Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015
Ngày3 tháng 10 năm 2015
Dẫn chương trình
Địa điểmTrung tâm Hội nghị Hoàn Vũ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Truyền hình
Tham gia70
Số xếp hạng15
Người chiến thắngPhạm Thị Hương
Hải Phòng
Hoa hậu thân thiệnTrần Hằng Nga
Đồng Tháp
Hoa hậu ảnhĐỗ Trần Khánh Ngân
Đồng Nai
← 2008
2017 →

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015 là cuộc thi tìm kiếm Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam lần thứ hai được tổ chức vào ngày 3 tháng 10, năm 2015 tại Trung tâm Hội nghị Hoàn Vũ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2008 Nguyễn Thùy Lâm đến từ Thái Bình đã trao lại vương miện cho người kế nhiệm là Phạm Thị Hương đến từ Hải Phòng.

Ấn bản cuộc thi năm 2014 bị hủy bỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Vào cuối năm 2013, Unicorp đã lên kế hoạch và đề án sẽ tổ chức cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2014 để tìm kiếm đại diện Việt Nam tại đấu trường Hoa hậu Hoàn vũ 2014. Tỉnh Khánh Hòa đã được xác nhận sẽ là địa điểm đăng cai cuộc thi. Tuy nhiên, theo nghị định lúc bấy giờ của Cục Nghệ thuật Biểu diễn, trong một năm chỉ được phép tổ chức hai cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia. Vì Hoa hậu Việt Nam 2014 và Hoa hậu Đại dương Việt Nam 2014 đã được cấp phép, Unicorp không thể xin giấy phép để có thể tổ chức cuộc thi. Cuối cùng, Ban tổ chức đã quyết định dời cuộc thi sang năm 2015.

Với việc cuộc thi dời sang năm 2015, Á hậu 2 của cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2014 Nguyễn Lâm Diễm Trang được chọn làm đại diện tại Hoa hậu Hoàn vũ 2014 thay thế nhưng cô đã rút lui vào phút chót do thiếu thời gian chuẩn bị và Việt Nam chính thức không tham gia cuộc thi.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu Thí sinh
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015
Á hậu 1
  • Ngô Trà My
Á hậu 2
Top 5
Top 10
Top 15

Các giải phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải phụ Thí sinh
Người đẹp Biển
Người đẹp Áo dài
Người đẹp Ảnh
Người đẹp Thân thiện
  • Trần Hằng Nga
Người đẹp được yêu thích nhất
  • Lê Thị Sang

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Giám khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Thí sinh tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Top 70 thí sinh bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán
1 Lê Thị Hải Anh 20 117 1,70 m (5 ft 7 in) Hà Nội
2 Trương Thị Ngọc Huyền 19 106 1,70 m (5 ft 7 in) Ninh Bình
3 Nguyễn Thị Vân Huyền 21 212 1,72 m (5 ft 7 12 in) Bắc Ninh
4 Trần Nhã Kỳ 19 615 1,69 m (5 ft 6 12 in) Thừa Thiên Huế
5 Nguyễn Thị My Lê 25 301 1,71 m (5 ft 7 12 in) Quảng Nam
6 Hoàng Thị Quỳnh Loan 18 626 1,71 m (5 ft 7 12 in) Thừa Thiên Huế
7 Vũ Thị Ngọc 23 118 1,72 m (5 ft 7 12 in) Hải Dương
8 Sơn Thị Dura 24 605 1,75 m (5 ft 9 in) Trà Vinh
9 Nguyễn Lê Sim 22 405 1,71 m (5 ft 7 12 in) Kiên Giang
10 Phạm Thị Sương 19 620 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đà Nẵng
11 Võ Thị Minh Thư 22 433 1,65 m (5 ft 5 in) Bến Tre
12 Đinh Hồng Bích Thủy 19 209 1,69 m (5 ft 6 12 in) TP.HCM
13 Nguyễn Thị Thơm 21 109 1,68 m (5 ft 6 in) Nghệ An
14 Phạm Nguyễn Đài Trang 20 222 1,66 m (5 ft 5 12 in) Hà Tĩnh
15 Nguyễn Vũ Hoài Trang 20 113 1,70 m (5 ft 7 in) TP.HCM
16 Phạm Thu Trang 22 715 1,65 m (5 ft 5 in) Quảng Ninh
17 Lê Thị Tươi 19 448 1,67 m (5 ft 5 12 in) Hà Nam
18 La Bội Tiên 18 402 1,67 m (5 ft 5 12 in) TP.HCM
19 Trần Thị Thùy Trâm 19 217 1,67 m (5 ft 5 12 in) Quảng Nam

