Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam
Khẩu hiệuVẻ đẹp tự tin
Thành lập, 2008; 11 năm trước
Loại hìnhCuộc thi sắc đẹp
Trụ sở chínhThành phố Hồ Chí Minh
Vị trí Việt Nam
Thành viênMiss Universe
Ngôn ngữ chínhTiếng Việt
Tổ chức liên quanCông ty Cổ phần Hoàn vũ Sài Gòn
Trang web[1]

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam (tiếng Anh: Miss Universe Vietnam) là một cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia của Việt Nam được tổ chức định kì hai năm một lần để lựa chọn đại diện tham dự cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ (Miss Universe). Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam là một cuộc thi do Công ty Cổ phần Hoàn vũ Sài Gòn (Công ty TNHH UNIVERSE MEDIA VIETNAM) nắm giữ bản quyền và tổ chức. Đương kim Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam là H'Hen Niê đến từ Đắk Lắk.

Cuộc thi lần đầu tiên được tổ chức vào năm 2008, do Việt Nam đăng cai cuộc thi Miss Universe 2008 đã đặt ra yêu cầu lựa chọn một gương mặt đại diện quốc gia tham gia dự thi. Đơn vị đồng đăng cai tổ chức cuộc thi năm 2008 là Công ty Hoàn vũ, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty Cát Tiên Sa. Người đăng quang trong cuộc thi Miss Vietnam Universe lần đầu tiên này là Nguyễn Thùy Trang (ca sĩ, có nghệ danh là Thùy Lâm), 20 tuổi.

Các Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam Quê quán Tuổi Địa điểm tổ chức Giải phụ
2008 Nguyễn Thùy Lâm Thái Bình 32 Vinpearl Event Hall, Khánh Hoà Hoa hậu tài năng

Người đẹp được khán giả yêu thích nhất

Người đẹp ứng xử hay nhất

2015 Phạm Thị Hương Hải Phòng 28 Crown Center, Khánh Hoà[1] Người đẹp biển
2017 H'Hen Niê [2] Đắk Lắk 27 Crown Center, Khánh Hoà Người đẹp biển


Đại diện Việt Nam tham dự cuộc thi Hoa hậu Hoàn Vũ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đại diện Nơi sống Thứ hạng Thành tích Các giải thưởng phụ
Ecuador 2004 Hoàng Khánh Ngọc Hải Dương Không đạt giải Best Catwalk
Thái Lan 2005 Thu Hằng Hà Nội Không đạt giải
Việt Nam 2008 Nguyễn Thùy Lâm Thái Bình Hoa hậu
  • Top 15 Hoa hậu Hoàn vũ 2008
Top 15 Hoa hậu Hoàn vũ 2008 - Best National Costume (Top 10); Miss Ao Dai (Top 5)
Bahamas 2009 Võ Hoàng Yến TP.HCM Á hậu 1 Không đạt giải
Brasil 2011 Vũ Thị Hoàng My Đồng Nai Không đạt giải
Hoa Kỳ 2012 Lưu Thị Diểm Hương TP.HCM Không đạt giải
Nga 2013 Trương Thị Mây An Giang Không đạt giải
Hoa Kỳ 2015 Phạm Thị Hương Hải Phòng Hoa hậu Không đạt giải
Philippines 2016 Đặng Thị Lệ Hằng Đà Nẵng Á hậu 2 Không đạt giải
Hoa Kỳ 2017 Nguyễn Thị Loan Thái Bình Top 5 Không đạt giải Best National Costume (Top 5)
Thái Lan 2018 H'Hen Niê Đắk Lắk Hoa hậu Top 5 Hoa hậu Hoàn vũ 2018 Best National Costume (Top 10)
Hàn Quốc 2019 Hoàng Thị Thùy Thanh Hóa Á hậu 1 TBA TBA

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2008[sửa | sửa mã nguồn]

Dương Trương Thiên Lý - Á hậu 2 Hoàn vũ Việt Nam - Hoa hậu được bình chọn nhiều nhất Hoa hậu Thế giới 2008
Top 5
  • Dương Thuỳ Linh
  • Bùi Thị Phương Thanh
Top 10
Các giải phụ
  • Hoa hậu ảnh: Dương Trương Thiên Lý
  • Hoa hậu du lịch biển: Trần Diễm Trinh
  • Hoa hậu Áo dài: Bùi Thị Phương Thanh
  • Hoa hậu thân thiện: Dương Thuỳ Linh
  • Hoa hậu được khán giả yêu thích nhất: Nguyễn Thuỳ Lâm
  • Hoa hậu tài năng: Nguyễn Thuỳ Lâm
  • Hoa hậu ứng xử hay nhất: Nguyễn Thuỳ Lâm

