Wynton Rufer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wynton Rufer
Wynton rufer headshot.JPG
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Wynton Alan Whai Rufer
Ngày sinh 29 tháng 12, 1962 (55 tuổi)
Nơi sinh Wellington, New Zealand
Vị trí Tiền đạo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1980 Stop Out
1981 Wellington Diamond United
1981-1982 Norwich City
1982 Miramar Rangers
1982-1986 Zürich
1987-1988 Aarau
1988-1989 Grasshopper Zürich
1989-1994 Werder Bremen
1995-1996 JEF United Ichihara
1997 Kaiserslautern
1997 Central United
1998 North Shore United
1999-2002 Kingz
Đội tuyển quốc gia
1980-1997 New Zealand 22 (10)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Wynton Rufer (sinh ngày 29 tháng 12 năm 1962) là một cầu thủ bóng đá người New Zealand.

Đội tuyển bóng đá quốc gia New Zealand[sửa | sửa mã nguồn]

Wynton Rufer thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia New Zealand từ năm 1980 đến 1997.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá New Zealand
NămTrậnBàn
1980 4 0
1981 2 3
1982 6 2
1983 0 0
1984 0 0
1985 3 1
1986 0 0
1987 0 0
1988 1 0
1989 1 0
1990 0 0
1991 0 0
1992 0 0
1993 0 0
1994 0 0
1995 0 0
1996 2 0
1997 3 4
Tổng cộng 22 10

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]