Heinkel He 60

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
He 60
Heinkel He 60 bay phía trên tàu tuần dương Köln
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát
Nhà chế tạo Heinkel
Chuyến bay đầu 1933
Giới thiệu 1933
Thải loại 1943
Sử dụng chính Đức Quốc Xã Luftwaffe
Đức Quốc Xã Kriegsmarine

Heinkel He 60 là một loại thủy phi cơ trinh sát một động cơ của Đức, thiết kế của nó đáp ứng cho hoạt động trên các tàu chiến của Kriegsmarine (Hải quân Đức) trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

He 60a
He 60b
He 60c
He 60A
He 60B
He 60B-3
He 60C
He 60D
He 60E

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Germany
Tây Ban Nha Nhà nước Tây Ban Nha

Tính năng kỹ chiến thuật (He 60)[sửa | sửa mã nguồn]

War Planes of the Second World War: Volume Six Floatplanes [1]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 2
  • Chiều dài: 37 ft 8¾ in (11.50 m)
  • Sải cánh: 44 ft 3¾ in (13.50 m)
  • Chiều cao: 17 ft 4¾ in (5.30 m)
  • Diện tích cánh: 603 ft² (56.0 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 6,018 lb (2,735 kg)
  • Trọng lượng có tải: 7,495 lb (3,407 kg)
  • Động cơ: 1× BMW VI 6.0 6.0, 660 hp (492 kW)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vận tốc cực đại: 130 knot, 149 mph (240 km/h)
  • Vận tốc hành trình: 117 knot, 134 mph (216 km/h)
  • Tầm bay: 446 nmi, 513 mi (826 km) trên độ cao 2,000 m (6,560 ft)
  • Trần bay: 16,400 ft (5,000 m)

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Green 1962, p.73.
  • Donald, David (editor). Warplanes of the Luftwaffe. London:Aerospace Publishing, 1994. ISBN 1-874023-56-5.
  • Green, William. War Planes of the Second World War: Volume Six Floatplanes. London:Macdonald 1962.
  • Smith, J.R. and Kay, Antony L. German Aircraft of the Second World War. London:Putnam, 1972. ISBN 0-85177-920-4.
  • Lang, Gerhard. The Heinkel HE 60 (Luftwaffe Profile). Schiffer Publishing, 2004. ISBN 0-88740-922-9