Danh sách người đoạt giải Nobel Văn học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải Nobel Văn học
Nobel medal dsc06171.jpg
Tổ chức trao giải Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển
(Kungliga Vetenskapsakademien)
Trao giải lần đầu Năm 1901
Pháp Sully Prudhomme
Giải thưởng năm 2017
Website Giải Nobel Văn học

Giải Nobel Văn học (tiếng Thụy Điển: Nobelpriset i litteratur) là một trong sáu nhóm giải thưởng của Giải Nobel, giải được trao hàng năm cho một tác giả từ bất cứ quốc gia nào có, theo cách dùng từ trong di chúc của Alfred Nobel.[1] Theo di chúc của Nobel, giải thưởng được trao bởi Nobel Foundation.[2] Giải thưởng Nobel Văn học đầu tiên được trao tại Sully Prudhomme ở Pháp.[3] Như năm 1901, von Behring nhận được phần thưởng trị giá 150.782 SEK, tính ra tương đương với 7.731.004 SEK với tỷ giá vào thời điểm tháng 12 năm 2008. Kể từ năm 2001, giải thưởng tài chính hàng năm là 10.000.000 SEK. Lễ trao giải thưởng được diễn ra hàng năm ở Stockholm vào ngày 10 tháng 12, đúng vào ngày mất của Nobel[4].

Đến năm 2017, đã có 114 giải thưởng Nobel Văn học đã được trao.[5] Sau khi nhận giải Nobel vào năm 1958, người Nga Boris Pasternak đã từ chối giải thưởng. Năm 1964, Jean-Paul Sartre nghĩ rằng mình không muốn nhận giải.[6][7]

Có mười bốn phụ nữ được trao giải Nobel Văn học, nhiều hơn bất kỳ giải Nobel nào khác trong quỹ Nobel.[8][9] Trong tất cả các năm mà trao giải Nobel Văn học, chỉ có bốn lần được trao cho hai người: (1904, 1917, 1966, 1974). Đã có tám năm không có trao giải Nobel Văn học (1914, 1918, 1935, 1940–1943, 2018).[5] Quốc gia đạt nhiều giải Nobel nhất là Pháp, với 16 giải thưởng, tiếp đó là Hoa KỳAnh với 11.

Các danh sách giải Nobel khác[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 2010
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Lý do và tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
2018 Huỷ cho đến 2019[10]
2017 Kazuo Ishiguro in Stockholm 2017 02.jpg Ishiguro Kazuo  Anh- Nhật Bản Never Let Me Go (2005) Tiếng Anh [11]
2016 Bob Dylan - Azkena Rock Festival 2010 2.jpg Bob Dylan  Hoa Kỳ Vì đã tạo nên những diễn đạt thơ văn mới trong truyền thống ca nhạc Hoa Kỳ Tiếng Anh [12]
2015 Swetlana Alexijewitsch 2013.jpg Svetlana Alexievich  Belarus Chiến tranh không có một khuôn mặt phụ nữ (1985), Lời nguyện cầu từ Chernobyl (1997) Tiếng Nga [13]
2014 Patrick Modiano 6 dec 2014 - 22.jpg Patrick Modiano  Pháp Quảng trường ngôi sao, Những đại lộ ngoại vi, Phố những cửa hiệu u tối, Từ thăm thẳm lãng quên, Ở quán cà phê của tuổi trẻ lạc lối Tiếng Pháp [14]
2013 Alice Munro.jpg Alice Munro  Canada The Progress of Love (1986), Selected Stories (1996) Tiếng Thụy Điển [15]
2012 MoYan Hamburg 2008.jpg Mạc Ngôn  Trung Quốc Red Sorghum Clan (2001), The Republic of Wine (2003) Tiếng Thụy Điển [16]
2011 Transtroemer.jpg Tomas Tranströmer  Thụy Điển Windows and Stones (1966), The Great Enigma (2004) Tiếng Thụy Điển [17]
2010 Vargas Llosa Madrid 2012.jpg Mario Vargas Llosa  Peru The Time of The Hero, Conversation In The Cathedral, The War of the End of the World, The Feast of the Goat Tiếng Tây Ban Nha [18]
