Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009 được tổ chức từ tháng 11 năm 2006 tới tháng 10 năm 2008 nhằm xác định 11 đội cùng chủ nhà Phần Lan tham dự vòng chung kết.

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

20 đội được chia làm năm bảng bốn đội. Năm đội đầu bảng lọt vào vòng loại chính cùng 25 đội được miễn vòng sơ loại.

Bảng A1[sửa | sửa mã nguồn]

tại Thổ Nhĩ Kỳ:

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Bắc Ireland 6 3 2 0 1 9 2
 Thổ Nhĩ Kỳ 6 3 2 0 1 11 2
 Croatia 6 3 2 0 1 9 6
 Gruzia 0 3 0 0 3 0 19
Croatia  6–0  Gruzia
Landeka Bàn thắng 26'29'
Koljenik Bàn thắng 49'52'90+2'
Bucifal Bàn thắng 57'
Chi tiết
Trọng tài: Tetiana Aseeva (Ukraina)

Bắc Ireland  0–1  Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết Erol Bàn thắng 88'

Croatia  2–1  Thổ Nhĩ Kỳ
Koljenik Bàn thắng 30'
Landeka Bàn thắng 44'
Chi tiết Özgüvenç Bàn thắng 3'
Trọng tài: Tetiana Aseeva (Ukraina)

Gruzia  0–4  Bắc Ireland
Chi tiết Hutton Bàn thắng 26'49'80'
Turner Bàn thắng 81'

Bắc Ireland  5–1  Croatia
Corish Bàn thắng 3'
Hutton Bàn thắng 15'
McFadden Bàn thắng 60'66'90'
Chi tiết Joščak Bàn thắng 77'
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển)

Thổ Nhĩ Kỳ  9–0  Gruzia
Uraz Bàn thắng 40'76'90'
Defterli Bàn thắng 42'66'
Şeker Bàn thắng 52'
Yağ Bàn thắng 53'
Özgüvenç Bàn thắng 62'
Gogsadze Bàn thắng 63' (l.n.)
Chi tiết

Bảng A2[sửa | sửa mã nguồn]

tại Bosna và Hercegovina:

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Israel 9 3 3 0 0 9 2
 Bosna và Hercegovina 4 3 1 1 1 7 7
 Armenia 4 3 1 1 1 2 2
 Latvia 0 3 0 0 3 1 8
Israel  3–0  Latvia
Gian Bàn thắng 28'
Fhima Bàn thắng 32'
Shenar Bàn thắng 70'
Chi tiết
Trọng tài: Berta Tavares (Bồ Đào Nha)

Bosna và Hercegovina  1–1  Armenia
Škrbić Bàn thắng 83' Chi tiết Kostanyan Bàn thắng 32'

Israel  1–0  Armenia
Shenar Bàn thắng 5' Chi tiết

Latvia  1–4  Bosna và Hercegovina
Verreva Bàn thắng 29' Chi tiết Pehić Bàn thắng 53'63'65'
A. Spahić Bàn thắng 88'
Trọng tài: Silvia Spinelli (Ý)

Bosna và Hercegovina  2–5  Israel
Škrbić Bàn thắng 27'
Fetahović Bàn thắng 46'
Chi tiết Gian Bàn thắng 13'
Shenar Bàn thắng 23'40'81'89'
Trọng tài: Silvia Spinelli (Ý)

Armenia  1–0  Latvia
Kostanyan Bàn thắng 27' Chi tiết
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

Bảng A3[sửa | sửa mã nguồn]

tại Luxembourg:

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Slovakia 9 3 3 0 0 15 0
 Luxembourg 4 3 1 1 1 5 7
 Litva 2 3 0 2 1 1 4
 Malta 1 3 0 1 2 2 12
Slovakia  4–0  Luxembourg
Dugovicová Bàn thắng 55'58'
Strožová Bàn thắng 60'80'
Chi tiết
Trọng tài: Elia Martinez (Tây Ban Nha)

Malta  0–0  Litva
Chi tiết
Trọng tài: Anouk de Jong (Hà Lan)

Slovakia  3–0  Litva
Kolenová Bàn thắng 18'
Dugovicová Bàn thắng 41'
Strožová Bàn thắng 81'
Chi tiết
Trọng tài: Anouk de Jong (Hà Lan)

Luxembourg  4–2  Malta
Birkel Bàn thắng 41'53'
Hansen Bàn thắng 72'
Settanni Bàn thắng 80'
Chi tiết Carabott Bàn thắng 11'16'
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)

Malta  0–8  Slovakia
Chi tiết Budošová Bàn thắng 8'53'75'
Ondrušová Bàn thắng 13'
Dugovicová Bàn thắng 65'76'81'
Králiková Bàn thắng 86'
Trọng tài: Elia Martinez (Tây Ban Nha)

