Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam (tiếng Anh: Miss Universe Vietnam) là một cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia của Việt Nam để lựa chọn đại diện tham dự cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ (Miss Universe). Đương kim Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam là Phạm Thị Hương (Hải Phòng).

Cuộc thi lần đầu tiên được tổ chức vào năm 2008, do Việt Nam đăng cai cuộc thi Miss Universe 2008 đã đặt ra yêu cầu lựa chọn một gương mặt đại diện quốc gia tham gia dự thi. Đơn vị đồng đăng cai tổ chức cuộc thi năm 2008 là Công ty Hoàn vũ, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty Cát Tiên Sa. Người đăng quang trong cuộc thi Miss Vietnam Universe lần đầu tiên này là Nguyễn Thùy Trang (ca sĩ, có nghệ danh là Thùy Lâm), 20 tuổi.

Năm Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam Quê quán Địa điểm tổ chức Giải phụ
2008 Nguyễn Thùy Lâm[1] Thái Bình Crown Center, Khánh Hoà "Hoa hậu tài năng", "Người đẹp được khán giả yêu thích nhất" và "Người đẹp ứng xử hay nhất".
2015 Phạm Thị Hương Hải Phòng Crown Center, Khánh Hoà[2] "Người đẹp biển"

Đại diện Việt Nam tham dự cuộc thi Hoa hậu Hoàn Vũ[sửa | sửa mã nguồn]

Year Miss Universe Vietnam Hometown Placement in Miss Universe Special awards
Ecuador 2004 Hoàng Khánh Ngọc Hải Dương Did not place Best Catwalk
Thái Lan 2005 Phạm Thu Hằng Hà Nội Did not place None
Việt Nam 2008 Nguyễn Thùy Lâm Thái Bình Top 15 Semi-finalist Best National Costume (Top 10)

Miss Ao Dai (Top 5)

Bahamas 2009 Võ Hoàng Yến Thành phố Hồ Chí Minh Did not place None
Brasil 2011 Vũ Thị Hoàng My Đồng Nai Did not place None
Hoa Kỳ 2012 Lưu Thị Diễm Hương Thành phố Hồ Chí Minh Did not place None
Nga 2013 Trương Thị May An Giang Did not place None
Hoa Kỳ 2015 Phạm Thị Hương Hải Phòng Did not place None
Philippines 2016 Đặng Thị Lệ Hằng Đà Nẵng Did not place None