Thập niên 2000
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
2009 Herta Müller 1.jpg Herta Müller  Đức Niederungen (1982), Herztier (1994), Heute wär ich mir lieber nicht begegnet (2001) Tiếng Đức [19]
2008 Jean-Marie Gustave Le Clézio-press conference Dec 06th, 2008-2.jpg Jean-Marie Gustave Le Clézio  Pháp Le Procès-verbal, Désert, Le Chercheur d'or Tiếng Pháp [20]
2007 Doris lessing 20060312 (square).jpg Doris Lessing Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh The Grass is Singing (1950), The Golden Notebook (1962), Memoirs of a Suvivor (1974) Tiếng Anh [21]
2006 Orhan Pamuk 2009 Shankbone.jpg Orhan Pamuk  Thổ Nhĩ Kỳ Tuyết (Kar, 2002), Tên tôi là Đỏ (Benim Adım Kırmızı, 1998) Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ [22]
2005 Pinterfoto cropped2.jpg Harold Pinter Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Viết hai mươi chín vở kịch (tính đến năm 2005) và đạo diễn nhiều vở kịch khác Tiếng Anh [23]
2004 Elfriede jelinek 2004 small.jpg Elfriede Jelinek Áo Áo Tình ơi là tình (Die Liebhaberinnen, 1975), Cô gái chơi dương cầm (Die Klavierspielerin, 1983) Tiếng Đức [24]
2003 J.M. Coetzee.JPG John Maxwell Coetzee Cộng hòa Nam Phi Nam Phi Dusklands (1974), The Life & Times of Michael K (1983), Disgrace (1999), Elizabeth Costello (2005) Tiếng Anh [25]
2002 Imre Kertész (1929-) Hungarian writer II. by Csaba Segesvári.JPG Imre Kertész Hungary Hungary Sorstalanság (1975), Kaddis a meg nem született gyermekért (1990) Tiếng Hungary [26]
2001 VS Naipaul 2016 Dhaka.jpg V.S. Naipaul Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Miguel Street (1959), An Area of Darkness (1964), Guerillas (1975), The Enigma of Arrival (1987) Tiếng Anh [27]
2000 Gao Xingjian.jpg Cao Hành Kiện Pháp Pháp Linh Sơn (1990 - 灵山 Linh Sơn) Tiếng Hán [28]
Thập niên 1990
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1999 Günter Grass auf dem Blauen Sofa.jpg Günter Grass Đức Đức Cái trống thiếc (Die Blechtrommel 1959), Katz und Maus (1961), Hundejahre (1963), Mein Jahrhundert (1999) Tiếng Đức [29]
1998 JSJoseSaramago.jpg José Saramago Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Memorial do Convento(Hồi ức về tu viện, 1982), O Ano da Morte de Ricardo Reis (Năm Ricardo Reis qua đời, 1984) Tiếng Bồ Đào Nha [30]
1997 Dario Fo-Cesena.jpg Dario Fo Ý Ý Morte accidentale di un anarchico (Cái chết bất bất ngờ của một người vô chính phủ, 1970) Tiếng Ý [31]
1996 Szymborska 2011 (1).jpg Wisława Szymborska Ba Lan Ba Lan Wolanie do yeti (Lời kêu gọi đối với người tuyết, 1957) Tiếng Ba Lan [32]
1995 Seamus Heaney Photograph Edit.jpg Seamus Heaney Cộng hòa Ireland Ireland The Government of the Tongue (1988) The Place of Writing (1989), Seeing things (1991) Tiếng Anh [33]
1994 Oe Kenzaburo 1-2.jpg Oe Kenzaburo Nhật Bản Nhật Bản Việc kỳ lạ (Kinyo na shigoto, 1957), Nuôi thù (Shiiku, 1958), Cây xanh bốc cháy (tiểu thuyết bộ ba), Một nỗi đau riêng Tiếng Nhật [34]
