Hidaka (phó tỉnh)
Giao diện
| Hidaka 日高振興局 | |
|---|---|
| — Phó tỉnh — | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Trung tâm hành chính | Urakawa |
| Thủ phủ | Urakawa |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4,811 km2 (1,858 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 63,372 |
| • Mật độ | 13/km2 (34/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Website | Website chính thức |
Hidaka (
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Diện tích
(km2) |
Dân số | Huyện | Bản đồ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Rōmaji | Kanji | ||||
| 平取町 | 743,16 | 5.305 | Saru | ||
| えりも町 | 283,93 | 4.954 | Horoizumi | ||
| 日高町 | 992,67 | 12.596 | Saru | ||
| 新冠町 | 585,88 | 5.696 | Niikappu | ||
| 様似町 | 364,33 | 4.482 | Samani | ||
| 新ひだか町 | 1.147,75 | 23.516 | Hidaka | ||
(trung tâm hành chính) |
浦河町 | 694,24 | 12.800 | Urakawa | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Hidaka (Subprefecture (-shinkō-kyoku), Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2023.