Messerschmitt Me 410

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Me 410

Picto infobox aircraft.png
D-Me410.JPG
Me 410 A-1/U2
KiểuMáy bay tiêm kích-bom
Hãng sản xuấtMesserschmitt, Dornier
Thiết kếWaldemar Voigt
Chuyến bay đầu tiên1942
Được giới thiệu1943
Ngừng hoạt động1945
Khách hàng chínhĐức Quốc xã Luftwaffe
Hungary Không quân Hoàng gia Hungary
Được chế tạo1943-1944
Số lượng sản xuất~1.200
Được phát triển từMe 210

Messerschmitt Me 410 Hornisse ("Ong vò vẽ") là một loại máy bay tiêm kích hạng nặng của Đức, nó được trang bị cho không quân Đức (Luftwaffe) trong Chiến tranh thế giới II. Về bản chất thì Me 410 là một sửa đổi đơn giản Me 210, nó được định danh là Me 410 đế tránh nhầm với mẫu máy bay tiền nhiệm.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Germany
  • Luftwaffe: Me 410 sử dụng chính trong giai đoạn 1943-45
  • Stabsschwarm & 2.(F)/Aufklärungsgruppe 22
  • 1.(F)/Aufklärungsgruppe 33
  • 1.(F)/FAGr.121
  • 1.,2(Ekdo).,5.(F)/Aufklärungsgruppe 122
  • Seenotgruppe 80 (sea recon)
  • 9.,20./ZG 1 'Wespen'
  • 2.,4.,6.,Stab/ZG 26 'Horst Wessel'
  • 1.,2.,3.,/ZG 76
  • Eprobungskommando/(Z)25
  • 5.(nacht),14.(nacht),15.,16./KG 2 (night intruder)
  • 1.(Jagd),2.(nacht),5.(Erg/jagd),6./KG 51 'Edelweiss' (long-range night ops)
  • 1./NJG 5 (Mosquito chaser)
  • 3./NJG 1 (Mosquito chaser)
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Tính năng kỹ chiến thuật (Me 410 A-1)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 2 (phi công, xạ thủ)
  • Chiều dài: 12,56 m (41,2 ft)
  • Sải cánh: 16,34 m (53,6 ft 7 in)
  • Chiều cao: 3,7 m (12,14 ft)
  • Diện tích cánh: 36,20 m² (390 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 6.627 kg (14.597 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 11.244 kg (24.766 lb)
  • Động cơ: 2 × Daimler-Benz DB 603A, 1.750 PS (1.726 hp, 1.287 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Rechlin E'Stelle Erpr. Nr. 1929. Br.B.Nr. 773/43 g.Kdos.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Caldwell, Donald; Muller, Richard (2007), The Luftwaffe over Germany: Defense of the Reich, London: Greenhill Books, ISBN 978-1-85367-712-0 .
  • Hess, William N. (1994), B-17 Flying Fortress: Combat and Development History, St. Paul, Minnesota: Motorbook International, ISBN 0-87938-881-1 .
  • Stocker, Werner; Petrick, Peter (2007), Messerschmitt Me 210 / Me 410 Hornisse/ Hornet, Midland Publishing, ISBN 1-85780-271-3 .
  • Scutts, J. (1994), Mustang Aces of the Eighth Air Force, Oxford: Osprey Publishing, ISBN 1-85532-447-4 .

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

German WW II manual for Me 410A-1/U-4's Bordkanone BK 5 cannon installation