Giám khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhà báo Nguyễn Công Khế - Phó chủ tịch Hội liên hiệp thanh niên VN – TBT Báo Thanh Niên
  • Nguyễn Văn Khánh – Phó Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn
  • Nguyễn Chí Tân – PTGĐ Đài truyền hình Tp. HCM
  • Hoàng Đại Thanh – TBT Tạp chí Thời trang trẻ
  • Tiến sĩ nghệ thuật Nguyễn Quang Minh – TGĐ công ty Cát Tiên Sa
  • Nghệ sĩ Nhân dân Trà Giang
  • NSUT Đặng Hùng
  • Nhạc sĩ Dương Thụ
  • Nghệ sĩ Nhân dân Lê Khanh
  • Trần Kim Chung, chủ tịch Tập đoàn quốc tế C&T
  • Nguyễn Quốc Toàn, TGĐ công ty cổ phần Hoàn vũ
  • Nghệ sĩ Nhân dân Nguyễn Việt Cường
STT Họ tên Năm sinh Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Lê Thị Kiều Thảo 1989 17 169 Bình Dương
2 Hoàng Khánh Ngọc 1985 28 181 Hải Dương Top 10
3 Đinh Thị Minh Phương 1987 27 167 Hà Nội
4 Vũ Thị Xuân Hà 1988 05 169 TP.HCM Top 10
5 Trần Phương Linh 1985 15 169 TP.HCM Top 10
6 Bùi Thị Phương Thanh 1984 09 170 TP.HCM Top 5

Hoa hậu Áo dài

7 Trần Thị Phương 1989 21 166 TP.HCM
8 Võ Hoàng Yến 1988 22 178 TP.HCM Á hậu 1
9 Nguyễn Thị Hồng Châu 1987 25 167 Long An
10 Nguyễn Thị Hồng Linh 1986 13 167 TP.HCM
11 Vũ Nguyễn Hà Anh 1982 07 175 Hà Nội Top 10
12 Nguyễn Thùy Lâm 1987 23 171 Thái Bình Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam

Hoa hậu được khán giả yêu thích nhất

Hoa hậu tài năng

Hoa hậu ứng xử hay nhất

13 Dương Thùy Linh 1983 19 168 Hà Nội Top 5

Hoa hậu thân thiện

14 Doãn Thị Như Trang 1987 04 167 Hải Dương
15 Văn Hoa Thu Hằng 1988 20 165 TP.HCM
16 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1985 26 168 Bà Rịa - Vũng Tàu
17 Trần Diễm Trinh 1988 16 172 Tiền Giang Top 10

Hoa hậu du lịch biển

18 Trần Thụy Kiều Hân 1989 29 168 TP.HCM
19 Trần Thụy Thu Ngọc 1986 10 166 Long An
20 Dương Trương Thiên Lý 1989 11 166 Đồng Tháp Á hậu 2

Hoa hậu ảnh

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Sau 7 năm, cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015 chính thức được tổ chức tại Nha Trang, Khánh Hòa. Đêm chung kết diễn ra vào ngày 2 tháng 10 năm 2015.

Danh hiệu Thí sinh
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015
Á hậu . Ngô Trà My

. Đặng Thị Lệ Hằng

Top 5
  • Nguyễn Thị Loan
  • Ngô Thị Trúc Linh
Top 10
  • Phạm Thị Ngọc Quý
  • Trương Thị Diệu Ngọc
  • Nguyễn Trần Khánh Vân
  • Nguyễn Thị Lệ Nam Em
  • Trần Thị Kim Chi
Top 15

Các giải phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải phụ Thí sinh
Người đẹp biển
  • Phạm Thị Hương
Người đẹp áo dài
  • Nguyễn Trần Khánh Vân
Người đẹp ảnh
  • Đỗ Trần Khánh Ngân
Người đẹp thân thiện
  • Trần Hằng Nga
Người đẹp được yêu thích nhất
  • Lê Thị Sang

