Bước tới nội dung

Khon Kaen (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Khon Kaen
ขอนแก่น
Ấn chương chính thức của Khon Kaen
Ấn chương
Khẩu hiệu: พระธาตุขามแก่น เสียงแคนดอกคูณ ศูนย์รวมผ้าไหม ร่วมใจผูกเสี่ยว เที่ยวขอนแก่นนครใหญ่ ไดโนเสาร์ลือก้อง เหรียญทองมวยโอลิมปิก
Vị trí của Khon Kaen
Khon Kaen trên bản đồ Thế giới
Khon Kaen
Khon Kaen
Trực thuộc Sửa dữ liệu tại Wikidata
Thủ phủKhon Kaen
Chính quyền
 • Tỉnh trưởngKraison Thongchalart
 • Chủ tịch PAOWattana Changlao
Diện tích[1]
 • Tổng cộng10.659 km2 (4,115 mi2)
Thứ hạng diện tích14
Dân số (2024)[2]
 • Tổng cộng1.772.381
 • Thứ hạng5
 • Mật độ166/km2 (430/mi2)
 • Thứ hạng mật độ19
Chỉ số thành tựu con người[3]
 • HAI (2022)0,6532 "khá cao"
Hạng 22
GDP[4]
 • Tổng cộng204 tỷ baht
(6,8 tỷ đô la Mỹ) (2019)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính40
Mã ISO 3166TH-40
Websitehttp://www.khonkaen.go.th/

Khon Kaen (tiếng Thái: ขอนแก่น, phát âm [kʰɔ̌ːn kɛ̀n]; phiên âm: Khon Ken) là tỉnh lớn thứ hai của vùng Isan, Thái Lan. Các tỉnh giáp giới (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Nongbua Lamphu, Udon Thani, Kalasin, Maha Sarakham, Buriram, Nakhon Ratchasima, Chaiyaphum, Phetchabun và Loei.

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]
Bản đồ các Amphoe
Bản đồ các Amphoe

Tỉnh này có 20 huyện (Amphoe) và 6 phó huyện (King Amphoe). Các huyện được chia thành 198 xã (tambon) và 2139 thôn (muban).

Amphoe King Amphoe
  1. Mueang Khon Kaen
  2. Ban Fang
  3. Phra Yuen
  4. Nong Ruea
  5. Chum Phae
  6. Si Chomphu
  7. Nam Phong
  8. Ubolratana
  9. Kranuan
  10. Ban Phai
  1. Pueai Noi
  2. Phon
  3. Waeng Yai
  4. Waeng Noi
  5. Nong Song Hong
  6. Phu Wiang
  7. Mancha Khiri
  8. Chonnabot
  9. Khao Suan Kwang
  10. Phu Pha Man
  1. Sam Sung
  2. Khok Pho Chai
  3. Nong Na Kham
  4. Ban Haet
  5. Non Sila
  1. Wiang Kao

Đang có kế hoạch phân chia phần tây bắc để lập một tỉnh mới có trung tâm tại Phu Wiang. Các huyện sẽ thuộc tỉnh mới này gồm có: Nong Ruea, Chum Phae, Si Chomphu, Phu Pha Man, Nong Na Kham và Wiang Kao.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập 6 tháng 4 năn 2021. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ↑ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025. , năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 40
  3. ↑ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng thai). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập 12 tháng 3 năn 2024. , page 19 {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ↑ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]