Triều Tiên vương triều thực lục

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Triều Tiên vương triều thực lục
Joseon Wangjo Sillok and its case in museum.jpg
Hangul 조선 봉건왕조 실록(北)/리조실록(北) / 조선왕조실록(南)
Hanja 朝鮮封建王朝實錄(北)[1] / 李朝實錄(北) / 朝鮮王朝實錄(南)
Romaja quốc ngữ Joseon Bonggeon Wangjo Sillok / Rijo Sillok / Joseon Wangjo Sillok
McCune–Reischauer Chosŏn Bonggŏnwangjo Sillok / Rijo-sillok / Chosŏnwangjo-sillok

Triều Tiên phong kiến Vương triều thực lục[2] (chữ Hán: 朝鮮封建王朝實錄), Triều Tiên Vương triều thực lục (朝鮮王朝實錄), hay Lý triều thực lục (李朝實錄) là tên gọi một hợp tuyển các văn bản ghi chép hàng năm của Triều đại Triều Tiên từ năm 1413 đến năm 1865. Bộ biên niên sử hoàng triều này bao gồm 1893 ấn bản và được suy tôn là một trong 151 bảo vật quốc gia của Đại Hàn Dân quốc. Vào năm 2006, Quốc sử quán Hàn Quốc đã tiến hành số hóa bộ sách đồ sộ này và công bố trên Internet[3]. Kể từ tháng 1 năm 2012, Hàn Quốc bắt đầu triển khai dự án dịch tác phẩm này ra Anh ngữ và dự kiến hoàn thành vào năm 2033[4].

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Niên hiệu Quyển Sách Thời điểm biên soạn Nguyên danh Ghi chú
1 太祖實錄
태조실록
15 3 1413年
(太宗13年)
太祖康獻大王實錄
태조강헌대왕실록
2 定宗實錄
정종실록
6 1 1426年
(世宗8年)
恭靖王實錄
공정왕실록
3 太宗實錄
태종실록
36 16 1431年
(世宗13年)
太宗恭定大王實錄
태종공정대왕실록
4 世宗實錄
세종실록
163 67 1454年
(端宗2年)
世宗莊憲大王實錄
세종장헌대왕실록
5 文宗實錄
문종실록
13 6 1455年
(世祖元年)
文宗恭順大王實錄
문종공순대왕실록
6 端宗實錄
단종실록
14 6 1469年
(睿宗元年)
魯山君日記
노산군일기
7 世祖實錄
세조실록
49 18 1471年
(成宗2年)
世祖惠莊大王實錄
세조혜장대왕실록
8 睿宗實錄
예종실록
8 3 1472年
(成宗3年)
睿宗襄悼大王實錄
예종양도대왕실록
9 成宗實錄
성종실록
297 47 1499年
(燕山君5年)
成宗康靖大王實錄
성종강정대왕실록
10 燕山君日記
연산군일기
63 17 1509年
(中宗4年)
燕山君日記
연산군일기
11 中宗實錄
중종실록
105 53 1550年
(明宗5年)
中宗恭僖徽文昭武欽仁誠孝大王實錄
중종공희휘문소무흠인성효대왕실록
12 仁宗實錄
인종실록
2 2 1550年
(明宗5年)
仁宗榮靖獻文懿武章肅欽孝大王實錄
인종영정헌문의무장숙흠효대왕실록
13 明宗實錄
명종실록
34 21 1571年
(宣祖4年)
明宗大王實錄
명종대왕실록
14 宣祖實錄
선조실록
221 116 1616年
(光海君8年)
宣祖昭敬大王實錄
선조소경대왕실록
宣祖修訂實錄
선조수정실록
42 8 1657年
(孝宗8年)
宣祖昭敬大王修訂實錄
선조소경대왕수정실록
15 光海君日記
광해군일기
187 64 1633年
(仁祖11年)
光海君日記
광해군일기
重抄本(太白山本)(중초본(태백산본)
187 40 1653年
(孝宗4年)
正抄本(鼎足山本)(정초본(정족산본)
16 仁祖實錄
인조실록
50 50 1653年
(孝宗4年)
仁祖大王實錄
인조대왕실록
17 孝宗實錄
효종실록
21 22 1661年
(顯宗2年)
孝宗大王實錄
효종대왕실록
18 顯宗實錄
현종실록
22 23 1677年
(肅宗3年)
顯宗純文肅武敬仁彰孝大王實錄
현종순문숙무경인창효대왕실록
顯宗改修實錄
현종개수실록
28 29 1683年
(肅宗9年)
顯宗純文肅武敬仁彰孝大王改修實錄
현종순문숙무경인창효대왕개수실록
19 肅宗實錄
숙종실록
65 73 1728年
(英祖4年)
肅宗顯義…大王實錄
숙종현의…대왕실록[chú thích 1]
另有《肅宗實錄補闕正誤》(숙종실록보궐정오
20 景宗實錄
경종실록
15 7 1732年
(英祖8年)
景宗德文翼武純仁宣孝大王實錄
경종덕문익무순인선효대왕실록
景宗修訂實錄
경종수정실록
5 3 1781年
(正祖5年)
景宗德文翼武純仁宣孝大王修訂實錄
경종덕문익무순인선효대왕수정실록
21 英祖實錄
영조실록
127 83 1781年
正祖5年
英宗至行…顯孝大王實錄[chú thích 1]
영종지행…현효대왕실록
原名〈英宗實錄〉,追尊後改名〈英祖實錄〉。
22 正祖實錄
정조실록
54 56 1805年
純祖5年
正宗文成武烈聖仁莊孝大王實錄
정종문성무열성인장효대왕실록
原名〈正宗實錄〉,追尊後改名〈正祖實錄〉。
23 純祖實錄
순조실록
34 36 1838年
憲宗4年
純宗宣恪…成孝大王實錄
순종연덕…성효대왕실록[chú thích 1]
原名〈純宗實錄〉,追尊後改名〈純祖實錄〉。
24 憲宗實錄
헌종실록
16 9 1851年
哲宗2年
憲宗經文緯武明仁哲孝大王實錄
헌종경문위무명인철효대왕실록
大韓帝國成立後,又再改諡號,省略。見憲宗條目。
25 哲宗實錄
철종실록
15 9 1865年
朝鮮高宗2年
哲宗熙倫…英孝大王實錄
철종희륜…영효대왕실록[chú thích 1]
大韓帝國成立後,又再改諡號,省略。見哲宗條目。
26 高宗實錄
고종실록
52 52 1934年 高宗純天…太皇帝實錄
고종순천…태황제실록[chú thích 1]
27 純宗實錄
순종실록
22 8 1934年 純宗文溫…孝皇帝實錄
순종문온…효황제실록[chú thích 1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 朝鲜民族的财宝《朝鲜封建王朝实录》(《NAENARA》新闻 - 历史
  2. ^ “Korean McCune-Reischauer Romanization Dictionary”. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2009 |url lưu trữ= cần |url= (trợ giúp). 
  3. ^ “E-Annals Bring Chosun History to Everyman”. Chosun Ilbo. Ngày 27 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012. 
  4. ^ Lee Sun-min; Ha Hyun-ock (ngày 16 tháng 1 năm 2012). “Annals of the Joseon Dynasty to be translated”. Joongang Daily. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “chú thích”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="chú thích"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu