Tomiyasu Takehiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tomiyasu Takehiro
Takehiro Tomiyasu, 2019 AFC Asian Cup 1.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Tomiyasu Takehiro
Ngày sinh 5 tháng 11, 1998 (20 tuổi)
Nơi sinh Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Bologna
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2014 U-15/18 Avispa Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2017 Avispa Fukuoka 47 (1)
2018–2019 Sint-Truiden 27 (1)
2019– Bologna 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2016 U-19 Nhật Bản 6 (1)
2017 U-20 Nhật Bản 6 (0)
2018– Nhật Bản 14 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 12 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 24 tháng 6 năm 2019

Tomiyasu Takehiro (冨安健洋 (Phú An Kiện Dương)? sinh ngày 5 tháng 11, 1998 ở Fukuoka)cầu thủ bóng đá người Nhật chơi cho Bologna.[1][2]

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 5.12.2018.[3][4]
Thành tích CLB Giải VĐQG Cúp League Cup Khác Tổng
Mùa Câu lạc bộ Giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Nhật Bản Giải VĐQG Cúp Thiên Hoàng J. League Cup Khác Tổng
2015 Avispa Fukuoka J2 League 0 0 1 0 1 0
2016 J1 League 10 0 1 0 5 0 16 0
2017 J2 League 35 1 2 0 37 1
Tổng 45 1 4 0 5 0 54 1
2017–18 Sint-Truiden Belgian First Division A 0 0 0 0 1 0 1 0
2018–19 17 1 1 0 0 0 18 1
Tổng 17 1 1 0 0 0 1 0 19 1
Tổng sự nghiệp 62 2 5 0 5 0 1 0 73 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Nhật Bản được để trước.[5]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 21 tháng 1 năm 2019 Sân vận động Sharjah, Sharjah, UAE  Ả Rập Xê Út 1–0 1–0 Asian Cup 2019

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “冨安健洋:アビスパ福岡:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ http://www.fifa.com/fifa-tournaments/players-coaches/people=403289/index.html
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 February 2017, Japan, ISBN 978-4905411420 (p. 163 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 February 2016, Japan, ISBN 978-4905411338 (p. 149 out of 289)
  5. ^ “Tomiyasu Takehiro”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]