Top 70 thí sinh bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán
1 Lê Thị Hải Anh 20 117 1,7 m (5 ft 7 in) Hà Nội
2 Trương Thị Ngọc Huyền 19 106 1,7 m (5 ft 7 in) Ninh Bình
3 Nguyễn Thị Vân Huyền 21 212 1,72 m (5 ft 7 12 in) Bắc Ninh
4 Trần Nhã Kỳ 19 615 1,69 m (5 ft 6 12 in) Thừa Thiên Huế
5 Nguyễn Thị My Lê 25 301 1,71 m (5 ft 7 12 in) Quảng Nam
6 Hoàng Thị Quỳnh Loan 18 626 1,71 m (5 ft 7 12 in) Thừa Thiên Huế
7 Vũ Thị Ngọc 23 118 1,72 m (5 ft 7 12 in) Hải Dương
8 Sơn Thị Dura 24 605 1,75 m (5 ft 9 in) Trà Vinh
9 Nguyễn Lê Sim 22 405 1,74 m (5 ft 8 12 in) Kiên Giang
10 Phạm Thị Sương 19 620 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đà Nẵng
11 Võ Thị Minh Thư 22 433 1,65 m (5 ft 5 in) Bến Tre
12 Đinh Hồng Bích Thủy 19 209 1,69 m (5 ft 6 12 in) TP.HCM
13 Nguyễn Thị Thơm 21 109 1,68 m (5 ft 6 in) Nghệ An
14 Phạm Nguyễn Đài Trang 20 222 1,66 m (5 ft 5 12 in) Hà Tĩnh
15 Nguyễn Vũ Hoài Trang 20 113 1,7 m (5 ft 7 in) TP.HCM
16 Phạm Thu Trang 22 715 1,65 m (5 ft 5 in) Quảng Ninh
17 Lê Thị Tươi 19 448 1,67 m (5 ft 5 12 in) Hà Nam
18 La Bội Tiên 18 402 1,67 m (5 ft 5 12 in) TP.HCM
19 Trần Thị Thùy Trâm 19 217 1,67 m (5 ft 5 12 in) Quảng Nam

Top 45 thí sinh chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Hoàng Bích Ngọc Ánh 20 102 1,67 m (5 ft 5 12 in) Hà Nội
2 Phương Tiểu Bình 22 107 1,67 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa
3 Chế Nguyễn Quỳnh Châu 21 501 1,72 m (5 ft 7 12 in) Đà Lạt Top 15
4 Trần Thị Kim Chi 23 721 1,73 m (5 ft 8 in) Hải Phòng Top 10
5 Trình Thị Mỹ Duyên 20 718 1,67 m (5 ft 5 12 in) Tuyên Quang
6 Nguyễn Thị Lệ Nam Em 19 206 1,71 m (5 ft 7 12 in) Tiền Giang Top 10
7 Trần Như Huỳnh Dao 21 135 1,69 m (5 ft 6 12 in) An Giang
8 Nguyễn Thị Hồng Hà 18 719 1,75 m (5 ft 9 in) Quảng Ninh
9 Đặng Thị Lệ Hằng 22 304 1,74 m (5 ft 8 12 in) Đà Nẵng Á hậu 2
10 Hoàng Thị Hạnh 23 705 1,72 m (5 ft 7 12 in) Nghệ An
11 Phạm Thị Hương 24 120 1,74 m (5 ft 8 12 in) Hải Phòng Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam

Người đẹp biển

12 Đặng Dương Thanh Thanh Huyền 19 129 1,66 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa Top 15
13 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 18 318 1,74 m (5 ft 8 12 in) Hà Nội
14 Đặng Thị Mỹ Khôi 18 406 1,65 m (5 ft 5 in) TP.HCM
15 Đỗ Mỹ Linh 19 139 1,71 m (5 ft 7 12 in) Hà Nội Top 15
16 Ngô Thị Trúc Linh 23 121 1,71 m (5 ft 7 12 in) Sóc Trăng Top 5
17 Nguyễn Thùy Linh 20 100 1,73 m (5 ft 8 in) Đồng Nai
18 Nguyễn Thị Loan 25 337 1,75 m (5 ft 9 in) Thái Bình Top 5
19 Ngô Thị Quỳnh Mai 20 803 1,71 m (5 ft 7 12 in) TP.HCM
20 Ngô Trà My 23 312 1,78 m (5 ft 10 in) Hà Nội Á hậu 1
21 Mai Yến My 19 249 1,73 m (5 ft 8 in) Hà Nội
22 Trần Hằng Nga 21 101 1,65 m (5 ft 5 in) Đồng Tháp Người đẹp thân thiện
23 Đỗ Trần Khánh Ngân 21 137 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đồng Nai Top 15

