Tiếng Anh
1985 Claude Simon Pháp Pháp Tiếng Pháp
1984 Jaroslav Seifert Tiệp Khắc Tiệp Khắc Tiếng Séc
1983 William G. Golding Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh
1982 Gabriel García Márquez Colombia Colombia Trăm năm cô đơn (Cien años de soledad, 1967), Tình yêu thời thổ tả (El amor en los tiempos del cólera, 1985) Tiếng Tây Ban Nha
1981 Elias Canetti Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Đức
1980 Czesław Miłosz Ba Lan Ba Lan
Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Tiếng Ba Lan
Thập niên 1970
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1979 Odysseus Elytis Hy Lạp Hy Lạp Tiếng Hy Lạp
1978 Isaac Bashevis Singer Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Yiddish
1977 Vicente Aleixandre Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha
1976 Saul Bellow Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh
1975 Eugenio Montale Ý Ý Tiếng Ý
1974 Eyvind Johnson Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển
Harry Martinson Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển
1973 Patrick White Úc Úc Tiếng Anh
1972 Heinrich Böll Đức Đức Tiếng Đức
1971 Pablo Neruda Chile Chile Tiếng Tây Ban Nha
1970 Aleksandr Solzhenitsyn Liên Xô Liên Xô Một ngày của Ivan Denisovich (Один день Ивана Денисовича, 1962), Quần đảo ngục tù (Архипелаг ГУЛАГ, 3 tập, 1973-78) Tiếng Nga
Thập niên 1960
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1969 Samuel Beckett Cộng hòa Ireland Ireland Chờ Godot (En attendant Godot, 1952) Tiếng Anh, tiếng Pháp
1968 Kawabata Yasunari Nhật Bản Nhật Bản Xứ tuyết (雪国 Yukiguni, 1935-37, 1947), Ngàn cánh hạc (千羽鶴 Sembazuru, 1949-52) Tiếng Nhật
1967 Miguel Ángel Asturias Guatemala Guatemala Ngài Tổng thống (El señor Presidente, 1946) Tiếng Tây Ban Nha
1966 Shmuel Yosef Agnon Israel Israel Tiếng Hebrew
Nelly Sachs Đức Đức Tiếng Đức
1965 Mikhail Sholokhov Liên Xô Liên Xô Sông Đông êm đềm (Тихий Дон, 4 tập, 1927-1940), Đất vỡ hoang Tiếng Nga
1964 Jean-Paul Sartre
từ chối giải
Pháp Pháp Buồn nôn Tiếng Pháp
1963 Giorgos Seferis Hy Lạp Hy Lạp Tiếng Hy Lạp
1962 John Steinbeck Hoa Kỳ Hoa Kỳ Của chuột và người (Of Mice and Men, 1937) Chùm nho uất hận (The Grapes of Wrath, 1939) Tiếng Anh
1961 Ivo Andrić Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư Tiếng Serbia
1960 Saint-John Perse Pháp Pháp Tiếng Pháp
Thập niên 1950
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1959 Salvatore Quasimodo Ý Ý Tiếng Ý
1958 Boris Pasternak
từ chối giải
Liên Xô Liên Xô Thơ trữ tình, tiểu thuyết Bác sĩ Zhivago (Доктор Живаго, 1957) Tiếng Nga
1957 Albert Camus Pháp Pháp Kẻ xa lạ (L'Etranger, 1942), Dịch hạch (La Peste, 1947) Tiếng Pháp
1956 Juan Ramón Jiménez Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha
1955 Halldór Laxness Iceland Iceland Tiếng Iceland
1954 Ernest Hemingway Hoa Kỳ Hoa Kỳ Giã từ vũ khí (A Farewell to Arms, 1929), Chuông nguyện hồn ai (For Whom the Bell Tolls, 1940), Ông già và biển cả (The Old Man and the Sea, 1952) Tiếng Anh
1953 Sir Winston Churchill Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Hồi ức về Chiến tranh thế giới thứ hai (The Second World War, 6 tập, 1948-1953) Tiếng Anh
1952 François Mauriac Pháp Pháp Tiếng Pháp
1951 Pär Lagerkvist Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển
1950 Bertrand Russell Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh
Thập niên 1940
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1949 William Faulkner Hoa Kỳ Hoa Kỳ "Lương lính" ("Soldier's Pay", 1926); "Muỗi" ("Mosquitoes", 1925); "Sartoris", 1927;

Âm thanh và cuồng nộ (The Sound and the Fury, 1929); "Giáo đường" ("Sanctuary", ?); "Nắng tháng Tám" ("Light in August", ?); "Mười ba đoản thiên" ("These Thirteen", ?); "Bác sĩ Martino và những chuyện khác" ("Dr Martino and Others", ?); "Absalom! Absalom!", 1936); "Kẻ tiếm quyền" ("Intruder in the Dust", 1948); "Lễ cầu hồn cho một nữ tu" ("For a Nun", 1951, Kịch); "Dụ ngôn" ("A Fable", 1951 - Giải Pulitzer 1955); "Xóm nhỏ" ("The Hamlet", 1959); "Thị thành" ("The Town", 1959); "Lãnh địa" ("The Mansion", 1959); "Kẻ cắp" ("The Thieves", 1962)

Tiếng Anh
1948 T.S. Eliot Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh The Waste Land Tiếng Anh
1947 André Gide Pháp Pháp Kẻ vô luân (L'immoraliste, 1902) Tiếng Pháp
1946 Hermann Hesse Thụy Sĩ Thụy Sĩ Tiếng Đức
1945 Gabriela Mistral Chile Chile Tiếng Tây Ban Nha
1944 Johannes Vilhelm Jensen Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch
1940-1943 Không trao giải do Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra
Thập niên 1930
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1939 Frans Eemil Sillanpää Phần Lan Phần Lan Tiếng Phần Lan
1938 Pearl Buck Hoa Kỳ Hoa Kỳ Gió Đông Gió Tây (East Wind, West Wind, 1930), Đất lành (The Good Earth, 1931) Tiếng Anh
1937 Roger Martin du Gard Pháp Pháp Tiếng Pháp
1936 Eugene O'Neill Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh
1935 Không trao giải
1934 Luigi Pirandello Ý Ý Tiếng Ý
1933 Ivan Bunin Không quốc tịch, cư trú tại Pháp Tiếng Nga
1932 John Galsworthy Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh
1931 Erik Axel Karlfeldt Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển
1930 Sinclair Lewis Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh
Thập niên 1920
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1929 Thomas Mann Đức Đức Tiếng Đức
1928 Sigrid Undset Na Uy Na Uy Tiếng Na Uy
1927 Henri Bergson Pháp Pháp Tiếng Pháp
1926 Grazia Deledda Ý Ý Tiếng Ý
1925 George Bernard Shaw Cộng hòa Ireland Ireland Tiếng Anh
1924 Władysław Reymont Ba Lan Ba Lan Tiếng Ba Lan
1923 William Butler Yeats Cộng hòa Ireland Ireland Tiếng Anh
1922 Jacinto Benavente y Martínez Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha
1921 Anatole France Pháp Pháp Đảo chim cánh cụt (L’île des pingouins, 1908) Tiếng Pháp
1920 Knut Hamsun Na Uy Na Uy Đói (Sult, 1890) Tiếng Na Uy
Thập niên 1910
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1919 Carl Spitteler Thụy Sĩ Thụy Sĩ Tiếng Đức
1918 Không trao giải
1917 Karl Adolph Gjellerup Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch
Henrik Pontoppidan Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch
1916 Verner von Heidenstam Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển
1915 Romain Rolland Pháp Pháp Jăng Krixtốp (Jean-Christophe, 1904-1912) Tiếng Pháp
1914 Không trao giải
1913 Rabindranath Tagore Ấn Độ Ấn Độ Thơ Dâng (Gitanjali, 1910) Tiếng Bengal
1912 Gerhart Hauptmann Đức Đức Tiếng Đức
1911 Maurice Maeterlinck Bỉ Bỉ Tiếng Pháp
1910 Paul Johann Ludwig von Heyse Đức Đức Tiếng Đức
Thập niên 1900
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ
1909 Selma Lagerlöf Thụy Điển Thụy Điển Truyền thuyết về Gösta Berlings (1891), Cuộc du hành kỳ diệu của Nils Holgersson qua suốt nước Thụy Điển (Nils Holgerssons underbara resa genom Sverige, 2 phần, 1906 và 1907) Tiếng Thụy Điển
1908 Rudolf Christoph Eucken Đức Đức Tiếng Đức
1907 Rudyard Kipling Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh ("Chuyện thường từ các ngọn đồi" ("Plain table from the hills", 1886 – Tập truyện ngắn); ("Ánh sáng đang tắt" ("The light that Failed", ?); "Bài học của biển cả" ("Captains courageous", ?); "Kim";