Các thí sinh của hoa hậu hoàn vũ Việt Nam đại diện tham dự các cuộc thi đấu trường sắc đẹp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đại diện Nơi sống Thứ hạng Thành tích trong nước Miss Thành tích quốc tế
2008 Nguyễn Thùy Lâm Thái Bình Hoa hậu "Hoa hậu Tài năng", "Người đẹp được khán giả yêu thích nhất" và "Người đẹp ứng xử hay nhất". Top 15 Hoa hậu Hoàn vũ 2008 - Best National Costume (Top 10); Miss Ao Dai (Top 5)
Võ Hoàng Yến TP.HCM Á hậu 1 Top 10 cuộc thi Hoa hậu phụ nữ Việt Nam qua ảnh 2006; giải vàng Siêu mẫu Việt Nam 2008 Hoa hậu Hoàn vũ 2009 (x)
Dương Trương Thiên Lý Đồng Tháp Á hậu 2 Hoa hậu Ảnh Miss World 2008 (x) - People's Choice Award; Miss Golf Sport
Dương Thùy Linh Hà Nội Top 5 Người đẹp thân thiện; Giải đồng Siêu mẫu Việt Nam 2004, giải bạc siêu mẫu miền Bắc 2004 Miss Tourism International/Hoa hậu Du lịch Quốc tế 2004 (x)
Hoàng Khánh Ngọc Hải Dương Top 10 Giải vàng Siêu mẫu Việt Nam 2004 Elite Model Look quốc tế 2005 (x); Hoa hậu Hoàn vũ 2004 (x) - Best Catwalk
Vũ Nguyễn Hà Anh Hà Nội Top 10 Top 10 cuộc thi Hoa hậu phụ nữ Việt Nam qua ảnh 2005 - giải hình thể đẹp nhất, Á hậu 1 Hoa hậu Việt Nam Toàn cầu 2009 Miss Earth/Hoa hậu Trái đất 2006 (x) - Á hậu 1 Tài năng
2015 Phạm Thị Hương Hải Phòng Hoa hậu Top 8 Vietnam's Next Top Model 2010, giải nhất Fashion Icon 2011, top 5 ngôi sao người mẫu ngày mai 2012, top 5 nữ hoàng trang sức Việt Nam 2013, top 10 Hoa hậu Việt Nam 2014 Hoa hậu Hoàn vũ 2015 (x); Á hậu 1 Miss World Sport 2014; Hoa hậu ASEAN 2013 (x)
Đặng Thị Lệ Hằng Đà Nẵng Á hậu 2 Quán quân Elite Model Look 2014, top 38 Hoa hậu Việt Nam 2012, top 10 Hoa hậu các dân tộc Việt Nam 2012 Elite Model Look quốc tế 2014 (x); Hoa hậu Hoàn vũ 2016 "(x)"
Nguyễn Thị Loan Thái Bình Top 5 Người đẹp biển - TOP 5 Hoa hậu Việt Nam 2010; Á hậu 2 Hoa hậu các dân tộc Việt Nam 2013 Top 25 Miss World 2014 (Top 30 Sport & Fitness; top 20 beauty with Purpose), Top 20 Miss Grand International 2016/ Hoa hậu Hòa bình Thế giới (Top 10 Best National Costume)
Trương Thị Diệu Ngọc Đà Nẵng Top 10 Top 12 Hoa khôi Áo dài Việt Nam 2014; Quán quân Hoa khôi Áo dài 2016 Miss World 2016 (x)
Nguyễn Thị Lệ Nam Em Tiền Giang Top 10 Hoa khôi Đồng Bằng Sông Cửu Long 2015, Top 10 Hoa hậu hoàn Việt Nam 2015' top 38 Hoa hậu Việt Nam 2014 Top 8 Miss Earth 2016/Hoa hậu Trái đất 2016 (Miss Photogenic, 1st Runner-up Miss Talent, 1st Runner-up Long Gown Competition, Top 3 Best Eco Video)
Đỗ Mỹ Linh Hà Nội Top 15 Hoa hậu Việt Nam 2016 Miss World 2017 (TBD)
Ngô Thị Quỳnh Mai TP.HCM Top 45 Top 18 Vietnam's Next Top Model 2013, Á quân The Face Vietnam - Team Lan Khuê Top 12 Asia's Next Top Model (Mùa 4)
Nguyễn Thị Bảo Như Kiên Giang Top 45 Á hậu 2 Hoa hậu Biển 2016, top 10 Hoa hậu Việt Nam 2014 Á hậu 2 hoa hậu ASEAN 2014; Hoa hậu Liên lục địa 2016 (x)
Nguyễn Thị Thành Bắc Ninh Top 45 Top 36 Hoa hậu Việt Nam 2016, top 15 The Face Vietnam - team Phạm Hương, Á hậu 1 Hoa khôi Du lịch Việt Nam 2017 Á hậu 3 Miss Eco International 2017/Hoa hậu Môi trường toàn cầu 2017

Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2008[sửa | sửa mã nguồn]

Dương Trương Thiên Lý - Á hậu 2 Hoàn vũ Việt Nam - Hoa hậu được bình chọn nhiều nhất Hoa hậu Thế giới 2008
Top 5
  • Dương Thuỳ Linh
  • Bùi Thị Phương Thanh
Top 10
Các giải phụ
  • Hoa hậu ảnh: Dương Trương Thiên Lý
  • Hoa hậu du lịch biển: Trần Diễm Trinh
  • Hoa hậu Áo dài: Bùi Thị Phương Thanh
  • Hoa hậu thân thiện: Dương Thuỳ Linh
  • Hoa hậu được khán giả yêu thích nhất: Nguyễn Thuỳ Lâm
  • Hoa hậu tài năng: Nguyễn Thuỳ Lâm
  • Hoa hậu ứng xử hay nhất: Nguyễn Thuỳ Lâm