Người đẹp ảnh

24 Nguyễn Phạm Kim Ngân 23 146 1,71 m (5 ft 7 12 in) Bà Rịa - Vũng Tàu
25 Dương Thị Kim Ngân 23 236 1,7 m (5 ft 7 in) Bến Tre
26 Trương Thị Diệu Ngọc 25 317 1,8 m (5 ft 11 in) Đà Nẵng Top 10
27 Nguyễn Thị Tuyết Ngọc 23 343 1,7 m (5 ft 7 in) Bà Rịa - Vũng Tàu
28 Nguyễn Hoài Nhi 21 121 1,72 m (5 ft 7 12 in) Đồng Nai
29 Nguyễn Thị Bảo Như 23 142 1,69 m (5 ft 6 12 in) Kiên Giang Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do sức khỏe
30 H' Ăng Niê 23 131 1,71 m (5 ft 7 12 in) Đắk Lắk
31 Bùi Thị Thảo Phương 20 321 1,8 m (5 ft 11 in) Ninh Bình
32 Lê Anh Phương 21 404 1,77 m (5 ft 9 12 in) TP.HCM
33 Nguyễn Thị Mai Phương 21 350 1,68 m (5 ft 6 in) Đồng Nai
34 Phạm Thị Ngọc Quý 20 110 1,75 m (5 ft 9 in) TP.HCM Top 10
35 Lê Thị Sang 21 108 1,74 m (5 ft 8 12 in) Phú Yên Top 15

Người đẹp được yêu thích nhất

36 Nguyễn Thị Thành 19 214 1,72 m (5 ft 7 12 in) Bắc Ninh
37 Đoàn Thị Ngọc Thảo 22 207 1,66 m (5 ft 5 12 in) Khánh Hòa
38 Võ Thị Minh Thư 21 433 1,65 m (5 ft 5 in) Bến Tre
39 Nguyễn Vân Trang 20 116 1,66 m (5 ft 5 12 in) Hà Nội
40 Trần Thị Huyền Trang 24 702 1,7 m (5 ft 7 in) Hà Tĩnh
41 Trần Thị Thùy Trang 18 623 1,8 m (5 ft 11 in) Thừa Thiên Huế
42 Phạm Lê Phương Trinh 21 722 1,66 m (5 ft 5 12 in) TP.HCM
43 Nguyễn Trần Khánh Vân 20 125 1,74 m (5 ft 8 12 in) TP.HCM Top 10

Người đẹp áo dài

44 Nguyễn Thị Hồng y 21 308 1,74 m (5 ft 8 12 in) An Giang
45 Bùi Thị Như Ý 21 130 1,69 m (5 ft 6 12 in) Long An

Thông tin thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Á hậu 1 cuộc thi Hoa hậu biển Việt Nam 2016, Hoa khôi Kiên Giang và Á hậu 2 Hoa hậu ASEAN 2014, Top 10 Hoa hậu Việt Nam 2014, đại diện thi Hoa hậu Liên lục địa 2016 nhưng không có giải.

  • Nguyễn Thị Thành: Top 15 - thí sinh team Phạm Hương The Face Vietnam 2016, Top 36 Hoa hậu Việt Nam 2016 nhưng rút lui bị dính nghi án phẫu thuật thẩm mỹ. Cô còn tham gia Hoa khôi du lịch Việt Nam 2017 giành ngôi vị Á khôi 1. Dù cô lại bị tước danh hiệu nhưng cô vẫn đại diện Việt Nam tham dự Hoa hậu Sinh thái Quốc tế 2017 đoạt giải Á hậu 3 (top 3 trang phục dạ hội, top 5 hoa hậu thể thao, top 10 tài năng)
  • Nguyễn Thị My Lê: top 15 - thí sinh team Lan Khuê The Face Vietnam 2016, thí sinh chung kết Siêu mẫu Việt Nam 2013.
  • Vũ Thị Ngọc: top 15 Hoa khôi Áo dài Việt Nam 2014.
  • Trần Thị Thùy Trâm: top 8 Vietnam's Next Top Model 2016, top 11 mùa All-Stars
  • Hoàng Thị Quỳnh Loan: Top 30 Hoa hậu Việt Nam 2016 - người đẹp có mái tóc đẹp nhất.
  • Trần Thị Huyền Trang từng đóng phim Chạm tay vào nỗi nhớ.
  • Trình Thị Mỹ Duyên: top 10 The Face Vietnam 2017 - team Lan Khuê