1993 Toni Morrison 2008-2.jpg Toni Morrison Hoa Kỳ Hoa Kỳ Sula (1973), Song of Solomon (Bài ca Solomon, 1977), Beloved (Yêu dấu, 1987) Tiếng Anh [35]
1992 Derek Walcott.jpg Derek Walcott Saint Lucia Saint Lucia Tiếng Anh [36]
1991 Nadine Gordimer 01.JPG Nadine Gordimer Cộng hòa Nam Phi Nam Phi Tiếng Anh [37]
1990 Octavio Paz - 1988 Malmö.jpg Octavio Paz México México Tiếng Tây Ban Nha [38]
Thập niên 1980
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1989 Camilo José Cela Madrid 1996.jpg Camilo José Cela Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha [39]
1988 Joseph Brodsky 1988.jpg Naguib Mahfouz Ai Cập Ai Cập Tiếng Ả Rập [40]
1987 Joseph Brodsky 1988.jpg Joseph Brodsky Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Nga, tiếng Anh [41]
1986 Soyinka, Wole (1934).jpg Wole Soyinka Nigeria Nigeria Tiếng Anh [42]
1985 Claude Simon 1967.jpg Claude Simon Pháp Pháp Tiếng Pháp [43]
1984 Jaroslav Seifert 1981 foto Hana Hamplová.jpg Jaroslav Seifert Tiệp Khắc Tiệp Khắc Tiếng Séc [44]
1983 William Golding 1983.jpg William G. Golding Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh [45]
1982 Gabriel Garcia Marquez.jpg Gabriel García Márquez Colombia Colombia Trăm năm cô đơn (Cien años de soledad, 1967), Tình yêu thời thổ tả (El amor en los tiempos del cólera, 1985) Tiếng Tây Ban Nha [46]
1981 Elias Canetti 2.jpg Elias Canetti Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Đức [47]
1980 Czesław Miłosz 2011(Lt, detail).jpg Czesław Miłosz Ba Lan Ba Lan
Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Tiếng Ba Lan [48]
Thập niên 1970
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1979 Odysseas Elytis 1974.jpg Odysseus Elytis Hy Lạp Hy Lạp Tiếng Hy Lạp [49]
1978 Isaac Bashevis Singer (upright).jpg Isaac Bashevis Singer Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Yiddish [50]
1977 Vicentealeixandre.jpg Vicente Aleixandre Tây Ban Nha Tây Ban Nha SaulBellow.jpg Tiếng Tây Ban Nha [51]
1976 SaulBellow.jpg Saul Bellow Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh [52]
1975 Eugenio Montale.jpg Eugenio Montale Ý Ý Tiếng Ý [53]
1974 Eyvind.JPG Eyvind Johnson Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển [54]
Harry Martinson.jpg Harry Martinson Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển [54]
1973 Patrick White 1973.jpg Patrick White Úc Úc Cây người (The tree of man, 1955), Voss (1957) Tiếng Anh [55]
1972 Bundesarchiv B 145 Bild-F062164-0004, Bonn, Heinrich Böll.jpg Heinrich Böll Đức Đức Tiếng Đức [56]
1971 Pablo Neruda.jpg Pablo Neruda Chile Chile Tiếng Tây Ban Nha [57]
1970 Aleksandr Solzhenitsyn 1974crop.jpg Aleksandr Solzhenitsyn Liên Xô Liên Xô Một ngày của Ivan Denisovich (Один день Ивана Денисовича, 1962), Quần đảo ngục tù (Архипелаг ГУЛАГ, 3 tập, 1973-78) Tiếng Nga [58]
Thập niên 1960
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1969 Samuel Beckett, f11.jpg Samuel Beckett Cộng hòa Ireland Ireland Chờ Godot (En attendant Godot, 1952) Tiếng Anh, tiếng Pháp [59]