Litva  1–1  Luxembourg
Bložytė Bàn thắng 30' Chi tiết Leuchter Bàn thắng 59'
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)

Bảng A4[sửa | sửa mã nguồn]

tại România:

Đội Đ Tr T H B BT BB
 România 9 3 3 0 0 10 1
 Bulgaria 6 3 2 0 1 8 1
 Azerbaijan 3 3 1 0 2 4 9
 Estonia 0 3 0 0 3 2 13
România  4–1  Azerbaijan
Olar-Spânu Bàn thắng 29'
Pavel Bàn thắng 61'
Laiu Bàn thắng 73'
Striblea Bàn thắng 87'
Chi tiết Milyukhina Bàn thắng 59'
Trọng tài: Marylin Remy (Pháp)

Estonia  0–5  Bulgaria
Chi tiết Kostova Bàn thắng 14'21' (ph.đ.)34'50'
Petrakieva Bàn thắng 37'
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

Azerbaijan  3–2  Estonia
Osmanova Bàn thắng 17'
Vasilyeva Bàn thắng 81'83'
Chi tiết Vaher Bàn thắng 6'
Jaadla Bàn thắng 59'
Trọng tài: Marylin Remy (Pháp)

România  1–0  Bulgaria
Pavel Bàn thắng 66' Chi tiết
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Estonia  0–5  România
Chi tiết Olar-Spânu Bàn thắng 3'
Pavel Bàn thắng 9'
Prundaru Bàn thắng 14'
Laiu Bàn thắng 35'
Rus Bàn thắng 36'
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Bulgaria  3–0  Azerbaijan
Kostova Bàn thắng 13'
Petrakieva Bàn thắng 36'
Peeva Bàn thắng 55'
Chi tiết
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

Bảng A5[sửa | sửa mã nguồn]

tại Macedonia:

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Wales 9 3 3 0 0 10 2 +8
 Kazakhstan 6 3 2 0 1 3 2 +1
 Quần đảo Faroe 3 3 1 0 2 8 3 +5
 Macedonia 0 3 0 0 3 0 14 -14
Wales  2–1  Quần đảo Faroe
Foster Bàn thắng 32'
Holt Bàn thắng 90'
Chi tiết Josephsen Bàn thắng 90+2'

Kazakhstan  1–0  Macedonia
Kirgizbaeva Bàn thắng 59' Chi tiết
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

Wales  6–0  Macedonia
Harries Bàn thắng 9'
Ludlow Bàn thắng 15'
Green Bàn thắng 24'
Foster Bàn thắng 36'60'
Holt Bàn thắng 54'
Chi tiết

Quần đảo Faroe  0–1  Kazakhstan
Chi tiết Li Bàn thắng 8'
Trọng tài: Malgorzata Buchowska (Ba Lan)

Kazakhstan  1–2  Wales
Yalova Bàn thắng 56' Chi tiết Harries Bàn thắng 23'
Ludlow Bàn thắng 73'
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

Macedonia  0–7  Quần đảo Faroe
Chi tiết Josephsen Bàn thắng 21'62'
Andreasen Bàn thắng 25'28'50'73'
Kristiansen Bàn thắng 57'
Trọng tài: Malgorzata Buchowska (Ba Lan)

Vòng loại chính[sửa | sửa mã nguồn]

Sáu đội đầu bảng lọt thắng vào vòng chung kết. Sáu đội á quân và bốn đội thứ ba có thành tích tốt nhất tiến vào vòng play-off.

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Anh 20 8 6 2 0 24 4 +20
 Tây Ban Nha 17 8 5 2 1 24 7 +17
 Cộng hòa Séc 14 8 4 2 2 18 14 +4
 Belarus 4 8 1 1 6 10 27 −17
 Bắc Ireland 1 8 0 1 7 2 26 −24
Anh  4–0  Bắc Ireland
K. Smith Bàn thắng 52'
Harkin Bàn thắng 66' (l.n.)
Chapman Bàn thắng 73'
Sanderson Bàn thắng 77'
Chi tiết
Khán giả: 3.944
Trọng tài: Ann Helen Østervold (Na Uy)

Bắc Ireland  1–3  Cộng hòa Séc
McFadden Bàn thắng 10' Chi tiết Chlumecká Bàn thắng 11'81'85'
Trọng tài: Berta Maria Correia Tavares (Bồ Đào Nha)

Belarus  0–3  Tây Ban Nha
Chi tiết Vázquez Bàn thắng 53'
Azagra Bàn thắng 67'
Jiménez Bàn thắng 84'
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển)

Belarus  5–0  Bắc Ireland
Kazeeva Bàn thắng 26'
Tatarynova Bàn thắng 49'90'
Davydovich Bàn thắng 57'
Kuzniatsova Bàn thắng 80'
Chi tiết
Trọng tài: Iwona Malek-wybraniec (Ba Lan)

