Satun (tỉnh)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Satun สตูล | |
|---|---|
| Khẩu hiệu: สตูล สงบ สะอาด ธรรมชาติบริสุทธิ์ | |
| Trực thuộc | |
| Thủ phủ | Satun |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Sakra Kapilkan |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 3.019 km2 (1,166 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 62 |
| Dân số (2024)[2] | |
| • Tổng cộng | 324.879 |
| • Thứ hạng | 67 |
| • Mật độ | 108/km2 (280/mi2) |
| • Thứ hạng mật độ | 46 |
| Chỉ số thành tựu con người[3] | |
| • HAI (2022) | 0,6336 "khá thấp" Hạng 48 |
| GDP[4] | |
| • Tổng cộng | 37 tỷ baht (1 tỷ đô la Mỹ) (2019) |
| Mã bưu chính | 91 |
| Mã ISO 3166 | TH-91 |
| Website | http://www.satun.go.th/ |
Satun (tiếng Thái: สตูล, phiên âm: Xa-tun) là một tỉnh miền Nam của Thái Lan. Các tỉnh giáp giới (từ phía Bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Trang, Phatthalung và Songkhla. Phía Nam giáp bang Perlis của Malaysia. Tên gọi Satun trong tiếng Thái biến âm của tiếng Malay Setul, có nghĩa là cây măng cụt.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Tỉnh Satun nằm trên Bán đảo Malay, bên bờ Biển Andaman. Tỉnh này cách biệt tỉnh Songkhla bởi Dãy núi Nakhon Si Thammarat, và tách biệt khỏi Malaysia bởi Dãy núi Sankalakhiri.
Ko Tarutao (Malay Pulau Tertua) và vườn quốc gia Ko Phetra (Pulau Petra) là một phần của tỉnh này. Gần biên giới với Malaysia là Vườn quốc gia Thale Ban, một khu vực đầm lầy nước ngọt lớn.
Các đơn vị hành chính địa phương
[sửa | sửa mã nguồn]Tỉnh này có 6 huyện (Amphoe) và 1 huyện nhỏ (King Amphoe). Các huyện này được chia thành các xã, thôn.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
- ↑ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
, năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 91
- ↑ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024.
, trang 72
- ↑ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.