1968 Yasunari Kawabata 1938.jpg Kawabata Yasunari Nhật Bản Nhật Bản Xứ tuyết (雪国 Yukiguni, 1935-37, 1947), Ngàn cánh hạc (千羽鶴 Sembazuru, 1949-52) Tiếng Nhật [60]
1967 MiguelAngelAsturias.JPG Miguel Ángel Asturias Guatemala Guatemala Ngài Tổng thống (El señor Presidente, 1946) Tiếng Tây Ban Nha [61]
1966 Agnon.jpg Shmuel Yosef Agnon Israel Israel Tiếng Hebrew [62]
Nelly Sachs 1966.jpg Nelly Sachs Đức Đức Tiếng Đức [62]
1965 Sholokhov-1938.jpg Mikhail Sholokhov Liên Xô Liên Xô Sông Đông êm đềm (Тихий Дон, 4 tập, 1927-1940), Đất vỡ hoang Tiếng Nga [63]
1964 Jean-Paul Sartre FP.JPG Jean-Paul Sartre Pháp Pháp Buồn nôn Tiếng Pháp [64]
1963 Giorgos Seferis 1963.jpg Giorgos Seferis Hy Lạp Hy Lạp Tiếng Hy Lạp [65]
1962 JohnSteinbeck crop.JPG John Steinbeck Hoa Kỳ Hoa Kỳ Của chuột và người (Of Mice and Men, 1937) Chùm nho uất hận (The Grapes of Wrath, 1939) Tiếng Anh [66]
1961 S. Kragujevic, Ivo Andric, 1961.jpg Ivo Andrić Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư Tiếng Serbia[67] [68]
1960 Saint-John Perse 1960.jpg Saint-John Perse Pháp Pháp Tiếng Pháp [69]
Thập niên 1950
Năm Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1959 Salvatore Quasimodo 1959.jpg Salvatore Quasimodo Ý Ý Tiếng Ý [70]
1958 Boris Pasternak in youth.jpg Boris Pasternak Liên Xô Liên Xô Thơ trữ tình, tiểu thuyết Bác sĩ Zhivago (Доктор Живаго, 1957) Tiếng Nga [71]
1957 Albert Camus, gagnant de prix Nobel, portrait en buste, posé au bureau, faisant face à gauche, cigarette de tabagisme.jpg Albert Camus Pháp Pháp Kẻ xa lạ (L'Etranger, 1942), Dịch hạch (La Peste, 1947) Tiếng Pháp [72]
1956 JRJimenez.JPG Juan Ramón Jiménez Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha [73]
1955 Halldór Kiljan Laxness 1955.jpg Halldór Laxness Iceland Iceland Tiếng Iceland [74]
1954 ErnestHemingway.jpg Ernest Hemingway Hoa Kỳ Hoa Kỳ Giã từ vũ khí (A Farewell to Arms, 1929), Chuông nguyện hồn ai (For Whom the Bell Tolls, 1940), Ông già và biển cả (The Old Man and the Sea, 1952) Tiếng Anh [75]
1953 Sir Winston Churchill Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Hồi ức về Chiến tranh thế giới thứ hai (The Second World War, 6 tập, 1948-1953) Tiếng Anh [76]
1952 François Mauriac Pháp Pháp Tiếng Pháp [77]
1951 Pär Lagerkvist Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển [78]
1950 Bertrand Russell Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh [79]
Thập niên 1940
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1949 William Faulkner Hoa Kỳ Hoa Kỳ "Lương lính" ("Soldier's Pay", 1926); "Muỗi" ("Mosquitoes", 1925); "Sartoris", 1927;

Âm thanh và cuồng nộ (The Sound and the Fury, 1929); "Giáo đường" ("Sanctuary", ?); "Nắng tháng Tám" ("Light in August", ?); "Mười ba đoản thiên" ("These Thirteen", ?); "Bác sĩ Martino và những chuyện khác" ("Dr Martino and Others", ?); "Absalom! Absalom!", 1936); "Kẻ tiếm quyền" ("Intruder in the Dust", 1948); "Lễ cầu hồn cho một nữ tu" ("For a Nun", 1951, Kịch); "Dụ ngôn" ("A Fable", 1951 - Giải Pulitzer 1955); "Xóm nhỏ" ("The Hamlet", 1959); "Thị thành" ("The Town", 1959); "Lãnh địa" ("The Mansion", 1959); "Kẻ cắp" ("The Thieves", 1962)