Belarus  1–4  Cộng hòa Séc
Kuzniatsova Bàn thắng 4' Chi tiết Heroldová Bàn thắng 8'
Ščasná Bàn thắng 33'57' (ph.đ.)61'
Trọng tài: Sjoukje de Jong (Hà Lan)

Anh  4–0  Belarus
A. Scott Bàn thắng 10'64'
K. Smith Bàn thắng 32'
Aluko Bàn thắng 48'
Chi tiết
Khán giả: 8.632
Trọng tài: Marylin Remy (Pháp)

Cộng hòa Séc  2–2  Tây Ban Nha
I. Martínková Bàn thắng 18'
Šmeralová Bàn thắng 78'
Chi tiết Martín Bàn thắng 35'
Vilanova Bàn thắng 90+4'
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)

Anh  1–0  Tây Ban Nha
Carney Bàn thắng 64' Chi tiết
Khán giả: 8,753
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Tây Ban Nha  4–0  Bắc Ireland
Del Río Bàn thắng 17'
Bermúdez Bàn thắng 27'
Vilas Bàn thắng 59'
García Bàn thắng 74'
Chi tiết
Trọng tài: Christine Bango (Áo)

Bắc Ireland  0–2  Anh
Chi tiết Williams Bàn thắng 18'
White Bàn thắng 84'
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

Anh  0–0  Cộng hòa Séc
Chi tiết

Cộng hòa Séc  4–0  Bắc Ireland
Šmeralová Bàn thắng 21'
L. Martínková Bàn thắng 43'
I. Martínková Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Došková Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Trọng tài: Marina Mamayeva (Nga)

Tây Ban Nha  6–1  Belarus
Vázquez Bàn thắng 11'40'
Romero Bàn thắng 28'90'
Cuesta Bàn thắng 68'
Pérez Bàn thắng 88'
Chi tiết Shpak Bàn thắng 36'

Belarus  1–6  Anh
Ryzhevich Bàn thắng 30' Chi tiết J. Scott Bàn thắng 1'
Williams Bàn thắng 7'25'87'
Sanderson Bàn thắng 44'
White Bàn thắng 90'

Tây Ban Nha  4–1  Cộng hòa Séc
Gimbert Bàn thắng 46' (ph.đ.)
Boquete Bàn thắng 57'90+2' (ph.đ.)
Torrejón Bàn thắng 84'
Chi tiết Heroldová Bàn thắng 33'

Bắc Ireland  0–3  Tây Ban Nha
Chi tiết Vázquez Bàn thắng 9'11'
Boquete Bàn thắng 72'

Cộng hòa Séc  3–1  Belarus
Ringelová Bàn thắng 19'
L. Martínková Bàn thắng 51'81'
Chi tiết Kiose Bàn thắng 62'

Bắc Ireland  1–1  Belarus
Hall Bàn thắng 40' Chi tiết Kiose Bàn thắng 84'
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)

Cộng hòa Séc  1–5  Anh
Došková Bàn thắng 28' Chi tiết Westwood Bàn thắng 61'
K. Smith Bàn thắng 79'86'
Carney Bàn thắng 81'
J. Scott Bàn thắng 83'
Trọng tài: Christine Baitinger (Đức)

Tây Ban Nha  2 – 2  Anh
Boquete Bàn thắng 8'
Bermúdez Bàn thắng 42'
Chi tiết Carney Bàn thắng 54'
K. Smith Bàn thắng 76'

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Thụy Điển 24 8 8 0 0 31 0 +31
 Ý 18 8 6 0 2 23 7 +16
 Cộng hòa Ireland 12 8 4 0 4 10 14 −4
 România 4 8 1 1 6 8 28 −20
 Hungary 1 8 0 1 7 6 29 −23
Cộng hòa Ireland  2–1  Hungary
Taylor Bàn thắng 43'
Byrne Bàn thắng 50'
Chi tiết Gáspár Bàn thắng 28'
Trọng tài: Marija Damjanović (Croatia)

Ý  0–2  Thụy Điển
Chi tiết Seger Bàn thắng 42'
Fischer Bàn thắng 90+3'

Hungary  3–3  România
Jakab Bàn thắng 40'68'
Milassin Bàn thắng 89'
Chi tiết Olar-Spânu Bàn thắng 31'
Rus Bàn thắng 38'
Pufulete Bàn thắng 87'
Trọng tài: Sabine Bonnin (Pháp)

Cộng hòa Ireland  1–2  Ý
O'Toole Bàn thắng 76' Chi tiết Paliotti Bàn thắng 40'
Panico Bàn thắng 59'
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

România  0–7  Thụy Điển
Chi tiết Svensson Bàn thắng 6'25'35'38'68'
Sjögran Bàn thắng 14'
Schelin Bàn thắng 75'
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

