Pachycephalosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pachycephalosaurus
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 70–66 Ma
Pachycephalosaurus in Japan.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class)

Sauropsida

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo)

Ornithischia

Nhánh Marginocephalia
Phân bộ (subordo) Pachycephalosauria
Họ (familia) Pachycephalosauridae
Chi (genus) Pachycephalosaurus
Brown & Schlaikjer, 1943
Loài
P. wyomingensis (Gilmore, 1931)
Danh pháp đồng nghĩa

Tylosteus ornatus Leidy, 1872
(rejected name)

Troodon wyomingensis Gilmore, 1931
Stygimoloch spinifer? Galton & Sues, 1983

Dracorex hogwartsia? Bakker et al., 2006

Pachycephalosaurus ( /ˌpækɪˌsɛfələˈsɔrəs/; nghĩa là "thằn lớn đầu dày," từ tiếng Hy Lạp pachys-/παχυς- "dày", kephale/κεφαλη "đầu" và sauros/σαυρος "thằn lằn") là một chi khủng long thuộc họ Pachycephalosauridae. Loài điển hình, P. wyomingensis, là loài duy nhất được biết đến. Nó sống vào cuối kỷ Creta (giai đoạn Maastrichtian) ở nơi hiện nay là Bắc Mỹ. Hóa thạch được khai quật tại Montana, Nam Dakota, và Wyoming. Nó là sinh vật ăn thực vật hay ăn tạp mà chủ yếu được biết đến từ một hộp sọ duy nhất và một vài mái sọ cực kỳ dày, mặc dù hóa thạch hoàn chỉnh hơn đã được tìm thấy trong những năm gần đây.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

So sánh kích thước của P. wyomingensis trưởng thành (lục), và người

Giải phẫu của Pachycephalosaurus ít được biết đến, như chỉ có hộp sọ hóa thạch đã được mô tả.[1] Pachycephalosaurus, nổi tiếng vì có hộp sọ rất dài, lên đến 25 cm (10 in), giúp giữ an toàn cho bộ não nhỏ bé của nó. Phía sau của hộp sọ là những gai xương ngắn. Gai xương có lẽ cùn, không sắc.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bộ Pachycephalosauria được đặt tên theo Pachycephalosaurus, đây là một nhánh gồm các khủng long ăn cỏ từng sống vào thời kỳ cuối Creta ở Bắc Mỹ và châu Á. Chúng có vẽ có quan hệ họ hàng gần gũi với ceratopsia hơn ornithopoda, mặc dù chúng đi hai chân - giống ornithopoda.[3]

Pachycephalosaurus là thành viên nổi tiếng nhất Pachycephalosauria. Nhánh này cũng gồm Stenopelix, Wannanosaurus, Goyocephale, Stegoceras, Homalocephale, Tylocephale, SphaerotholusPrenocephale. Pachycephalosaurus thuộc tông Pachycephalosaurini, Pachycephalosaurus gần nhất với DracorexStygimoloch, nhưng có lẽ các chi này có thể chỉ là dạng chưa trưởng thành của Pachycephalosaurus.[4][5]

Bản phục dựng dựa trên mẫu vật tên "Sandy".
Hộp sọ phục dựng

Bên dưới là cây phát sinh loài của Evans et al., 2013.[6]

 Pachycephalosauria 

Wannanosaurus yansiensis


 Pachycephalosauridae 


Colepiocephale lambei



Hanssuesia sternbergi



Stegoceras novomexicanum



Stegoceras validum





Goyocephale lattimorei




Homalocephale calathocercos




Tylocephale gilmorei




"Prenocephale" brevis




Amtocephale gobiensis





Acrotholus audeti



Prenocephale prenes






Alaskacephale gangloffi



Pachycephalosaurus wyomingensis





Sphaerotholus buchholtzae



Sphaerotholus goodwini












Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sullivan, Robert M. (2006). “A taxonomic review of the Pachycephalosauridae (Dinosauria:Ornithischia)” (PDF). Late Cretaceous vertebrates from the Western Interior. New Mexico Museum of Natural History and Science Bulletin 35: 347–366. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ Carpenter, Kenneth (ngày 1 tháng 12 năm 1997). “Agonistic behavior in pachycephalosaurs (Ornithischia: Dinosauria): a new look at head-butting behavior” (pdf). Contributions to Geology 32 (1): 19–25. 
  3. ^ Pisani, Davide; Yates, Adam M., Langer, Max C. and Benton, Michael J. (2002). “A genus-level supertree of the Dinosauria”. Proceedings of the Royal Society B 269 (1494): 915–921. PMC 1690971. PMID 12028774. doi:10.1098/rspb.2001.1942. 
  4. ^ Stokstad, Erik (2007). “SOCIETY OF VERTEBRATE PALEONTOLOGY MEETING: Did Horny Young Dinosaurs Cause Illusion of Separate Species?”. Science 318 (5854): 1236. PMID 18033861. doi:10.1126/science.318.5854.1236. 
  5. ^ Horner, J. R.; Goodwin, M. B. (2009). Sereno, Paul, biên tập. “Extreme Cranial Ontogeny in the Upper Cretaceous Dinosaur Pachycephalosaurus”. PLoS ONE 4 (10): e7626. Bibcode:2009PLoSO...4.7626H. PMC 2762616. PMID 19859556. doi:10.1371/journal.pone.0007626. 
  6. ^ doi:10.1038/ncomms2749
    Hoàn thành chú thích này

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]