Tiếng Anh [80]
1948 T.S. Eliot Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh The Waste Land Tiếng Anh [81]
1947 André Gide Pháp Pháp Kẻ vô luân (L'immoraliste, 1902), Khung cả hẹp (La Porte étroite, 1909), Bọn làm bạc giả (Les Faux-monnayeurs, 1926) Tiếng Pháp [82]
1946 Hermann Hesse Thụy Sĩ Thụy Sĩ Tuổi trẻ băn khoăn (Demian, 1919),Cậu chuyện dòng sông (Siddartha, 1922), Sói đồng hoang (Der Steppenwolf, 1927), Hành trình về phương đông (Die Morgenlandfahrt, 1932) Tiếng Đức [83]
1945 Gabriela Mistral Chile Chile Tiếng Tây Ban Nha [84]
1944 Johannes Vilhelm Jensen Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch [85]
1940-1943 Không trao giải do Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra
Thập niên 1930
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1939 Frans Eemil Sillanpää Phần Lan Phần Lan Tiếng Phần Lan [86]
1938 Pearl Buck Hoa Kỳ Hoa Kỳ Gió Đông Gió Tây (East Wind, West Wind, 1930), Đất lành (The Good Earth, 1931) Tiếng Anh [87]
1937 Roger Martin du Gard Pháp Pháp Tiếng Pháp [88]
1936 Eugene O'Neill Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh [89]
1935 Không trao giải
1934 Luigi Pirandello Ý Ý Tiếng Ý [90]
1933 Ivan Bunin Không quốc tịch, cư trú tại Pháp Tiếng Nga [91]
1932 John Galsworthy Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh Tiếng Anh [92]
1931 Erik Axel Karlfeldt Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển [93]
1930 Sinclair Lewis Hoa Kỳ Hoa Kỳ Tiếng Anh [94]
Thập niên 1920
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1929 Thomas Mann Đức Đức Tiếng Đức [95]
1928 Sigrid Undset Na Uy Na Uy Tiếng Na Uy [96]
1927 Henri Bergson Pháp Pháp Tiếng Pháp [97]
1926 Grazia Deledda Ý Ý Tiếng Ý [98]
1925 George Bernard Shaw Cộng hòa Ireland Ireland[99] Tiếng Anh [100]
1924 Władysław Reymont Ba Lan Ba Lan Tiếng Ba Lan [101]
1923 William Butler Yeats Cộng hòa Ireland Ireland Tiếng Anh [102]
1922 Jacinto Benavente y Martínez Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha [103]
1921 Anatole France Pháp Pháp Đảo chim cánh cụt (L’île des pingouins, 1908) Tiếng Pháp [104]
1920 Knut Hamsun Na Uy Na Uy Đói (Sult, 1890) Tiếng Na Uy [105]
Thập niên 1910
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1919 Carl Spitteler Thụy Sĩ Thụy Sĩ Tiếng Đức [106]
1918 Không trao giải
1917 Karl Adolph Gjellerup Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch [107]
Henrik Pontoppidan Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Đan Mạch [107]
1916 Verner von Heidenstam Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Thụy Điển [108]
1915 Romain Rolland Pháp Pháp Jăng Krixtốp (Jean-Christophe, 1904-1912) Tiếng Pháp [109]
1914 Không trao giải
1913 Rabindranath Tagore Ấn Độ Ấn Độ Thơ Dâng (Gitanjali, 1910) Tiếng Bengal [110]
1912 Gerhart Hauptmann Đức Đức Tiếng Đức [111]
1911 Maurice Maeterlinck Bỉ Bỉ Tiếng Pháp [112]
1910 Paul Johann Ludwig von Heyse Đức Đức Tiếng Đức [113]
Thập niên 1900
Năm Ảnh Tác giả Quốc gia Tác phẩm tiêu biểu Ngôn ngữ Nguồn