Rừng rậm (The Jungle Book, 1894, Truyện Nhi đồng), Rừng rậm II (The Second Jungle Book, 1895, Truyện Nhi đồng) và "Truyện kể như vậy" ("Just so stories", Truyện Nhi đồng)

Tiếng Anh
1906 Giosuè Carducci Ý Ý Tiếng Ý
1905 Henryk Sienkiewicz Ba Lan Ba Lan Quo Vadis (Quo Vadis, 1895-1896), Trên sa mạc và trong rừng thẳm Tiếng Ba Lan
1904 Frédéric Mistral Pháp Pháp Tiếng Pháp
José Echegaray y Eizaguirre Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha
1903 Bjørnstjerne Bjørnson Na Uy Na Uy Tiếng Na Uy
1902 Theodor Mommsen Đức Đức Lịch sử La Mã (Römische Geschichte, 3 tập, 1854-1856) Tiếng Đức
1901 Sully Prudhomme Pháp Pháp Tứ tuyệt và các bài thơ (Stances et poèmes, 1865) Tiếng Pháp

Thống kê theo ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Anh
26
Tiếng Pháp
14
Tiếng Đức
13
Tiếng Tây Ban Nha
10
tiếng Thụy Điển
7
Tiếng Ý
6
Tiếng Nga
6
Tiếng Ba Lan
4
Tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy
3
Tiếng Nhật, tiếng Hy Lạp
2
Tiếng Ả Rập, tiếng Hán, tiếng Bengal, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
tiếng Hungary, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Séc
tiếng Yiddish, tiếng Hebrew, tiếng Serbia, tiếng Iceland
1

Thống kê theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Số giải thưởng
 Pháp 15
 Hoa Kỳ 10
 Anh Quốc 10
 Đức 8
Thụy Điển Thụy Điển 8
 Ý 6
 Tây Ban Nha 6
 Ba Lan 4
 Ireland 4
 Nga/ Liên Xô 4
 Đan Mạch 3
 Na Uy 3
 Trung Quốc 2
 Nhật Bản 2
Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 2
Hy Lạp Hy Lạp 2
 Chile 2
 Thụy Sĩ 2
 Bỉ 1
Ấn Độ Ấn Độ 1
Phần Lan Phần Lan 1
 Iceland 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 1
 Israel 1
 Thổ Nhĩ Kỳ 1
 Guatemala 1
 Úc 1
 Bulgaria 1
 Colombia 1
Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc 1
 Nigeria 1
Ai Cập Ai Cập 1
México México 1
 Saint Lucia 1
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 1
 Hungary 1
 Áo 1
 Mauritius 1
 Peru 1
 Canada 1
 Belarus 1

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết

Các danh sách

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]