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt đầu từ ngày 30/09, chương trình "Tôi là Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2017" được biên tập theo truyền hình thực tế. Đây là cuộc thi đầu tiên Công ty MultiMedia - NSX của Vietnam's Next Top Model kết hợp UniCrop làm đồng sản xuất cuộc thi.

Xem chi tiết: Tôi là Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam

Danh hiệu Thí sinh
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2017
Á hậu 1
Á hậu 2
Top 5
  • Bùi Thanh Hằng
  • Tiêu Ngọc Linh
Top 10
  • Hoàng Lan
  • Hoàng Như Ngọc
  • Lê Thu Trang
  • Nguyễn Thị Ngọc Nữ
  • Nguyễn Thị Ngọc Anh
Top 15
  • Lê Thanh Tú
  • Lê Thị Minh Thiết
  • Nguyễn Thị Anh
  • Trần Thị Thùy Trang
  • Vũ Thị Tuyết Trang

Các giải phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải phụ Thí sinh
Người đẹp biển
  • H'Hen Niê
Người đẹp áo dài
  • Trình Thị Mỹ Duyên
Người đẹp ảnh
  • Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Người đẹp thân thiện
  • Nguyễn Thị Ngọc Anh
Người đẹp được yêu thích nhất
  • Hoàng Thị Thuỳ
Người Đẹp Tài Năng
  • Hoàng Hải Thu
Người Đẹp Thể thao
  • Huỳnh Thị Cẩm Tiên

Top 70 thí sinh bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ban đầu có 70 thí sinh lọt vào vòng bán kết nhưng chỉ còn 63 thí sinh vì các thí sinh bị loại hoặc có thể rút khỏi cuộc thi.

STT Họ tên Năm sinh Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Nguyễn Thị Lan Anh 1996 328 1,66 m Quảng Ninh
2 Nguyễn Thanh Phương Đài 1997 138 1,67 m TP.HCM
3 Phạm Thùy Dung 1991 225 1,69 m Hải Phòng
4 Lê Thị Mỹ Hạnh 1996 145 1,66 m Cần Thơ
5 Thái Thị Hoa 1994 241 1,73 m Gia Lai
6 Đỗ Hương Ly 1995 218 1,71 m Thanh Hóa
7 Lê Thị Minh Mẫn 1996 306 1,70 m Hà Tĩnh
8 Lê Thị Ánh Minh 1997 112 1,66 m TP.HCM Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"
9 Lê Nguyễn Trà My 1998 305 1,73 m Thanh Hóa
10 Nguyễn Thị Ái Ngân 1995 200 1,65 m Lạng Sơn
11 Nguyễn Bảo Ngọc 1998 133 1,66 m Hà Nội
12 Phạm Thị Hồng Ngọc 1998 419 1,70 m Quảng Ngãi
13 Lê Nguyễn Thị Yến Nhi 1992 309 1,65 m Bến Tre
14 Phạm Lê Bình Sơn 1997 239 1,67 m Kiên Giang
15 Vũ Thị Thanh Thanh 1997 109 1,68 m Phú Thọ
16 Huỳnh Thị Kim Thùy 1996 220 1,69 m Long An
17 Võ Thị Đài Trang 1996 316 1,67 m Bình Thuận
18 Nguyễn Thị Thanh Trang 1993 114 1,71 m TP.HCM Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"

Top 45 thí sinh chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Năm sinh Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Nguyễn Thị Anh 1993 236 1,83 m Hà Nội Top 15
2 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1993 303 1,76 m Hà Nội Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"

