Vòng loại Davis Cup 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Davis Cup 2019 Vòng loại)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bài chi tiết: Davis Cup 2019

Vòng loại của Davis Cup 2019 diễn ra từ ngày 1–2 tháng 2. 12 đội thắng sẽ tham dự Chung kết.[1]

Đội[sửa | sửa mã nguồn]

24 đội sẽ tham dự cho 12 suất tham dự Vòng chung kết, trong quyết định thi đấu trên sân nhà và sân khách.

24 đội tham dự gồm:

  • 4 đội thua tứ kết năm trước,
  • 8 đội thắng Vòng play-off Nhóm Thế giới năm trước, và
  • 12 đội tốt nhất năm trước không vượt qua vòng loại với thứ hạng tốt nhát trong khu vực:
    • 6 đội từ khu vực châu Âu/châu Phi,
    • 3 đội từ khu vực châu Á/châu Đại Dương, và
    • 3 đội từ khu vực châu Mỹ.

12 đội thua ở vòng loại sẽ thi đấu tại Nhóm I tại khu vực tương ứng vào tháng 9.

#: Bảng xếp hạng Quốc gia vào ngày 29 tháng 10 năm 2018.[2]

Đội nhà Tỷ số Đội khách Địa điểm Sân vận động Mặt sân Ref.
 Brasil 1–3  Bỉ [1] Uberlândia Ginásio Municipal Tancredo Neves Đất nện (i) [3]
 Uzbekistan 2–3  Serbia [2] Tashkent Saxovat Sport Servis Sport Complex Cứng (i) [4]
 Úc [3] 4–0  Bosna và Hercegovina Adelaide Memorial Drive Tennis Club Cứng [5]
 Ấn Độ 1–3  Ý [4] Kolkata Calcutta South Club Cỏ [6]
 Đức [5] 5–0  Hungary Frankfurt Fraport Arena Cứng (i) [7]
 Thụy Sĩ [6] 1–3  Nga Biel/Bienne Swiss Tennis Arena Cứng (i) [8]
 Kazakhstan [7] 3–1  Bồ Đào Nha Astana Daulet National Tennis Centre Cứng (i) [9]
 Cộng hòa Séc [8] 1–3  Hà Lan Ostrava Ostravar Aréna Cứng (i) [10]
 Colombia 4–0  Thụy Điển [9] Bogotá Palacio de los Deportes Đất nện (i) [11]
 Áo [10] 2–3  Chile Salzburg Salzburgarena Đất nện (i) [12]
 Slovakia 2–3  Canada [11] Bratislava Aegon Arena Đất nện (i) [13]
 Trung Quốc 2–3  Nhật Bản [12] Quảng Châu Guangdong Olympic Tennis Centre Cứng [14]

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil vs. Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]


Brasil
1
Ginásio Municipal Tancredo Neves, Uberlândia, Brasil[3]
1–2 tháng 2 năm 2019
Đất nện (i)

Bỉ
3
1 2 3
1 Brasil
Bỉ
Thiago Monteiro
Arthur De Greef
6
3
6
2
   
2 Brasil
Bỉ
Rogério Dutra Silva
Kimmer Coppejans
4
6
4
6
   
3 Brasil
Bỉ
Marcelo Melo / Bruno Soares
Sander Gillé / Joran Vliegen
4
6
64
77
   
4 Brasil
Bỉ
Thiago Monteiro
Kimmer Coppejans
3
6
4
6
   
5 Brasil
Bỉ
Rogério Dutra Silva
Arthur De Greef
      không
chơi

Uzbekistan vs. Serbia[sửa | sửa mã nguồn]


Uzbekistan
2
Saxovat Sport Servis Sport Complex, Tashkent, Uzbekistan[4]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cứng (i)

Serbia
3
1 2 3
1 Uzbekistan
Serbia
Sanjar Fayziev
Dušan Lajović
64
77
3
6
   
2 Uzbekistan
Serbia
Denis Istomin
Filip Krajinović
2
6
4
6
   
3 Uzbekistan
Serbia
Sanjar Fayziev / Denis Istomin
Nikola Milojević / Viktor Troicki
2
6
6
1
6
3
 
4 Uzbekistan
Serbia
Denis Istomin
Dušan Lajović
6
3
6
4
   
5 Uzbekistan
Serbia
Sanjar Fayziev
Filip Krajinović
6
4
3
6
0
6
 

Áo vs. Bosna và Hercegovina[sửa | sửa mã nguồn]


Úc
4
Memorial Drive Tennis Club, Adelaide, Úc[5]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cứng

Bosna và Hercegovina
0
1 2 3
1 Úc
Bosna và Hercegovina
John Millman
Damir Džumhur
6
3
6
2
   