Top 45 thí sinh chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán Ghi chú
1 Hoàng Bích Ngọc Ánh 20 102 1,67 m (5 ft 5 12 in) Hà Nội
2 Phương Tiểu Bình 22 107 1,67 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa
3 Chế Nguyễn Quỳnh Châu 21 501 1,72 m (5 ft 7 12 in) Lâm Đồng
4 Trần Thị Kim Chi 23 721 1,73 m (5 ft 8 in) Hải Phòng
5 Trình Thị Mỹ Duyên 20 718 1,67 m (5 ft 5 12 in) Tuyên Quang
6 Nguyễn Thị Lệ Nam Em 19 206 1,73 m (5 ft 8 in) Tiền Giang Được đặc cách vào thẳng Chung kết
7 Trần Như Huỳnh Dao 21 135 1,69 m (5 ft 6 12 in) An Giang
8 Nguyễn Thị Hồng Hà 18 719 1,75 m (5 ft 9 in) Quảng Ninh
9 Đặng Thị Lệ Hằng 22 304 1,74 m (5 ft 8 12 in) Đà Nẵng
10 Hoàng Thị Hạnh 23 705 1,76 m (5 ft 9 12 in) Nghệ An
11 Phạm Thị Hương 24 120 1,74 m (5 ft 8 12 in) Hải Phòng
12 Đặng Dương Thanh Thanh Huyền 19 129 1,66 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa
13 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 18 318 1,74 m (5 ft 8 12 in) Hà Nội
14 Đặng Thị Mỹ Khôi 18 406 1,65 m (5 ft 5 in) TP.HCM
15 Đỗ Mỹ Linh 19 139 1,71 m (5 ft 7 12 in) Hà Nội
16 Ngô Thị Trúc Linh 23 121 1,71 m (5 ft 7 12 in) Sóc Trăng
17 Nguyễn Thùy Linh 20 100 1,73 m (5 ft 8 in) Đồng Nai
18 Nguyễn Thị Loan 25 337 1,75 m (5 ft 9 in) Thái Bình Được đặc cách vào thẳng Chung kết
19 Ngô Thị Quỳnh Mai 20 803 1,71 m (5 ft 7 12 in) TP.HCM
20 Ngô Trà My 23 312 1,78 m (5 ft 10 in) Hà Nội
21 Mai Yến My 19 249 1,73 m (5 ft 8 in) Hà Nội
22 Trần Hằng Nga 21 101 1,66 m (5 ft 5 12 in) Đồng Tháp
23 Đỗ Trần Khánh Ngân 21 137 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đồng Nai
24 Nguyễn Phạm Kim Ngân 23 146 1,71 m (5 ft 7 12 in) Bà Rịa – Vũng Tàu
25 Dương Thị Kim Ngân 23 236 1,70 m (5 ft 7 in) Bến Tre
26 Trương Thị Diệu Ngọc 25 317 1,81 m (5 ft 11 12 in) Đà Nẵng
27 Nguyễn Thị Tuyết Ngọc 23 343 1,70 m (5 ft 7 in) Bà Rịa – Vũng Tàu
28 Nguyễn Hoài Nhi 21 121 1,72 m (5 ft 7 12 in) Đồng Nai
29 Nguyễn Thị Bảo Như 23 142 1,69 m (5 ft 6 12 in) Kiên Giang Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do sức khỏe
30 H'Ăng Niê 23 131 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đắk Lắk
31 Bùi Thị Thảo Phương 20 321 1,80 m (5 ft 11 in) Ninh Bình
32 Lê Anh Phương 21 404 1,77 m (5 ft 9 12 in) TP.HCM
33 Nguyễn Thị Mai Phương 21 350 1,68 m (5 ft 6 in) Đồng Nai
34 Phạm Thị Ngọc Quý 20 110 1,75 m (5 ft 9 in) TP.HCM
35 Lê Thị Sang 21 108 1,74 m (5 ft 8 12 in) Phú Yên
36 Nguyễn Thị Thành 19 214 1,72 m (5 ft 7 12 in) Bắc Ninh
37 Đoàn Thị Ngọc Thảo 22 207 1,66 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa
38 Võ Thị Minh Thư 21 433 1,65 m (5 ft 5 in) Bến Tre
39 Nguyễn Vân Trang 20 116 1,66 m (5 ft 5 12 in) Hà Nội
40 Trần Thị Huyền Trang 24 702 1,70 m (5 ft 7 in) Hà Tĩnh
41 Trần Thị Thùy Trang 18 623 1,80 m (5 ft 11 in) Thừa Thiên Huế
42 Phạm Lê Phương Trinh 21 722 1,66 m (5 ft 5 12 in) TP.HCM
43 Nguyễn Trần Khánh Vân 20 125 1,74 m (5 ft 8 12 in) TP.HCM
44 Nguyễn Thị Hồng Y 21 308 1,74 m (5 ft 8 12 in) An Giang
45 Bùi Thị Như Ý 21 130 1,69 m (5 ft 6 12 in) Long An