Thụy Điển  7–0  Hungary
Svensson Bàn thắng 12'86'
Marklund Bàn thắng 16'
Sjögran Bàn thắng 22'
Segerström Bàn thắng 52'88'
Lundin Bàn thắng 90+1'
Chi tiết

România  0–2  Cộng hòa Ireland
Chi tiết Curtis Bàn thắng 12'14'
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Hungary  1–3  Ý
Pádár Bàn thắng 70' (ph.đ.) Chi tiết D'Adda Bàn thắng 58'
Panico Bàn thắng 76'
Tuttino Bàn thắng 87'
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Cộng hòa Ireland  2–1  România
O'Brien Bàn thắng 18'
Curtis Bàn thắng 31'
Chi tiết Pufulete Bàn thắng 40'

Ý  5–0  România
Boni Bàn thắng 27'
Panico Bàn thắng 41'
Paliotti Bàn thắng 60'66'
Gabbiadini Bàn thắng 68'
Chi tiết
Trọng tài: Bente Skogvang (Na Uy)

Ý  4–1  Cộng hòa Ireland
Fuselli Bàn thắng 83'
Gabbiadini Bàn thắng 85'
Panico Bàn thắng 86'
Conti Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Taylor Bàn thắng 13'
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Hungary  0–2  Cộng hòa Ireland
Chi tiết O'Brien Bàn thắng 1'
Curtis Bàn thắng 63'
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

Hungary  0–6  Thụy Điển
Chi tiết Karlsson Bàn thắng 12'
Larsson Bàn thắng 23'
Lundin Bàn thắng 34'69'
Fischer Bàn thắng 37'
Edlund Bàn thắng 79'
Trọng tài: Snježana Fočić (Croatia)

Thụy Điển  1–0  Ý
Landström Bàn thắng 90' Chi tiết

România  1–6  Ý
Olar-Spânu Bàn thắng 29' Chi tiết Gabbiadini Bàn thắng 13'67'
Panico Bàn thắng 26'
Zorri Bàn thắng 41' (ph.đ.)
Conti Bàn thắng 48'
Fuselli Bàn thắng 85'
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

România  3–1  Hungary
Amza Bàn thắng 9'
Olar-Spânu Bàn thắng 31'
Sârghe Bàn thắng 82'
Chi tiết Pádár Bàn thắng 16'
Trọng tài: Nadezhda Ulyanovskaya (Nga)

Cộng hòa Ireland  0–5  Thụy Điển
Chi tiết Westberg Bàn thắng 18'73'
Svensson Bàn thắng 23'
Öqvist Bàn thắng 28'
Schelin Bàn thắng 86'
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Thụy Điển  2–0  România
Sjögran Bàn thắng 32'
Fischer Bàn thắng 37'
Chi tiết
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Thụy Điển  1–0  Cộng hòa Ireland
Edlund Bàn thắng 42' Chi tiết
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

Ý  3–0  Hungary
Tona Bàn thắng 19'31'54' Chi tiết

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Pháp 21 8 7 0 1 31 2 +29
 Iceland 18 8 6 0 2 27 4 +23
 Slovenia 12 8 4 0 4 14 24 −10
 Serbia 6 8 2 0 6 11 24 −13
 Hy Lạp 3 8 1 0 7 7 36 −29
Pháp  6–0  Hy Lạp
Abily Bàn thắng 25'40'81'
Soubeyrand Bàn thắng 32'
Necib Bàn thắng 41'
Lattaf Bàn thắng 88'
Chi tiết
Trọng tài: Emilia Wnuk (Ba Lan)

Slovenia  0–5  Serbia
Chi tiết Sretenović Bàn thắng 57'78'
Stanojević Bàn thắng 62'
Randelovic Bàn thắng 66'
Dimitrijević Bàn thắng 90+3'

Pháp  6–0  Slovenia
Abily Bàn thắng 27'
Bussaglia Bàn thắng 35'
Benak Bàn thắng 50' (l.n.)
Lattaf Bàn thắng 69'75'
Thiney Bàn thắng 79'
Chi tiết
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

Hy Lạp  0–3  Iceland
Chi tiết Viðarsdóttir Bàn thắng 9' (ph.đ.)
Helgadóttir Bàn thắng 14'
Samúelsdóttir Bàn thắng 89'

Iceland  1–0  Pháp
Viðarsdóttir Bàn thắng 81' Chi tiết

Iceland  5–0  Serbia
Stefánsdóttir Bàn thắng 3'
Lárusdóttir Bàn thắng 23'
Jónsdóttir Bàn thắng 58'
Viðarsdóttir Bàn thắng 81'
Šiškovič Bàn thắng 86' (l.n.)
Chi tiết

