Diogo Jota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Diogo Jota
Diogo Jota 2018.jpg
Diogo Jota trong màu áo Wolverhampton năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Diogo José Teixeira da Silva[1]
Ngày sinh 4 tháng 12, 1996 (23 tuổi)
Nơi sinh Porto,  Bồ Đào Nha
Chiều cao 1,78 m
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Liverpool
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2013 Gondomar
2013–2015 Paços Ferreira
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Paços Ferreira 41 (14)
2016–2018 Atlético Madrid 0 (0)
2016–2017Porto (mượn) 34 (16)
2017–2018Wolverhampton Wanderers (mượn) 44 (20)
2018–2020 Wolverhampton Wanderers 67 (16)
2020– Liverpool 6 (6)
Đội tuyển quốc gia
2014–2015 U-19 Bồ Đào Nha 9 (5)
2015–2018 U-21 Bồ Đào Nha 20 (8)
2016 U-23 Bồ Đào Nha 1 (1)
2019– Bồ Đào Nha 10 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 8 tháng 11 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 17 tháng 11 năm 2020

Diogo José Teixeira da Silva (sinh vào ngày 4 tháng 12 năm 1996), được biết đến với cái tên Diogo Jota (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈʒɔtɐ]), là một cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha chơi ở vị trí tiền đạoNgoại hạng Anh cho Liverpool FCĐội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha.

Anh bắt đầu sự nghiếp tại Paços de Ferreira, sau đó ký hợp đồng với Atlético Madrid sau 2 mùa giải ở Primeira Liga và bị đẩy đến PortoWolverhampton theo dạng cho mượn. Vào 2018, anh kí hợp đồng chính thức với Wolverhampton Wanderers.

Jota chơi cho Bồ Đào NhaU19 Bồ Đào Nha, U21 Bồ Đào NhaU23 Bồ Đào Nha. Anh ra mắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha vào năm 2019.[2][3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 8 tháng 11 năm 2020[4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Paços de Ferreira 2014–15 Primeira Liga 10 2 1 1 0 0 11 3
2015–16 31 12 1 0 2 0 34 12
Tổng cộng 41 14 2 1 2 0 0 0 45 15
Atlético Madrid 2016–17 La Liga 0 0 0 0
Porto (mượn) 2016–17 Primeira Liga 27 8 1 0 1 0 8 1 37 9
Wolverhampton Wanderers (mượn) 2017–18 Championship 44 17 1 1 1 0 46 18
Wolverhampton Wanderers 2018–19 Premier League 33 9 3 1 1 0 37 10
2019–20 34 7 0 0 0 0 14 9 48 16
Tổng cộng 111 33 4 2 2 0 14 9 131 44
Liverpool 2020–21 Premier League 6 3 0 0 2 0 3 4 11 7
Tổng cộng sự nghiệp 185 58 7 3 7 0 25 14 224 75

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020[5]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bồ Đào Nha 2019 2 0
2020 8 3
Tổng cộng 10 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 tháng 10 năm 2020. Bàn thắng và kết quả của Bồ Đào Nha được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 5 tháng 9 năm 2020 Sân vận động Dragão, Porto, Bồ Đào Nha  Croatia 2–0 4–1 UEFA Nations League 2020–21
2 14 tháng 10 năm 2020 Sân vận động José Alvalade, Lisbon, Bồ Đào Nha  Thụy Điển 3–0
3 3–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2018/19 Premier League squads confirmed”. Premier League. Ngày 3 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018. 
  2. ^ “Portugal (sub-20): André Horta e Diogo Jota convocados para estágio” [Portugal (under-20): André Horta and Diogo Jota called for training camp] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Mais Futebol. Ngày 22 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2018. 
  3. ^ “Portugal-México, 4–0” [Portugal-Mexico, 4–0]. Record (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Ngày 28 tháng 3 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2018. 
  4. ^ “Diogo Jota”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2018. 
  5. ^ “Diogo Jota”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]