Giám khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhà báo Nguyễn Công Khế - Phó chủ tịch Hội liên hiệp thanh niên VN – TBT Báo Thanh Niên
  • Nguyễn Văn Khánh – Phó Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn
  • Nguyễn Chí Tân – PTGĐ Đài truyền hình Tp. HCM
  • Hoàng Đại Thanh – TBT Tạp chí Thời trang trẻ
  • Tiến sĩ nghệ thuật Nguyễn Quang Minh – TGĐ công ty Cát Tiên Sa
  • Nghệ sĩ Nhân dân Trà Giang
  • NSUT Đặng Hùng
  • Nhạc sĩ Dương Thụ
  • Nghệ sĩ Nhân dân Lê Khanh
  • Trần Kim Chung, chủ tịch Tập đoàn quốc tế C&T
  • Nguyễn Quốc Toàn, TGĐ công ty cổ phần Hoàn vũ
  • Nghệ sĩ Nhân dân Nguyễn Việt Cường
STT Họ tên Năm sinh Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Lê Thị Kiều Thảo 1989 17 Bình Dương
2 Hoàng Khánh Ngọc 1985 28 181 Hải Dương Top 10
3 Đinh Thị Minh Phương 1987 27 Hà Nội
4 Vũ Thị Xuân Hà 1988 05 TP.HCM Top 10
5 Trần Phương Linh 1985 15 TP.HCM Top 10
6 Bùi Thị Phương Thanh 1984 09 TP.HCM Top 5

Hoa hậu Áo dài

7 Trần Thị Phương 1989 21 TP.HCM
8 Võ Hoàng Yến 1988 22 178 TP.HCM Á hậu 1
9 Nguyễn Thị Hồng Châu 1987 25 Long An
10 Nguyễn Thị Hồng Linh 1986 13 TP.HCM
11 Vũ Nguyễn Hà Anh 1982 07 175 Hà Nội Top 10
12 Nguyễn Thùy Lâm 1987 23 170 Thái Bình Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam

Hoa hậu được khán giả yêu thích nhất

Hoa hậu tài năng

Hoa hậu ứng xử hay nhất

13 Dương Thùy Linh 1983 19 168 Hà Nội Top 5

Hoa hậu thân thiện

14 Doãn Thị Như Trang 1987 04 Hải Dương
15 Văn Hoa Thu Hằng 1988 20 TP.HCM
16 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1985 26 Bà Rịa - Vũng Tàu
17 Trần Diễm Trinh 1988 16 Tiền Giang Top 10

Hoa hậu du lịch biển

18 Trần Thụy Kiều Hân 1989 29 TP.HCM
19 Trần Thụy Thu Ngọc 1986 10 Long An
20 Dương Trương Thiên Lý 1989 11 169 Đồng Tháp Á hậu 2

Hoa hậu ảnh

Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Sau 7 năm, cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015 chính thức được tổ chức tại Nha Trang, Khánh Hòa. Đêm chung kết diễn ra vào ngày 2 tháng 10 năm 2015.

Danh hiệu Thí sinh
Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015
Á hậu 1
  • Ngô Trà My
Á hậu 2
  • Đặng Thị Lệ Hằng
Top 5
  • Nguyễn Thị Loan
  • Ngô Thị Trúc Linh
Top 10
  • Phạm Thị Ngọc Quý
  • Trương Thị Diệu Ngọc
  • Nguyễn Trần Khánh Vân
  • Nguyễn Thị Lệ Nam Em
  • Trần Thị Kim Chi
Top 15
  • Lê Thị Sang
  • Đặng Dương Thanh Thanh Huyền
  • Đỗ Trần Khánh Ngân
  • Đỗ Mỹ Linh
  • Chế Nguyễn Quỳnh Châu

Các giải phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải phụ Thí sinh
Người đẹp biển
  • Phạm Thị Hương
Người đẹp áo dài
  • Nguyễn Trần Khánh Vân
Người đẹp ảnh
  • Đỗ Trần Khánh Ngân
Người đẹp thân thiện
  • Trần Hằng Nga
Người đẹp được yêu thích nhất
  • Lê Thị Sang

