Arado Ar 67

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ar 67
Kiểu Máy bay tiêm kích hai tầng cánh
Nhà chế tạo Heinkel
Chuyến bay đầu 1933
Sử dụng chính Đức Quốc xã Luftwaffe
Giai đoạn sản xuất 1933
Số lượng sản xuất 1

Arado Ar 67 là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh tiếp nối loại Ar 65.

Tính năng kỹ chiến thuật (Ar 67a)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7,9 m (25 ft 11 in)
  • Sải cánh: 9,68 m (31 ft 9 in)
  • Chiều cao: 3,1 m (10 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 25,06 m2 (269,7 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 1.270 kg (2.800 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.660 kg (3.660 lb)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Kestrel VI , 391 kW (525 hp) để cất cánh
447,4 kW (600 hp) ở độ cao 3.352 m (10.997 ft)
477,2 kW (640 hp) ở độ cao 4.267 m (13.999 ft)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 295 km/h; 159 kn (183 mph) trên độ cao 3.770 m (12.369 ft)
340 km/h (211 mph) trên độ cao 3.770 m (12.369 ft)
  • Trần bay: 9.299 m (30.510 ft)
  • Vận tốc lên cao: 8 m/s (1.600 ft/min)
  • Thời gian lên độ cao: 1.000 m (3.281 ft) trong 2,1 phút
5.000 m (16.404 ft) trong 9,5 phútVũ khí trang bị

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Green, William (1970). Warplanes of the Third Reich. New York: Doubleday & Company Inc. tr. 27 – 28. ISBN 0-385-05782-2. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Green, William, and Gordon Swanborough, The Complete Book of Fighters (Salamander Books, 2002)
  • Nowarra, Heinz J. (1993). Die Deutsche Luftrüstung 1933-1945: Band 1 Flugzeugtypen AEG - Dornier 1. Koblenz: Bernard & Graefe Verlag. tr. 41. ISBN 3-7637-5465-2. 
  • Green, William (1970). Warplanes of the Tthird Reich. New York: Doubleday & Company Inc. tr. 27 – 28. ISBN 0-385-05782-2.