1909 Selma Lagerlöf Thụy Điển Thụy Điển Truyền thuyết về Gösta Berlings (1891), Cuộc du hành kỳ diệu của Nils Holgersson qua suốt nước Thụy Điển (Nils Holgerssons underbara resa genom Sverige, 2 phần, 1906 và 1907) Tiếng Thụy Điển [114]
1908 Rudolf Christoph Eucken Đức Đức Tiếng Đức [115]
1907 Rudyard Kipling Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh ("Chuyện thường từ các ngọn đồi" ("Plain table from the hills", 1886 – Tập truyện ngắn); ("Ánh sáng đang tắt" ("The light that Failed", ?); "Bài học của biển cả" ("Captains courageous", ?); "Kim";

Rừng rậm (The Jungle Book, 1894, Truyện Nhi đồng), Rừng rậm II (The Second Jungle Book, 1895, Truyện Nhi đồng) và "Truyện kể như vậy" ("Just so stories", Truyện Nhi đồng)

Tiếng Anh [116]
1906 Giosuè Carducci Ý Ý Tiếng Ý [117]
1905 Henryk Sienkiewicz Ba Lan Ba Lan Quo Vadis (Quo Vadis, 1895-1896), Trên sa mạc và trong rừng thẳm Tiếng Ba Lan [118]
1904 Frédéric Mistral Pháp Pháp Tiếng Pháp [119]
José Echegaray y Eizaguirre Tây Ban Nha Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha [119]
1903 Bjørnstjerne Bjørnson Na Uy Na Uy Tiếng Na Uy [120]
1902 Theodor Mommsen Đức Đức Lịch sử La Mã (Römische Geschichte, 3 tập, 1854-1856) Tiếng Đức [121]
1901 Sully Prudhomme Pháp Pháp Tứ tuyệt và các bài thơ (Stances et poèmes, 1865) Tiếng Pháp [122]

Thống kê theo ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Anh
26
Tiếng Pháp
14
Tiếng Đức
13
Tiếng Tây Ban Nha
10
tiếng Thụy Điển
7
Tiếng Ý
6
Tiếng Nga
6
Tiếng Ba Lan
4
Tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy
3
Tiếng Nhật, tiếng Hy Lạp
2
Tiếng Ả Rập, tiếng Hán, tiếng Bengal, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
tiếng Hungary, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Séc
tiếng Yiddish, tiếng Hebrew, tiếng Serbia, tiếng Iceland
1

Thống kê theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Số giải thưởng
 Pháp 15
 Hoa Kỳ 12
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 11
 Đức 8
Thụy Điển Thụy Điển 8
 Ý 6
 Tây Ban Nha 6
 Ba Lan 4
 Ireland 4
 Nga/ Liên Xô 4
 Đan Mạch 3
 Na Uy 3
Cờ Trung Quốc Trung Quốc 2
Cờ Nhật Bản Nhật Bản 2
Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 2
Hy Lạp Hy Lạp 2
 Chile 2
 Thụy Sĩ 2
 Bỉ 1
Ấn Độ Ấn Độ 1
Phần Lan Phần Lan 1
 Iceland 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 1
 Israel 1
 Thổ Nhĩ Kỳ 1
 Guatemala 1
 Úc 1
 Bulgaria 1
 Colombia 1
Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc 1
 Nigeria 1
Ai Cập Ai Cập 1
México México 1
 Saint Lucia 1
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 1
 Hungary 1
 Áo 1
 Mauritius 1
 Peru 1
 Canada 1
 Belarus 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Alfred Nobel – The Man Behind the Nobel Prize”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  2. ^ “The Nobel Prize Awarders”. Nobel Foundation. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  3. ^ “Winners of the Nobel Prize for Literature | Nobel Prize in Literature”. Encyclopedia Britannica (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2017. 