Top 70 thí sinh bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán
1 Lê Thị Hải Anh 20 117 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội
2 Trương Thị Ngọc Huyền 19 106 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Ninh Bình
3 Nguyễn Thị Vân Huyền 21 212 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bắc Ninh
4 Trần Nhã Kỳ 19 615 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Thừa Thiên Huế
5 Nguyễn Thị My Lê 25 301 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Quảng Nam
6 Hoàng Thị Quỳnh Loan 18 626 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Thừa Thiên Huế
7 Vũ Thị Ngọc 23 118 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hải Dương
8 Sơn Thị Dura 24 605 1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Trà Vinh
9 Nguyễn Lê Sim 22 405 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Kiên Giang
10 Phạm Thị Sương 19 620 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đà Nẵng
11 Võ Thị Minh Thư 22 433 1,65 m (5 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bến Tre
12 Đinh Hồng Bích Thủy 19 209 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
13 Nguyễn Thị Thơm 21 109 1,68 m (5 ft 6 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Nghệ An
14 Phạm Nguyễn Đài Trang 20 222 1,66 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Tĩnh
15 Nguyễn Vũ Hoài Trang 20 113 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
16 Phạm Thu Trang 22 715 1,65 m (5 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Quảng Ninh
17 Lê Thị Tươi 19 448 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nam
18 La Bội Tiên 18 402 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
19 Trần Thị Thùy Trâm 19 217 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Quảng Nam

Top 45 thí sinh chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên Tuổi Số báo danh Chiều cao Quê quán Thành tích
1 Hoàng Bích Ngọc Ánh 20 102 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội
2 Phương Tiểu Bình 22 107 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Khánh Hòa
3 Chế Nguyễn Quỳnh Châu 21 501 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đà Lạt Top 15
4 Trần Thị Kim Chi 23 721 1,73 m (5 ft 8 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hải Phòng Top 10
5 Trình Thị Mỹ Duyên 20 718 1,67 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Tuyên Quang
6 Nguyễn Thị Lệ Nam Em 19 206 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Tiền Giang Top 10
7 Trần Như Huỳnh Dao 21 135 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] An Giang
8 Nguyễn Thị Hồng Hà 18 719 1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Quảng Ninh
9 Đặng Thị Lệ Hằng 22 304 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đà Nẵng Á hậu 2
10 Hoàng Thị Hạnh 23 705 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Nghệ An
11 Phạm Thị Hương 24 120 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hải Phòng Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam

Người đẹp biển

12 Đặng Dương Thanh Thanh Huyền 19 129 1,66 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Khánh Hòa Top 15
13 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 18 318 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội
14 Đặng Thị Mỹ Khôi 18 406 1,65 m (5 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
15 Đỗ Mỹ Linh 19 139 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội Top 15
16 Ngô Thị Trúc Linh 23 121 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Sóc Trăng Top 5
17 Nguyễn Thùy Linh 20 100 1,73 m (5 ft 8 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đồng Nai
18 Nguyễn Thị Loan 25 337 1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Thái Bình Top 5
19 Ngô Thị Quỳnh Mai 20 803 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
20 Ngô Trà My 23 312 1,78 m (5 ft 10 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội Á hậu 1
21 Mai Yến My 19 249 1,73 m (5 ft 8 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội
22 Trần Hằng Nga 21 101 1,65 m (5 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đồng Tháp Người đẹp thân thiện
23 Đỗ Trần Khánh Ngân 21 137 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đồng Nai Top 15

Người đẹp ảnh

24 Nguyễn Phạm Kim Ngân 23 146 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bà Rịa - Vũng Tàu
25 Dương Thị Kim Ngân 23 236 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bến Tre
26 Trương Thị Diệu Ngọc 25 317 1,8 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đà Nẵng Top 10
27 Nguyễn Thị Tuyết Ngọc 23 343 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bà Rịa - Vũng Tàu
28 Nguyễn Hoài Nhi 21 121 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đồng Nai
29 Nguyễn Thị Bảo Như 23 142 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Kiên Giang Bỏ cuộc thi trước đêm chung kết vì lý do sức khỏe
30 H' Ăng Niê 23 131 1,71 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đắk Lắk
31 Bùi Thị Thảo Phương 20 321 1,8 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Ninh Bình
32 Lê Anh Phương 21 404 1,77 m (5 ft 9 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
33 Nguyễn Thị Mai Phương 21 350 1,68 m (5 ft 6 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Đồng Nai
34 Phạm Thị Ngọc Quý 20 110 1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM Top 10
35 Lê Thị Sang 21 108 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Phú Yên Top 15

