Melon Music Awards

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
MelOn Music Awards
Trao cho Ca khúc xuất sắc
Quốc gia Hàn Quốc
Được trao bởi LOEN Entertainment
Trang chủ awards.melon.com
Truyền hình
Kênh Y-Star (2009)
MBC Plus (2010-nay) (từ 2012 bao gồm MBC Music)

MelOn Music Awards là một giải thưởng âm nhạc lớn được tổ chức hàng năm tại Hàn Quốc bởi LOEN Entertainment thông qua cửa hàng âm nhạc trực tuyến của mình - Melon. Nó chỉ tính doanh số bán hàng kỹ thuật số và bình chọn trực tuyến để đánh giá người chiến thắng.[1]

Giải thưởng chính[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ sỹ của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng

6th

2014

IU

5th 2013 Shinee
4th 2012 Beast
3rd 2011 Beast
2nd 2010 Girls' Generation
1st 2009 Girls' Generation

Album của Năm[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát Album

6th

2014

G.O.D

Sky Blue Promise

Chapter 8

5th 2013 Busker Busker "Love, At First" Busker Busker 2nd Album
4th 2012 Busker Busker "Cherry Blossom Ending" Busker Busker 1st Album
3rd 2011 2NE1 "I Am the Best" The 2nd Mini Album
2nd 2010 2NE1 "Go Away, Can't Nobody, Clap Your Hands" To Anyone
1st 2009 G-Dragon "Heartbreaker" Heartbreaker

Bài hát của Năm[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát Album
6th

2014

Taeyang

Eyes, Nóse, Líps

Ríse

5th 2013 EXO "Growl" XOXO (Repackage Edition) (Kiss Ver.)
4th 2012 PSY "Gangnam Style" PSY 6 (Six Rules), Part 1
3rd 2011 IU "Good Day" Real
2nd 2010 2AM "Can't Let You Go Even If I Die" Can't Let You Go Even If I Die
1st 2009 Girls' Generation "Gee" Gee

Top 10 Nghệ sỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng
6th

2014

2NE1

G.O.D

Taeyang

IU

WINNER

AKNU

Gỉll's Day

ẼXO

Sístar

Beast

5th 2013 Beast Shinee Busker Busker IU G-Dragon Sistar EXO Ailee Dynamic Duo Davichi
4th 2012 Beast PSY Busker Busker IU Big Bang Sistar Infinite 2NE1 T-ara Huh Gak
3rd 2011 Beast F(x) Secret IU Big Bang Sistar Super Junior 2NE1 Leessang Lena Park
2nd 2010 2PM Girls' Generation 2AM IU DJ DOC CNBLUE Lee Seung-gi 2NE1 T-ara 4Men
1st 2009 2PM Girls' Generation Brown Eyed Girls K.Will G-Dragon 8eight Super Junior 2NE1 Kara Davichi

Giải thưởng cho tân binh[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng

6th

2014

WINNER

5th 2013 Bangtan Boys Lim Kim
4th 2012 Ailee B.A.P
3rd 2011 Huh Gak
2nd 2010 CNBLUE
1st 2009 2NE1

Giải ngôi sao toàn cầu[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 PSY "Gentleman"
4th 2012 PSY "Gangnam Style"
3rd 2011 Girls' Generation "The Boys"

Giải phong cách âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Rap/Hip Hop[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Baechigi "Shower of Tears" (Feat. Ailee)
4th 2012 Dynamic Duo "Without You"
3rd 2011 GD&TOP "Oh Yeah" (Feat. Park Bom)
2nd 2010 Supreme Team "Dang Dang Dang"

R&B/Ballad[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Huh Gak "Monodrama" (with Yoo Seung-woo)
K.Will "Love Blossom"
4th 2012 K.Will "Please Don't"
3rd 2011 Kim Bum-soo "Please"
2nd 2010 Gummy "Because You’re A Man"

Rock[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Cho Yong-pil "Bounce"
4th 2012 Nell "The Day Before"
3rd 2011 CNBLUE "Intuition"
2nd 2010 Hot Potato "Confession"

OST[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Yoon Mi-rae "Touch Love"
4th 2012 Seo In-guk & Jung Eun-ji "All For You"
3rd 2011 Sunny Hill "Pit-a-Pat"
2nd 2010 Lee Seung-gi "Losing My Mind"
1st 2009 Future Liger "Let's Dance"

Trot[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
2nd 2010 Jang Yun-jeong "Ole"

Pop[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Bruno Mars "Young Girls"
4th 2012 Maroon 5 "One More Night"

Popularity awards[sửa | sửa mã nguồn]

Netizen Popularity Award[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 EXO "Growl"
4th 2012 Beast "Midnight"
3rd 2011 Super Junior "Mr.Simple"
2nd 2010 Shinee "Lucifer"

Hot Trend Award[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Crayon Pop "Bar Bar Bar"
Rose Motel "Longtime Lovers"
4th 2012 Trouble Maker
(HyunA & Hyun Seung)
"Trouble Maker"
3rd 2011 Infinity Challenge "West Coast Highway Bài hát Festival"
2nd 2010 Girls' Generation "Hoot"

Giải đặc biệt[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Music Video[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Name Of M/V
5th 2013 Lee Gi-baek Beast's "Shadow"
4th 2012 Lee Bo-young PSY's "Gangnam Style"
3rd 2011 Cha Eun-taek T-ara's "Roly-Poly"
2nd 2010 Hwang Soo-ah Ga-in's "Irreversible"

Giải cho nhạc sỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên Bài hát
5th 2013 Shinsadong Tiger Ailee's "U&I", A Pink's "NoNoNo", Trouble Maker's "Now"
4th 2012 Duble Sidekick Sistar’s "Loving U", Baek Ji-young's "Voice", "Good Boy"
3rd 2011 Jeon Hye -sung Davichi’s "Don’t Say Goodbye", Baek Ji-young's "That Woman"
2nd 2010 Lee Min-soo & Kim Yi-na IU and Im Seulong's "Nagging"
1st 2009 Bang Shi-hyuk

MBC Music Star Award[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng
5th 2013 F(x)
4th 2012 Shindong & Kim Shin-young
3rd 2011 Baek Ji-young
2nd 2010 miss A

Giải nghệ thuật biểu diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Lần Năm Người chiến thắng Tên bài hát
5th 2013 Shin Seung-hun
3rd 2011 Lee Seung-hwan "Super Hero"
2nd 2010 PSY "Right Now"

Giải thưởng khác[sửa | sửa mã nguồn]

2010[sửa | sửa mã nguồn]

  • Best Dressed Singer: Girls' Generation
  • Best MBC Radio Singer: Jung Yeop – "Without You"

2009[sửa | sửa mã nguồn]

Người chiến thắng nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng 1st 2nd 3rd 4th
Nghệ sỹ Girls' Generation 2NE1, Beast PSY IU
Total awards 11 9 6 6

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]