Tiếng Hindi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Hindi)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hindi
हिन्दी
Hindī
Hindi devnagari.png
Từ "Hindi" bằng chữ Devanagari
Phát âm phát âm tiếng Hindustan: [ˈɦin̪d̪iː]
Sử dụng tại Bắc India (Vành đai Hindi)
Tổng số người nói 260 triệu (2001)
Người L2: 120 triệu (1999)
Dân tộc Hindavi people
Phân loại Ấn-Âu
Ngôn ngữ tiền thân
Sauraseni Prakrit
  • Sauraseni Apabhramsa
    • Hindi cổ
      • Hindi
Hệ chữ viết Devanagari
Hệ chữ nổi Devanagari
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Ấn Độ
 Fiji (dưới tên tiếng Hindi Fiji)
Quy định bởi Central Hindi Directorate[2]
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 hi
ISO 639-2 hin
ISO 639-3 hin
Glottolog hind1269
Hindustani map.png
Vùng (đỏ) nơi tiếng Hindustan (Khariboli/Kauravi) là bản ngữ, so với tất cả ngôn ngữ Ấn-Arya (xám đậm)

Hindi (Devanagari: हिन्दी, IAST: Hindī), or Modern Standard Hindi (Devanagari: मानक हिन्दी, IAST: Mānak Hindī) là dạng được chuẩn hóaPhạn hóa[3] của tiếng Hindustan.

Cùng với tiếng Anh, tiếng Hindi viết bằng chữ Devanagaringôn ngữ chính thức của chính phủ Ấn Độ.[4] Ngày 14 tháng 9, 1949, Hội đồng Lập hiến Ấn Độ thông qua việc tiếng Hindi viết bằng Devanagari sẽ là ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Ấn Độ. Đây là một trong 22 ngôn ngữ được công nhận của đất nước.[5] Tuy vậy, nó không phải ngôn ngữ quốc gia vì trong hiến pháp không nhắc đến điều đó.[6][7]

Tiếng Hindi là lingua franca ở một vùng mang tên vành đai Hindi tại Ấn Độ. Ngoài Ấn Độ, đây là một ngôn ngữ quốc gia của Fiji (dưới tên tiếng Hindi Fiji), và là ngôn ngữ thiểu số được công nhận tại Mauritius, Trinidad và Tobago, Guyana, và Suriname.[8][9][10][11] Tiếng Hindi có thể thông hiểu khi nói với tiếng Urdu, một dạng chuẩn khác của tiếng Hindustan.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bản mẫu:ELL2
  2. ^ “Central Hindi Directorate: Introduction”. 
  3. ^ “Constitution of India”. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2012. 
  4. ^ “Constitutional Provisions: Official Language Related Part-17 of The Constitution Of India”. Department of Official Language, Government of India. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2017. 
  5. ^ “PART A Languages specified in the Eighth Schedule (Scheduled Languages)”. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2013. 
  6. ^ Khan, Saeed (25 tháng 1 năm 2010). “There's no national language in India: Gujarat High Court”. The Times of India (Ahmedabad: The Times Group). Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2014. 
  7. ^ “Hindi, not a national language: Court”. The Hindu (Ahmedabad: Press Trust of India). 25 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2014. 
  8. ^ “Sequence of events with reference to official language of the Union”. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2011. 
  9. ^ रिपब्लिक ऑफ फीजी का संविधान (Constitution of the Republic of Fiji, the Hindi version)
  10. ^ “Caribbean Languages and Caribbean Linguistics” (PDF). University of the West Indies Press. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2016. 
  11. ^ Richard K. Barz (8 tháng 5 năm 2007). “The cultural significance of Hindi in Mauritius”. Taylor&Francis Online 3: 1–13. doi:10.1080/00856408008722995. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2013. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]