Thông tin thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Dự thi quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Cuộc thi Đại diện Danh hiệu Thứ hạng Giải thưởng đặc biệt
Thái Lan

Miss ASEAN 2013

Phạm Thị Hương Hoa hậu Không đạt giải Không
Nga

Miss World Sports 2014

1st Runner-up Không
Hoa Kỳ

Miss Universe 2015

Không đạt giải Không
Trung Quốc

Elite Model Look International 2014

Đặng Thị Lệ Hằng Á hậu 2 Không đạt giải Không
Philippines

Miss Universe 2016

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Miss World 2014

Nguyễn Thị Loan Top 5 Top 25 Top 10 Miss Talent

Top 20 Beauty with a Purpose

Top 32 Sports

Hoa Kỳ

Miss Grand International 2016

Top 20 Top 10 Best National Costume
Hoa Kỳ

Miss Universe 2017

Không đạt giải Không
Hoa Kỳ

Miss World 2016

Trương Thị Diệu Ngọc Top 10 Không đạt giải Top 37 Beauty with a Purpose
Philippines

Miss Earth 2016

Nguyễn Thị Lệ Nam Em Top 10 Top 8 Miss Photogenic

1st Runner-up Miss Talent

1st Runner-up Long Gown Competition

Top 3 Best Eco Video

Hoa Kỳ

Miss Universe 2020

Nguyễn Trần Khánh Vân Top 10 Top 21 People's Choice
Indonesia

Asia's Next Top Model 2016

Ngô Thị Quỳnh Mai Top 45 Top 12 Không
Trung Quốc

Miss World 2017

Đỗ Mỹ Linh Top 15 Top 40 Head-to-Head Challenge Winner

Beauty with a Purpose Winner

Top 10 Multimedia

Top 10 People's Choice Award

Albania

The Miss Globe 2017

Đỗ Trần Khánh Ngân Top 15 The Miss Globe Top 5 Miss Popular Vote

Top 8 Miss Talent

Ai Cập

Miss Eco International 2017

Nguyễn Thị Thành Top 45 Top 5 Top 3 Best Eco Dress

Top 5 Miss Sport

Top 10 Miss Talent

Top 15 Best Resort Wear

Thái Lan

Miss ASEAN 2014

Nguyễn Thị Bảo Như Top 45 Không đạt giải Không
Sri Lanka

Miss Intercontinental 2016

Liban

Miss World Next Top Model 2018

H'Ăng Niê Top 45 2nd Runner-up Không
Trung Quốc

Miss Model of the World 2018

Nguyễn Thị Ngọc Huyền Top 45 Không đạt giải Không
Thái Lan

Miss Asia Beauty 2017

Hoàng Thị Hạnh Top 45 1st Runner-up Không
Philippines

Miss Earth 2019

Không đạt giải Best Resort Wear

2nd Runner-up Best National Costume (Asia & Oceania)

2nd Runner-up Miss Congeniality

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]