Serbia  1–2  Hy Lạp
Dimitrijević Bàn thắng 71' Chi tiết Panteliadou Bàn thắng 23'
Tsoukala Bàn thắng 73'
Trọng tài: Nadezhda Ulyanovskaya (Nga)

Slovenia  2–1  Iceland
Benak Bàn thắng 13'
Milenkovič Bàn thắng 14' (ph.đ.)
Chi tiết Viðarsdóttir Bàn thắng 5'
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Serbia  0–8  Pháp
Chi tiết Traïkia Bàn thắng 12'
Abily Bàn thắng 25'
Nécib Bàn thắng 56'
Brétigny Bàn thắng 62'
Thomis Bàn thắng 64'68'
Thiney Bàn thắng 72'
Bussaglia Bàn thắng 73'

Slovenia  0–2  Pháp
Chi tiết Bussaglia Bàn thắng 67'
Thomis Bàn thắng 81'

Hy Lạp  0–5  Pháp
Chi tiết Soubeyrand Bàn thắng 39'
Herbert Bàn thắng 49'
Bompastor Bàn thắng 70'
Franco Bàn thắng 85'
Thomis Bàn thắng 90'
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)

Serbia  0–3  Slovenia
Chi tiết Zver Bàn thắng 58'85'88'
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Pháp  2–0  Serbia
Brétigny Bàn thắng 53'71' Chi tiết
Trọng tài: Ausra Tvarijonaite (Litva)

Serbia  0–4  Iceland
Chi tiết Viðarsdóttir Bàn thắng 3'68'
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 47'
Ómarsdóttir Bàn thắng 70'

Slovenia  3–1  Hy Lạp
Benak Bàn thắng 36'
Zver Bàn thắng 38'
Petrović Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Arvanitaki Bàn thắng 31'

Iceland  5–0  Slovenia
Viðarsdóttir Bàn thắng 11' (ph.đ.)25'50'
Jónsdóttir Bàn thắng 62'
Ómarsdóttir Bàn thắng 88'
Chi tiết
Trọng tài: Sjoukje de Jong (Hà Lan)

Iceland  7–0  Hy Lạp
S Gunnarsdóttir Bàn thắng 4'
Magnusdottir Bàn thắng 13'53'56'
Viðarsdóttir Bàn thắng 30'68'
Ómarsdóttir Bàn thắng 66'
Chi tiết
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)

Hy Lạp  0–5  Serbia
Chi tiết Dimitrijević Bàn thắng 5'24'
Sretenović Bàn thắng 11'76'
Malimić Bàn thắng 83'
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

Pháp  2–1  Iceland
Soubeyrand Bàn thắng 6'
Herbert Bàn thắng 50'
Chi tiết Jónsdóttir Bàn thắng 47'

Hy Lạp  4–6  Slovenia
Arvanitaki Bàn thắng 26'88'
Papadopoulou Bàn thắng 63'
Panteliadou Bàn thắng 76'
Chi tiết Zver Bàn thắng 14'83'85'
Milkovič Bàn thắng 19'47'
Maleševič Bàn thắng 78'

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Đức 24 8 8 0 0 34 1 +33
 Hà Lan 12 8 3 3 2 12 12 0
 Thụy Sĩ 11 8 3 2 3 9 16 −7
 Bỉ 10 8 3 1 4 7 15 −8
 Wales 0 8 0 0 8 1 19 −18
Đức  5 – 1  Hà Lan
Prinz Bàn thắng 31'
Mittag Bàn thắng 34'
Lingor Bàn thắng 48' (ph.đ.)68'
Garefrekes Bàn thắng 67'
Chi tiết Torny Bàn thắng 17'

Thụy Sĩ  1 – 0  Bỉ
Schäpper Bàn thắng 16' Chi tiết
Trọng tài: Ausra Tvarijonaite (Litva)

Thụy Sĩ  2 – 2  Hà Lan
Schäpper Bàn thắng 35'
Meyer Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Melis Bàn thắng 14'
van Eyk Bàn thắng 84'
Trọng tài: Marina Mamayeva (Nga)

Wales  0 – 6  Đức
Chi tiết Prinz Bàn thắng 8'18'87'
Stegemann Bàn thắng 44'
Garefrekes Bàn thắng 81'
Müller Bàn thắng 86'
Trọng tài: Marianne Svendsen (Đan Mạch)

Đức  7 – 0  Thụy Sĩ
Smisek Bàn thắng 14'
Behringer Bàn thắng 16'35'
Prinz Bàn thắng 33'
Garefrekes Bàn thắng 52'64'90'
Chi tiết

Hà Lan  2 – 1  Wales
Melis Bàn thắng 47'
Smit Bàn thắng 64'
Chi tiết Jones Bàn thắng 75'
Trọng tài: Berta Maria Correia Tavares (Bồ Đào Nha)