Top 10
Người đẹp thân thiện

3 Mai Anh 1996 327 1,71 m Hải Phòng
4 Nguyễn Thanh Vân Anh 1993 423 1,69 m TP.HCM
5 Trình Thị Mỹ Duyên 1995 414 1,67 m Tuyên Quang Người đẹp áo dài
6 Lại Quỳnh Giang 1996 135 1,75 m Hà Nội
7 Bùi Thanh Hằng 1993 413 1,66 m Hà Nội Top 5
8 Bùi Quỳnh Hoa 1998 330 1,72 m Hà Nội
9 Nguyễn Phương Hoa 1995 240 1,66 m TP.HCM
10 Bùi Lý Thiên Hương 1996 326 1,71 m An Giang
11 Lê Thị Thu Huyền 1997 117 1,67 m Hải Phòng
12 Đỗ Nguyễn Như Huỳnh 1998 315 1,72 m Cà Mau Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"
13 Hoàng Lan 1997 104 1,67 m Hà Nam Top 10
14 Tiêu Ngọc Linh 1994 349 1,76 m Hải Dương Top 5
15 Hoàng Như Ngọc 1998 335 1,73 m Bình Dương Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"

Top 10

16 Lê Thị Kiều Nhung 1998 333 1,80 m Trà Vinh
17 H'Hen Niê 1992 424 1,72 m Đắk Lắk Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam

Người đẹp biển

18 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 1994 346 1,65 m Nghệ An Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"

Top 10
Người đẹp ảnh

19 Lâm Quế Phi 1999 233 1,70 m Đồng Nai
20 Phan Thị Hồng Phúc 1996 247 1,68 m Tiền Giang
21 Chúng Huyền Thanh 1997 334 1,75 m Hải Phòng Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do sức khoẻ
22 Lê Thị Minh Thiết 1997 213 1,75 m Khánh Hòa Top 15
23 Nguyễn Thị Thơm 1994 210 1,68 m Nghệ An
24 Hoàng Hải Thu 1995 106 1,67 m Hà Nội Người đẹp tài năng
25 Nguyễn Thị Hồng Thương 1996 143 1,72 m Bà Rịa - Vũng Tàu
26 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1991 103 1,81 m TP.HCM
27 Hoàng Thị Thùy (Hoàng Thùy) 1992 404 1,77 m Thanh Hóa Á hậu 1

Thắng thử thách "Tôi phong cách" Người đẹp được yêu thích nhất

28 Mâu Thị Thanh Thủy (Mâu Thủy) 1992 242 1,77 m TP.HCM Á hậu 2

Thắng thử thách "Tôi phong cách"

29 Huỳnh Thị Cẩm Tiên 1993 332 1,66 m An Giang Người đẹp thể thao
30 Hồ Thủy Tiên 1997 302 1,65 m Đắk Nông
31 Lê Thu Trang 1997 238 1,73 m Hà Nội Top 10
32 Vũ Thị Tuyết Trang 1994 115 1,71 m Hà Nội Thắng thử thách "Tôi bản lĩnh"

Thắng thử thách "Tôi quyến rũ"
Top 15

33 Lê Thị Thu Trang 1998 121 1,71 m Bắc Giang
34 Chu Thị Minh Trang 1993 119 1,69 m Hải Phòng Thắng thử thách "Tôi thanh lịch"
35 Trần Thị Thùy Trang 1997 234 1,80 m Thừa Thiên Huế Top 15
36 Đoàn Thị Hồng Trang 1995 350 1,72 m Bình Thuận
37 Hồ Thị Trinh Trinh 1998 100 1,72 m Ninh Thuận
38 Nguyễn Thị Mỹ Trinh 1994 307 1,74 m Quảng Trị
39 Trần Thị Ngọc Trúc 1996 420 1,72 m Tiền Giang
40 Ngô Thị Cẩm Tú 1996 314 1,70 m Bắc Ninh
41 Lê Thanh Tú 1996 127 1,67 m Hà Nội Thắng thử thách "Tôi tự tin"

Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"
Top 15

42 Lê Thị Ngọc Út (Bảo Ngọc) 1992 232 1,72 m Kiên Giang Thắng thử thách "Tôi quyến rũ" Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do sức khoẻ
43 Nguyễn Diễm Uyên 1997 308 1,67 m TP.HCM Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng" Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do cá nhân
44 Trần Thị Kim Vàng 1995 325 1,68 m Long An
45 Đỗ Lan Vy 1995 347 1,69 m Đắk Lắk Thắng thử thách "Tôi vì cộng đồng"

Thắng thử thách "Tôi bản lĩnh"

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2019[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin đại diện[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm: Danh sách đại diện của Việt Nam tại các cuộc thi sắc đẹp lớn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]