Người đẹp được yêu thích nhất

36 Nguyễn Thị Thành 19 214 1,72 m (5 ft 7 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bắc Ninh
37 Đoàn Thị Ngọc Thảo 22 207 1,66 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Khánh Hòa
38 Võ Thị Minh Thư 21 433 1,65 m (5 ft 5 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Bến Tre
39 Nguyễn Vân Trang 20 116 1,66 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Nội
40 Trần Thị Huyền Trang 24 702 1,7 m (5 ft 7 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Hà Tĩnh
41 Trần Thị Thùy Trang 18 623 1,8 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Thừa Thiên Huế
42 Phạm Lê Phương Trinh 21 722 1,66 m (5 ft 5 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM
43 Nguyễn Trần Khánh Vân 20 125 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] TP.HCM Top 10

Người đẹp áo dài

44 Nguyễn Thị Hồng y 21 308 1,74 m (5 ft 8 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] An Giang
45 Bùi Thị Như Ý 21 130 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] Long An

Phần thi ứng xử[sửa | sửa mã nguồn]

Ngô Thị Trúc Linh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu hỏi: "Điều gì đã làm cho em ghi nhớ nhất từ những lời mà ba mẹ đã dạy bảo em, tại sao?"
  • Trả lời:

Nguyễn Thị Loan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu hỏi: "Em sẽ ứng xử và hành động như thế nào khi người thân của mình vướng vào tệ nạn xã hội, ví dụ sử dụng ma túy?"
  • Trả lời:

Đặng Thị Lệ Hằng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu hỏi: "Trong quá trình tham gia các hoạt động cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ, bạn có ấn tượng tốt đẹp như thế nào về con người và vùng đất này?"
  • Trả lời:

Phạm Thị Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu hỏi: "Điều khó khăn nhất mà em luôn muốn vượt qua là gì, tại sao?"
  • Trả lời:

Ngô Trà My[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu hỏi: "Nét đẹp tiêu biểu của người phụ nữ Việt Nam hiện đại theo cách nghĩ của em đó là gì?"
  • Trả lời:

Thông tin thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phạm Thị Hương từng lọt top 8 cuộc thi Vietnam's Next Top Model 2010, giải nhất cuộc thi Thần tượng thời trang F-idol 2011, top 5 Ngôi sao người mẫu ngày mai 2012, Á hậu 1 của Miss World Sport 2014 tổ chức tại Nga, top 5 cuộc thi nữ hoàng trang sức 2013. Đăng quang ngôi vị hoa hậu cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2015 (cùng với giải phụ Người đẹp biển) và đại diện Việt Nam thi Hoa hậu Hoàn vũ 2015 tổ chức tại Mỹ cùng 79 thí sinh đại diện các quốc gia, lãnh thổ khác nhưng không đạt được thành tích nào. Cô còn là đảm nhiệm huấn luyện viên/giám khảo của cuộc thi The Face Vietnam - Gương mặt thương hiệu.
  • Nguyễn Thị Loan: Top 5 Hoa hậu Việt Nam năm 2010 và giải phụ Người đẹp biển, Á hậu 2 hoa hậu các dân tộc Việt Nam 2013; Top 25 (đứng thứ 13 trên tổng số 122 thí sinh đại diện) tại cuộc thi Hoa hậu Thế giới năm 2014 tổ chức tại Anh quốc và các giải phụ (Top 20 Hoa hậu nhân ái/Beauty with a Purpose, Top 29 Hoa hậu thể thao/Sports); Top 20 (đứng thứ 11)trên tổng số 77 thí sinh địa diện) tại cuộc thi Miss Grand International/ Hoa hậu Hòa bình Thế giới 2016 tổ chức tại Mỹ và giải phụ Top 10 Trang phục dân tộc đẹp nhất/Best National Custome.

Thông tin đại diện[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm: Danh sách đại diện của Việt Nam tại các cuộc thi sắc đẹp lớn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam
2008 - Nguyễn Thùy Lâm
2015 - chưa có