Wales  0 – 2  Thụy Sĩ
Chi tiết Graf Bàn thắng 41'
Moser Bàn thắng 83'
Trọng tài: Danijela Marković (Serbia)

Đức  3 – 0  Bỉ
Garefrekes Bàn thắng 8'
Minnert Bàn thắng 11'
Prinz Bàn thắng 74'
Chi tiết
Trọng tài: Marija Damjanović (Croatia)

Bỉ  1 – 0  Wales
Zeler Bàn thắng 75' Chi tiết

Hà Lan  0 – 1  Đức
Chi tiết Krahn Bàn thắng 36'
Trọng tài: Anna De Toni (Ý)

Wales  0 – 1  Bỉ
Chi tiết Maes Bàn thắng 69'
Trọng tài: Sabine Bonnin (Pháp)

Wales  0 – 1  Hà Lan
Chi tiết Melis Bàn thắng 47'

Bỉ  2 – 2  Hà Lan
Verelst Bàn thắng 41'56' Chi tiết Hoogendijk Bàn thắng 45+1'
Manon Melis Bàn thắng 89'
Trọng tài: Maaren Olander (Estonia)

Bỉ  3 – 1  Thụy Sĩ
Maes Bàn thắng 25'88'
Cayman Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Bürki Bàn thắng 38'

Bỉ  0 – 5  Đức
Chi tiết Pohlers Bàn thắng 20'58'
Garefrekes Bàn thắng 52'59'
Bresonik Bàn thắng 78'
Trọng tài: Floarea Cristina Ionescu (România)

Thụy Sĩ  2 – 0  Wales
Dickenmann Bàn thắng 44'76' (ph.đ.) Chi tiết
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Đức  4 – 0  Wales
Hingst Bàn thắng 9'
Pohlers Bàn thắng 12'
Krahn Bàn thắng 30'
Behringer Bàn thắng 77'
Chi tiết
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Hà Lan  1 – 1  Thụy Sĩ
Melis Bàn thắng 58' Chi tiết Grundbacher Bàn thắng 90+1'
Trọng tài: Floarea Cristina Ionescu (România)

Hà Lan  3 – 0  Bỉ
Melis Bàn thắng 17'52'
Stevens Bàn thắng 60' (ph.đ.)
Chi tiết

Thụy Sĩ  0 – 3  Đức
Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 20'
Behringer Bàn thắng 33'
Smisek Bàn thắng 76'
Trọng tài: Maaren Olander (Estonia)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Đan Mạch 21 8 7 0 1 23 5 +18
 Ukraina 19 8 6 1 1 15 3 +12
 Scotland 10 8 3 1 4 15 7 +8
 Slovakia 6 8 2 0 6 5 29 −24
 Bồ Đào Nha 2 8 0 2 6 4 18 −14
Slovakia  2–1  Bồ Đào Nha
Lukácsová Bàn thắng 68' (ph.đ.)71' Chi tiết Zubková Bàn thắng 90+4' (l.n.)
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Scotland  0–0  Bồ Đào Nha
Chi tiết
Trọng tài: Nadezhda Ulyanovskaya (Nga)

Slovakia  0–4  Ukraina
Chi tiết Djatel Bàn thắng 5'
Pekur Bàn thắng 16'
Apanaschenko Bàn thắng 38'
Khodyreva Bàn thắng 79'
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Ukraina  2–1  Scotland
Zinchenko Bàn thắng 44'
Chorna Bàn thắng 67'
Chi tiết Fleeting Bàn thắng 68'
Trọng tài: Snježana Fočić (Croatia)

Ukraina  5–0  Slovakia
Frishko Bàn thắng 2'53'
Zinchenko Bàn thắng 16' (ph.đ.)
Pekur Bàn thắng 26'
Khodyreva Bàn thắng 47'
Chi tiết
Trọng tài: Caroline de Boeck (Bỉ)

Slovakia  0–3  Scotland
Chi tiết Kerr Bàn thắng 2'
Hamill Bàn thắng 16'
Fleeting Bàn thắng 71'

Đan Mạch  5–1  Bồ Đào Nha
M. Pedersen Bàn thắng 40'82'
Pape Bàn thắng 51'71'
Sand Andersen Bàn thắng 60'
Chi tiết Fernandes Bàn thắng 41'
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

Scotland  0–1  Đan Mạch
Chi tiết M. Pedersen Bàn thắng 62'
Trọng tài: Anouk de Jong (Hà Lan)

Bồ Đào Nha  0–1  Slovakia
Chi tiết Budošová Bàn thắng 11'

Bồ Đào Nha  0–1  Ukraina
Chi tiết Zinchenko Bàn thắng 70'

Slovakia  1–4  Đan Mạch
Zubková Bàn thắng 70' Chi tiết Pape Bàn thắng 6'55'
Rasmussen Bàn thắng 16'47'
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)

Đan Mạch  2–1  Scotland
Sand Andersen Bàn thắng 50'
M Pedersen Bàn thắng 67'
Chi tiết Sneddon Bàn thắng 28'
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

Bồ Đào Nha  1–4  Scotland
Fernandes Bàn thắng 44' Chi tiết Beattie Bàn thắng 12'
Fleeting Bàn thắng 20'25'38' (ph.đ.)