  4. ^ “Lễ trao giải thưởng Nobel”. Nobel Foundation. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2008. 
  5. ^ a ă “All Nobel Laureates in Literature”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  6. ^ Flood, Alison (5 tháng 1 năm 2015). “Jean-Paul Sartre rejected Nobel prize in a letter to jury that arrived too late”. The Guardian (bằng tiếng en-GB). ISSN 0261-3077. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2017. 
  7. ^ “Nobel Laureates Facts”. Nobel Foundation. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  8. ^ “Women Nobel Laureates”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  9. ^ “Nobel Prize winners: How many women have won awards?”. Telegraph.co.uk (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2017. 
  10. ^ “Nobel Prize for Literature postponed amid Swedish Academy turmoil”. BBC (BBC). 4 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2018. 
  11. ^ “The Nobel Prize in Literature 2017 – Press Release”. Nobel Prize. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2017. 
  12. ^ “Nobel Prize in Literature 2016” (PDF). Nobel Foundation. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2016. 
  13. ^ “Nobel Prize in Literature 2015”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2015. 
  14. ^ “Nobel Prize in Literature 2014”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2014. 
  15. ^ “Nobel Prize in Literature 2013”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2013. 
  16. ^ “Nobel Prize in Literature 2012”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2012. 
  17. ^ “Nobel Prize in Literature 2011”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011. 
  18. ^ “Nobel Prize in Literature 2010”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2010. 
  19. ^ “Nobel Prize in Literature 2009”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2009. 
  20. ^ “Nobel Prize in Literature 2008”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2008. 
  21. ^ “Nobel Prize in Literature 2007”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  22. ^ “Nobel Prize in Literature 2006”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  23. ^ “Nobel Prize in Literature 2005”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  24. ^ “Nobel Prize in Literature 2004”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  25. ^ “Nobel Prize in Literature 2003”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  26. ^ “Nobel Prize in Literature 2002”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  27. ^ “Nobel Prize in Literature 2001”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  28. ^ “Nobel Prize in Literature 2000”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  29. ^ “Nobel Prize in Literature 1999”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  30. ^ “Nobel Prize in Literature 1998”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  31. ^ “Nobel Prize in Literature 1997”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  32. ^ “Nobel Prize in Literature 1996”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  33. ^ “Nobel Prize in Literature 1995”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  34. ^ “Nobel Prize in Literature 1994”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  35. ^ “Nobel Prize in Literature 1993”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  36. ^ “Nobel Prize in Literature 1992”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  37. ^ “Nobel Prize in Literature 1991”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  38. ^ “Nobel Prize in Literature 1990”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  39. ^ “Nobel Prize in Literature 1989”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  40. ^ “Nobel Prize in Literature 1988”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  41. ^ “Nobel Prize in Literature 1987”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  42. ^ “Nobel Prize in Literature 1986”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  43. ^ “Nobel Prize in Literature 1985”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  44. ^ “Nobel Prize in Literature 1984”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  45. ^ “Nobel Prize in Literature 1983”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  46. ^ “Nobel Prize in Literature 1982”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  47. ^ “Nobel Prize in Literature 1981”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  48. ^ “Nobel Prize in Literature 1980”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  49. ^ “Nobel Prize in Literature 1979”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  50. ^ “Nobel Prize in Literature 1978”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  51. ^ “Nobel Prize in Literature 1977”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  52. ^ “Nobel Prize in Literature 1976”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  53. ^ “Nobel Prize in Literature 1975”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  54. ^ a ă “Nobel Prize in Literature 1974”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  55. ^ “Nobel Prize in Literature 1973”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  56. ^ “Nobel Prize in Literature 1972”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  57. ^ “Nobel Prize in Literature 1971”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  58. ^ “Nobel Prize in Literature 1970”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  59. ^ “Nobel Prize in Literature 1969”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  60. ^ “Nobel Prize in Literature 1968”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  61. ^ “Nobel Prize in Literature 1967”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  62. ^ a ă “Nobel Prize in Literature 1966”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  63. ^ “Nobel Prize in Literature 1965”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  64. ^ “Nobel Prize in Literature 1964”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  65. ^ “Nobel Prize in Literature 1963”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  66. ^ “Nobel Prize in Literature 1962”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  67. ^ “Nobel Prize in Literature 1961”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2013. 
