|
|
Mục từ này liên quan đến một vấn đề giáo dục giới tính và tình dục.
Thông tin ở đây có thể không phù hợp với những bạn dưới 16 tuổi hoặc truy cập ở những nơi công cộng. |
|
|
Wikipedia tiếng Việt không bảo đảm tính chính xác pháp lý hay học thuật cho các thông tin có liên quan đến y học và sức khỏe con người.
Để có thể áp dụng bất kỳ thông tin nào mà Wikipedia tiếng Việt cung cấp, đề nghị liên hệ và nhận sự tư vấn của các bác sĩ hay các nhà chuyên môn về sức khỏe. |
Ái vật là tên gọi chung của một căn bệnh sinh lý và đây là một hiện tượng do hệ thống thần kinh cảm xúc của não điều khiển chứ không phải là bệnh về thể xác. Người mắc bệnh này có xu hướng thích các đồ vật mang lại cảm giác gợi dục cho họ cũng như những kích thích tương tự quan hệ xác thịt. Về phân loại, ái vật thuộc nhóm lệch lạc tình dục.
[sửa] Phân tích
Ái vật có thể chia làm nhiều loại, cả nam về nữ đều có thể mắc phải tuy nhiên nam chiếm nhiều hơn. Thay vì đam mê một cơ thể người nào đó khác phái, hoặc cùng phái (trường hợp người đồng tính luyến ái) thì họ lại si mê vật khiến họ có cảm giác kích thích chẳng hạn như: giày, găng tay và hay gặp là quần lót[1].
Khi tiếp xúc với các vật dụng có tính kích dục này, cơ quan thần kinh não của người bệnh ái vật sẽ sản sinh ra một ham muốn dục tình tương tự như ham muốn xác thịt giữa hai người khác giới. Tuy nhiên để thỏa mãn ham muốn này vì không có bạn tình họ phải tự tạo cảm giác cực khoái bằng cách thủ dâm hay thậm chí làm tình trên các vật dụng đó.
[sửa] Các bệnh lệch lạc tình dục tương tự
[sửa] Liên kết ngoài
[sửa] Chú thích
|
ICD-10 Rối loạn tâm thần, Rối loạn hành vi (ICD-10 Chương 5 · 290–319) |
|
| Thần kinh/Triệu chứng |
Suy giảm trí nhớ ( Bệnh Alzheimer, multi-infarct dementia, Bệnh Pick, Bệnh Creutzfeldt-Jakob , Bệnh Huntington, Bệnh Parkinson, Sa sút trí tuệ do bệnh AIDS, Sa sút trí tuệ trán-thái dương, Elopement, Sundowning, Wandering) · Mê sảng · Post-concussion syndrome · Organic brain syndrome
|
|
| Psychoactive substance |
alcohol ( acute alcohol intoxication, drunkenness, alcohol dependence, alcoholic hallucinosis, Alcohol withdrawal, delirium tremens, Korsakoff's syndrome, alcohol abuse) · opioids ( opioid overdose, opioid dependency) · sedative/hypnotic ( benzodiazepine overdose, benzodiazepine dependence, benzodiazepine withdrawal) · cocaine ( cocaine dependence) · general ( Intoxication/ Drug overdose, Drug abuse, Physical dependence, Withdrawal)
|
|
| Psychotic disorder |
|
|
| Rối loạn khí sắc |
|
|
Loạn thần kinh chức năng
stress và
rối loạn liên quan đến cơ thể |
|
|
Sinh lý
và hành vi |
|
|
Nhân cách
người trưởng thành
và hành vi |
|
|
| Chậm phát triển tâm thần |
|
|
Phát triển tâm lý
(Rối loạn phát triển) |
|
|
Rối loạn hành vi và cảm xúc
vào thời điểm thơ ấu, thanh niên |
|
|