Bồ Đào Nha  0–4  Đan Mạch
Chi tiết Rasmussen Bàn thắng 18'
Pape Bàn thắng 53'
M. Pedersen Bàn thắng 71'78'
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

Đan Mạch  6–1  Slovakia
Andersen Bàn thắng 25'
M. Pedersen Bàn thắng 35'62'90+1'
Pape Bàn thắng 61'81'
Chi tiết Lukácsová Bàn thắng 44'
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Scotland  0–1  Ukraina
Chi tiết Apanaschenko Bàn thắng 9'
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

Ukraina  1–0  Đan Mạch
Apanaschenko Bàn thắng 28' Chi tiết

Ukraina  1–1  Bồ Đào Nha
Sukhorukova Bàn thắng 6' Chi tiết Fernandes Bàn thắng 45+1'

Scotland  6–0  Slovakia
Beattie Bàn thắng 26'
Fleeting Bàn thắng 32'68'
Hamill Bàn thắng 38'
Little Bàn thắng 51'
Grant Bàn thắng 86'
Chi tiết

Đan Mạch  1–0  Ukraina
M. Pedersen Bàn thắng 63' Chi tiết

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Na Uy 22 8 7 1 0 26 0 +26
 Nga 19 8 6 1 1 25 7 +18
 Áo 9 8 3 0 5 13 18 −5
 Ba Lan 7 8 2 1 5 11 20 −9
 Israel 1 8 0 1 7 3 33 −30
Áo  0–1  Ba Lan
Chi tiết Żelazko Bàn thắng 8'

Israel  2–2  Ba Lan
Erez Bàn thắng 32'
Shelina Bàn thắng 38'
Chi tiết Żelazko Bàn thắng 30'
Rytwińska Bàn thắng 41'

Israel  0–6  Nga
Chi tiết Kurochkina Bàn thắng 29'
Kremleva Bàn thắng 45'
Mokshanova Bàn thắng 54' Bàn thắng 59' Bàn thắng 70'
Shmachkova Bàn thắng 79'
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)

Nga  3–1  Ba Lan
Morozova Bàn thắng 15'
Kurochkina Bàn thắng 26' Bàn thắng 63'
Chi tiết Stobba Bàn thắng 5' (ph.đ.)

Israel  0–3  Na Uy
Chi tiết Gulbrandsen Bàn thắng 50' Bàn thắng 73'
Wiik Bàn thắng 78'
Trọng tài: Yelena Savchenko (Kazakhstan)

Ba Lan  4–1  Israel
Stobba Bàn thắng 1' Bàn thắng 25'
Gawrońska Bàn thắng 34'
Maciaszczyk Bàn thắng 44'
Chi tiết Ohana Bàn thắng 60'
Trọng tài: Tetyana Aseeva (Ukraina)

Na Uy  3–0  Áo
Gulbrandsen Bàn thắng 45'
Wiik Bàn thắng 73'
Rønning Bàn thắng 90'
Chi tiết
Trọng tài: Anelia Sinabova (Bulgaria)

Áo  1–5  Nga
Fuhrmann Bàn thắng 6' Chi tiết Kurochkina Bàn thắng 36''
Mokshanova Bàn thắng 48' Bàn thắng 65'

Barbashina Bàn thắng 62' Bàn thắng 90+3'

Trọng tài: Maaren Olander (Estonia)

Áo  5–0  Israel
Wenninger Bàn thắng 5'
Burger Bàn thắng 48' Bàn thắng 72' Bàn thắng 90'
Celouch Bàn thắng 74'
Chi tiết
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển)

Na Uy  3–0  Nga
Wiik Bàn thắng 23'
Gulbrandsen Bàn thắng 62'
Kaurin Bàn thắng 88'
Chi tiết

Na Uy  7–0  Israel
Wiik Bàn thắng 12' Bàn thắng 45'
Gulbrandsen Bàn thắng 19' Bàn thắng 82'
Mykjåland Bàn thắng 52'
Christensen Bàn thắng 54'
Nordby Bàn thắng 75' (ph.đ.)
Chi tiết
Trọng tài: Carla De Boeck (Bỉ)

Na Uy  3–0  Ba Lan
Storløkken Bàn thắng 19'
Gulbrandsen Bàn thắng 39'
Wiik Bàn thắng 46'
Chi tiết
Trọng tài: Christine Beck (Đức)

