Arado Ar 231

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ar 231
Arado Ar 231 Modell Vorderansicht.png
Mô hình Arado Ar 231
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát
Nhà chế tạo Arado Flugzeugwerke
Số lượng sản xuất 6

Arado Ar 231 là một loại thủy phi cơ hạng nhẹ, được Đức phát triển trong Chiến tranh thế giới II với nhiệm vụ trinh sát phát hiện tàu ngầm.

Tính năng kỹ chiến thuật (Ar 231 V1)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ German Aircraft of the Second World War [1]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 7,81 m (25 ft 7½ in)
  • Sải cánh: 10,18 m (33 ft 4½ in)
  • Chiều cao: 3,12 m (10 ft 2¾ in)
  • Diện tích cánh: 15,2 m² (164 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 833 kg (1.837 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.050 kg (2.315 lb)
  • Động cơ: 1 × Hirth HM 501, 119 kW (160 hp)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Smith, J.R. and Kay, Antony L. German Aircraft of the Second World War. London: Putnam, 1972. ISBN 0-85177-836-4.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]