  68. ^ “Nobel Prize in Literature 1961”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  69. ^ “Nobel Prize in Literature 1960”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  70. ^ “Nobel Prize in Literature 1959”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  71. ^ “Nobel Prize in Literature 1958”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  72. ^ “Nobel Prize in Literature 1957”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  73. ^ “Nobel Prize in Literature 1956”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  74. ^ “Nobel Prize in Literature 1955”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  75. ^ “Nobel Prize in Literature 1954”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  76. ^ “Nobel Prize in Literature 1953”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  77. ^ “Nobel Prize in Literature 1952”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  78. ^ “Nobel Prize in Literature 1951”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  79. ^ “Nobel Prize in Literature 1950”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  80. ^ “Nobel Prize in Literature 1949”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  81. ^ “Nobel Prize in Literature 1948”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  82. ^ “Nobel Prize in Literature 1947”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  83. ^ “Nobel Prize in Literature 1946”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  84. ^ “Nobel Prize in Literature 1945”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  85. ^ “Nobel Prize in Literature 1944”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  86. ^ “Nobel Prize in Literature 1939”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  87. ^ “Nobel Prize in Literature 1938”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  88. ^ “Nobel Prize in Literature 1937”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  89. ^ “Nobel Prize in Literature 1936”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  90. ^ “Nobel Prize in Literature 1934”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  91. ^ “Nobel Prize in Literature 1933”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  92. ^ “Nobel Prize in Literature 1932”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  93. ^ “Nobel Prize in Literature 1931”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  94. ^ “Nobel Prize in Literature 1930”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  95. ^ “Nobel Prize in Literature 1929”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  96. ^ “Nobel Prize in Literature 1928”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  97. ^ “Nobel Prize in Literature 1927”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  98. ^ “Nobel Prize in Literature 1926”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  99. ^ “George Bernard Shaw | Irish dramatist and critic”. Encyclopedia Britannica (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2018. 
  100. ^ “Nobel Prize in Literature 1925”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  101. ^ “Nobel Prize in Literature 1924”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  102. ^ “Nobel Prize in Literature 1923”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  103. ^ “Nobel Prize in Literature 1922”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  104. ^ “Nobel Prize in Literature 1921”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  105. ^ “Nobel Prize in Literature 1920”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  106. ^ “Nobel Prize in Literature 1919”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  107. ^ a ă “Nobel Prize in Literature 1917”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  108. ^ “Nobel Prize in Literature 1916”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  109. ^ “Nobel Prize in Literature 1915”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  110. ^ “Nobel Prize in Literature 1913”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  111. ^ “Nobel Prize in Literature 1912”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  112. ^ “Nobel Prize in Literature 1911”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  113. ^ “Nobel Prize in Literature 1910”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  114. ^ “Nobel Prize in Literature 1909”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  115. ^ “Nobel Prize in Literature 1908”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  116. ^ “Nobel Prize in Literature 1907”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  117. ^ “Nobel Prize in Literature 1906”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  118. ^ “Nobel Prize in Literature 1905”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  119. ^ a ă “Nobel Prize in Literature 1904”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  120. ^ “Nobel Prize in Literature 1903”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  121. ^ “Nobel Prize in Literature 1902”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  122. ^ “Nobel Prize in Literature 1901”. Nobel Foundation. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]