Ba Lan  2–4  Áo
Winczo Bàn thắng 58'
Stobba Bàn thắng 89'
Chi tiết Gröbner Bàn thắng 7'
Aigner Bàn thắng 27'
Burger Bàn thắng 40' Bàn thắng 71'
Sân vận động Thành phố, Kutno
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

Nga  4–0  Israel
Letyushova Bàn thắng 9' Bàn thắng 22'
Mokshanova Bàn thắng 59' (ph.đ.)
Barbashina Bàn thắng 67'
Chi tiết

Áo  0–4  Na Uy
Chi tiết Mykjåland Bàn thắng 7' Bàn thắng 58' Bàn thắng 74'
Gulbrandsen Bàn thắng 19'

Israel  0–2  Áo
Chi tiết Tieber Bàn thắng 9'
Burger Bàn thắng 43'
Trọng tài: Marija Damjanovic (Croatia)

Ba Lan  0–3  Na Uy
Chi tiết Gulbrandsen Bàn thắng 38'
Mykjåland Bàn thắng 50'
Herlovsen Bàn thắng 88'
Sân vận động Thành phố, Kutno
Trọng tài: Floarea Cristina Ionescu (România)

Nga  3–1  Áo
Mokshanova Bàn thắng 5' Bàn thắng 29'
Petrova Bàn thắng 25'
Chi tiết Aigner Bàn thắng 33'

Ba Lan  1–4  Nga
Rytwińska Bàn thắng 83' Chi tiết Savchenkova Bàn thắng 53'
Mokshanova Bàn thắng 58' Bàn thắng 85' (ph.đ.)
Kharchenko Bàn thắng 81'
Sân vận động Thành phố, Kutno
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Nga  0–0  Na Uy
Chi tiết

Các đội thứ ba[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
 Cộng hòa Séc 8 6 2 2 2 11 13 −2
 Scotland 6 6 2 0 4 11 6 5
 Cộng hòa Ireland 6 6 2 0 4 6 13 −7
 Slovenia 6 6 2 0 4 5 19 −14
 Thụy Sĩ 5 6 1 2 3 5 16 −11
 Áo 3 6 1 0 5 6 18 −12

Play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Ireland  1–1  Iceland
Curtis Bàn thắng 63' Chi tiết Magnúsdóttir Bàn thắng 2'

Cộng hòa Séc  0–1  Ý
Chi tiết Panico Bàn thắng 88'

Scotland  2–3  Nga
Hamill Bàn thắng 3', Bàn thắng 13' Chi tiết Kurochkina Bàn thắng 4'
Mokshanova Bàn thắng 32' (ph.đ.)
Barbashina Bàn thắng 76'

Slovenia  0–3  Ukraina
Chi tiết Apanaschenko Bàn thắng 27', Bàn thắng 41'
Lyshafay Bàn thắng 54'

Tây Ban Nha  0–2  Hà Lan
Chi tiết Stevens Bàn thắng 49'
Van De Ven Bàn thắng 84'

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Iceland  3–0  Cộng hòa Ireland
Lárusdóttir Bàn thắng 23' Bàn thắng 69'
Viðarsdóttir Bàn thắng 60'
Chi tiết
Trọng tài: Christine Beck (Đức)

Iceland thắng với tổng tỉ số 4-1


Ý  2–1  Cộng hòa Séc
Zorri Bàn thắng 32' (ph.đ.)
Panico Bàn thắng 40'
Chi tiết Ščasná Bàn thắng 67'

Ý thắng với tổng tỉ số 3-1


Nga  1–2  Scotland
Dieke Bàn thắng 20' (l.n.) Chi tiết Hamill Bàn thắng 64' Bàn thắng 85'

Tổng tỉ số 4-4; Nga thắng nhờ luật bàn thắng sân khách


Hà Lan  2–0  Tây Ban Nha
Stevens Bàn thắng 37' Bàn thắng 56' Chi tiết

Hà Lan thắng với tổng tỉ số 4-0


Ukraina  2–0  Slovenia
Djatel Bàn thắng 3'
Apanaschenko Bàn thắng 71'
Chi tiết
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Ukraina thắng với tổng tỉ số 5-0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Tên Số bàn Số phút
thi đấu
1 Iceland Margrét Lára Viðarsdóttir 12 867'
2 Nga Natalia Mokshanova 11 798'
3 Đan Mạch Merete Pedersen 10 702'
4 Na Uy Solveig Gulbrandsen 9 680'
Đức Kerstin Garefrekes 9 720'
6 Thụy Điển Victoria Svensson 8 349'
7 Đan Mạch Maiken Pape 7 615'
Scotland Julie Fleeting 7 690'
Hà Lan Manon Melis 7 692'
Slovenia Mateja Zver 7 802'
Ý Patrizia Panico 7 900'

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]