2 Úc
Bosna và Hercegovina
Alex de Minaur
Mirza Bašić
6
3
77
60
   
3 Úc
Bosna và Hercegovina
John Peers / Jordan Thompson
Mirza Bašić / Tomislav Brkić
7
5
6
1
   
4 Úc
Bosna và Hercegovina
Alexei Popyrin
Nerman Fatić
6
1
77
62
   
5 Úc
Bosna và Hercegovina
John Millman
Mirza Bašić
      không
chơi

Ấn Độ vs. Ý[sửa | sửa mã nguồn]


Ấn Độ
1
Calcutta South Club, Kolkata, Ấn Độ[6]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cỏ

Ý
3
1 2 3
1 Ấn Độ
Ý
Ramkumar Ramanathan
Andreas Seppi
4
6
2
6
   
2 Ấn Độ
Ý
Prajnesh Gunneswaran
Matteo Berrettini
4
6
3
6
   
3 Ấn Độ
Ý
Rohan Bopanna / Divij Sharan
Matteo Berrettini / Simone Bolelli
4
6
6
3
6
4
 
4 Ấn Độ
Ý
Prajnesh Gunneswaran
Andreas Seppi
1
6
4
6
   
5 Ấn Độ
Ý
Ramkumar Ramanathan
Matteo Berrettini
      không
chơi

Đức vs. Hungary[sửa | sửa mã nguồn]


Đức
5
Fraport Arena, Frankfurt, Đức[7]
1–2 tháng 2 ănm 2019
Cứng (i)

Hungary
0
1 2 3
1 Đức
Hungary
Philipp Kohlschreiber
Zsombor Piros
66
78
7
5
6
4
 
2 Đức
Hungary
Alexander Zverev
Péter Nagy
6
2
6
2
   
3 Đức
Hungary
Tim Pütz / Jan-Lennard Struff
Gábor Borsos / Péter Nagy
6
2
6
3
   
4 Đức
Hungary
Alexander Zverev
Gábor Borsos
6
3
6
4
   
5 Đức
Hungary
Philipp Kohlschreiber
Dávid Szintai
65
77
6
3
[10]
[5]
 

Thụy Sĩ vs. Nga[sửa | sửa mã nguồn]


Thụy Sĩ
1
Swiss Tennis Arena, Biel/Bienne, Thụy Sĩ[8]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cứng (i)

Nga
3
1 2 3
1 Thụy Sĩ
Nga
Henri Laaksonen
Daniil Medvedev
68
710
78
66
2
6
 
2 Thụy Sĩ
Nga
Marc-Andrea Hüsler
Karen Khachanov
3
6
5
7
   
3 Thụy Sĩ
Nga
Jérôme Kym / Henri Laaksonen
Evgeny Donskoy / Andrey Rublev
4
6
6
3
77
61
 
4 Thụy Sĩ
Nga
Henri Laaksonen
Karen Khachanov
77
62
66
78
4
6
 
5 Thụy Sĩ
Nga
Marc-Andrea Hüsler
Daniil Medvedev
      không
chơi

Kazakhstan vs. Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]


Kazakhstan
3
Daulet National Tennis Centre, Astana, Kazakhstan[9]
1–2 tháng 2 ănm 2019
Cứng (i)

Bồ Đào Nha
1
1 2 3
1 Kazakhstan
Bồ Đào Nha
Alexander Bublik
João Sousa
61
77
6
4
6
4
 
2 Kazakhstan
Bồ Đào Nha
Mikhail Kukushkin
Pedro Sousa
6
2
6
0
   
3 Kazakhstan
Bồ Đào Nha
Timur Khabibulin / Aleksandr Nedovyesov
Gastão Elias / João Sousa
6
3
3
6
4
6
 
4 Kazakhstan
Bồ Đào Nha
Mikhail Kukushkin
João Sousa
6
4
6
1
   
5 Kazakhstan
Bồ Đào Nha
Alexander Bublik
Pedro Sousa
      không
chơi

Cộng hòa Séc vs. Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]


Cộng hòa Séc
1
Ostravar Aréna, Ostrava, Cộng hòa Séc[10]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cứng (i)

Hà Lan
3
1 2 3
1 Cộng hòa Séc
Hà Lan
Jiří Veselý
Tallon Griekspoor
5
7
6
4
6
4
 
2 Cộng hòa Séc
Hà Lan
Lukáš Rosol
Robin Haase
2
6
4
6
   
3 Cộng hòa Séc
Hà Lan
Lukáš Rosol / Jiří Veselý
Robin Haase / Jean-Julien Rojer
65
77
6
3
67
79
 
4 Cộng hòa Séc
Hà Lan
Jiří Lehečka
Robin Haase
4
6
6
2
3
6
 
5 Cộng hòa Séc
Hà Lan
Lukáš Rosol
Tallon Griekspoor
      không
chơi

Colombia vs. Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]


