Bước tới nội dung

Chonburi (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chon Buri
ชลบุรี
Hiệu kỳ của Chon Buri
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Chon Buri
Ấn chương
Khẩu hiệu: ทะเลงาม ข้าวหลามอร่อย อ้อยหวาน จักสานดี ประเพณีวิ่งควาย
Vị trí của Chon Buri
Chon Buri trên bản đồ Thế giới
Chon Buri
Chon Buri
Trực thuộc Sửa dữ liệu tại Wikidata
Thủ phủChonburi
Chính quyền
  Tỉnh trưởngThawatchai Srithong[1]
(từ 2022)
  Chủ tịch PAOWittaya Khunpluem
Diện tích[2]
  Tổng cộng4.508 km2 (1,741 mi2)
Dân số (2024)[3]
  Tổng cộng1.635.525
  Mật độ363/km2 (940/mi2)
Chỉ số thành tựu con người[4]
  HAI (2022)0,6896 "cao"
Hạng 1
GDP[5]
  Tổng cộng976 tỷ baht
(33 tỷ đô la Mỹ) (2019)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính20
 ISO 3166TH-20
Websitehttps://ww2.chonburi.go.th/frontpage

Chon Buri (tiếng Thái: ชลบุรี, phát âm tiếng Thái: [tɕ͡ʰōn bū.rīː]) là một tỉnh miền Trung của Thái Lan. Tỉnh lị là thị xã cùng tên. Tỉnh này giáp với các tỉnh (từ phía Bắc theo chiều kim đồng hồ): Chachoengsao, ChanthaburiRayong. Phía Tây của tỉnh này là vịnh Thái Lan. Tỉnh Chon Buri nằm phía cuối của vịnh Bangkok. Tỉnh này có thành phố du lịch Pattaya nổi tiếng. Trong thời kỳ Chiến tranh Việt Nam, Pattaya được chọn làm nơi nghỉ dưỡng (R&R) cho quân đội Hoa Kỳ.

Biểu tượng

[sửa | sửa mã nguồn]

Con dấu của tỉnh cho thấy đồi Kao Sam Muk, trên đó có miếu thiêng. Dân địa phương tin rằng linh hồn của ngọn núi bảo vệ ngư dân khỏi hiểm nguy.

Cây biểu tượng là Padouk (Plerocapus indicus).

Các đơn vị hành chính địa phương

[sửa | sửa mã nguồn]
Map of Amphoe
Map of Amphoe

Tỉnh Chon Buri có 10 huyện (Amphoe) và một phó huyện (King Amphoe). Các huyện được chia ra 92 xã (tambon) và 691 làng (ấp, buôn, sóc, bản, mường, thôn) (muban).

Amphoe King Amphoe
  1. Mueang Chon Buri
  2. Ban Bueng
  3. Nong Yai
  4. Bang Lamung
  5. Phan Thong
  1. Phanat Nikhom
  2. Si Racha
  3. Ko Sichang
  4. Sattahip
  5. Bo Thong
  1. Ko Chan

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "449 police, soldiers make show of force in Pattaya". Pattaya Mail (bằng tiếng Anh). ngày 14 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2024.
  2. "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
  3. "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025. , năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 20
  4. "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng thai). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024. , trang 22{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]