Colombia
4
Palacio de los Deportes, Bogotá, Colombia[11]
1–2 tháng 2 ănm 2019
Đất nện (i)

Thụy Điển
0
1 2 3
1 Colombia
Thụy Điển
Santiago Giraldo
Elias Ymer
6
2
6
4
   
2 Colombia
Thụy Điển
Daniel Elahi Galán
Mikael Ymer
6
1
6
2
   
3 Colombia
Thụy Điển
Juan Sebastián Cabal / Robert Farah
Markus Eriksson / Robert Lindstedt
6
3
6
4
   
4 Colombia
Thụy Điển
Alejandro González
Elias Ymer
6
3
6
3
   
5 Colombia
Thụy Điển
Santiago Giraldo
Mikael Ymer
      không
chơi

Áo vs. Chile[sửa | sửa mã nguồn]


Áo
2
Salzburgarena, Salzburg, Áo[12]
1–2 tháng 2 năm 2019
Đất nện (i)

Chile
3
1 2 3
1 Áo
Chile
Jurij Rodionov
Nicolás Jarry
5
7
5
7
   
2 Áo
Chile
Dennis Novak
Christian Garín
6
4
6
4
   
3 Áo
Chile
Oliver Marach / Jürgen Melzer
Marcelo Tomás Barrios Vera / Hans Podlipnik Castillo
6
4
2
6
7
5
 
4 Áo
Chile
Dennis Novak
Nicolás Jarry
4
6
6
3
62
77
 
5 Áo
Chile
Jurij Rodionov
Christian Garín
2
6
1
6
   

Slovakia vs. Canada[sửa | sửa mã nguồn]


Slovakia
2
Aegon Arena, Bratislava, Slovakia[13]
1–2 tháng 2 năm 2019
Đất nện (i)

Canada
3
1 2 3
1 Slovakia
Canada
Filip Horanský
Denis Shapovalov
4
6
5
7
   
2 Slovakia
Canada
Martin Kližan
Félix Auger-Aliassime
7
5
6
3
   
3 Slovakia
Canada
Martin Kližan / Filip Polášek
Félix Auger-Aliassime / Denis Shapovalov
3
6
7
5
6
3
 
4 Slovakia
Canada
Martin Kližan
Denis Shapovalov
64
77
4
6
   
5 Slovakia
Canada
Norbert Gombos
Félix Auger-Aliassime
3
6
4
6
   

Trung Quốc vs. Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]


Trung Quốc
2
Guangdong Olympic Tennis Centre, Guangzhou, Trung Quốc[14]
1–2 tháng 2 năm 2019
Cứng

Nhật Bản
3
1 2 3
1 Trung Quốc
Nhật Bản
Li Zhe
Yoshihito Nishioka
6
3
6
2
   
2 Trung Quốc
Nhật Bản
Zhang Ze
Taro Daniel
63
77
4
6
   
3 Trung Quốc
Nhật Bản
Gong Maoxin / Zhang Ze
Ben McLachlan / Yasutaka Uchiyama
5
7
7
5
6
4
 
4 Trung Quốc
Nhật Bản
Wu Yibing
Yoshihito Nishioka
2
6
0
6
   
5 Trung Quốc
Nhật Bản
Li Zhe
Taro Daniel
3
6
77
64
3
6
 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Draw finalised for 2019 Davis Cup Qualifiers”. Daviscup.com. 30 tháng 10 năm 2018. 
  2. ^ “Davis Cup - Rankings”. Daviscup.com. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2018. 
  3. ^ a ă “Brazil v Belgium”. Daviscup.com. 
  4. ^ a ă “Uzbekistan v Serbia”. Daviscup.com. 
  5. ^ a ă “Australia v Bosnia/Herzegovina”. Daviscup.com. 
  6. ^ a ă “India v Italy”. Daviscup.com. 
  7. ^ a ă “Germany v Hungary”. Daviscup.com. 
  8. ^ a ă “Switzerland v Russia”. Daviscup.com. 
  9. ^ a ă “Kazakhstan v Portugal”. Daviscup.com. 
  10. ^ a ă “Czech Republic v Netherlands”. Daviscup.com. 
  11. ^ a ă “Colombia v Sweden”. Daviscup.com. 
  12. ^ a ă “Austria v Chile”. Daviscup.com. 
  13. ^ a ă “Slovakia v Canada”. Daviscup.com. 
  14. ^ a ă “China v Japan”. Daviscup.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Davis Cup 2019