Chung kết UEFA Champions League 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chung kết UEFA Champions League 2000
200px
Sự kiệnUEFA Champions League 1999–2000
Ngày24 tháng 5 năm 2000
Địa điểmStade de France, Saint-Denis
Trọng tàiStefano Braschi (Ý)[1][2]
Khán giả80,000
1999
2001

Trận chung kết UEFA Champions League năm 2000 là trận chung kết thứ tám của UEFA Champions League và là trận chung kết thứ bốn mươi lăm của Cúp C1 châu Âu. Đây là trận đấu giữa hai đội bóng cùng của Tây Ban Nha, Real MadridValencia trên sân vận động nước PhápSaint-Denis, Pháp vào ngày 24 tháng 5 năm 2000. Đây là lần đầu tiên kể từ khi tổ chức Cúp C1, 2 đội bóng cùng 1 quốc gia vào chơi trận chung kết. Với chiến thắng 3–0, Real Madrid lần thứ 2 trong vòng 3 năm và tám lần tổng cộng giành Cúp C1 châu Âu.

Route to the final[sửa | sửa mã nguồn]


Tây Ban Nha Real Madrid Round Tây Ban Nha Valencia
Opponent Agg. 1st leg 2nd leg Qualifying phase Opponent Agg. 1st leg 2nd leg
Bye Third qualifying round Israel Hapoel Haifa 4–0 2–0 (H) 2–0 (A)
Opponent Result First group stage Opponent Result
Hy Lạp Olympiacos 3–3 (A) Matchday 1 Scotland Rangers 2–0 (H)
Na Uy Molde 4–1 (H) Matchday 2 Hà Lan PSV Eindhoven 1–1 (A)
Bồ Đào Nha Porto 3–1 (H) Matchday 3 Đức Bayern Munich 1–1 (A)
Bồ Đào Nha Porto 1–2 (A) Matchday 4 Đức Bayern Munich 1–1 (H)
Hy Lạp Olympiacos 3–0 (H) Matchday 5 Scotland Rangers 2–1 (A)
Na Uy Molde 1–0 (A) Matchday 6 Hà Lan PSV Eindhoven 1–0 (H)
Group E winner
Team Pld W D L GF GA GD Pts
Tây Ban Nha Real Madrid 6 4 1 1 15 7 +8 13
Bồ Đào Nha Porto 6 4 0 2 9 6 +3 12
Hy Lạp Olympiacos 6 2 1 3 9 12 −3 7
Na Uy Molde 6 1 0 5 6 14 −8 3
Final standings Group F winner
Team Pld W D L GF GA GD Pts
Tây Ban Nha Valencia 6 3 3 0 8 4 +4 12
Đức Bayern Munich 6 2 3 1 7 6 +1 9
Scotland Rangers 6 2 1 3 7 7 0 7
Hà Lan PSV Eindhoven 6 1 1 4 5 10 −5 4
Opponent Result Second group stage Opponent Result
Ukraina Dynamo Kyiv 2–1 (A) Matchday 1 Pháp Bordeaux 3–0 (H)
Na Uy Rosenborg 3–1 (H) Matchday 2 Anh Manchester United 0–3 (A)
Đức Bayern Munich 2–4 (H) Matchday 3 Ý Fiorentina 0–1 (A)
Đức Bayern Munich 1–4 (A) Matchday 4 Ý Fiorentina 2–0 (H)
Ukraina Dynamo Kyiv 2–2 (H) Matchday 5 Pháp Bordeaux 4–1 (A)
Na Uy Rosenborg 1–0 (A) Matchday 6 Anh Manchester United 0–0 (H)
Group C runners-up
Team Pld W D L GF GA GD Pts
Đức Bayern Munich 6 4 1 1 13 8 +5 13
Tây Ban Nha Real Madrid 6 3 1 2 11 12 −1 10
Ukraina Dynamo Kyiv 6 3 1 2 10 8 +2 10
Na Uy Rosenborg 6 0 1 5 5 11 −6 1
Final standings Group B runners-up
Team Pld W D L GF GA GD Pts
Anh Manchester United 6 4 1 1 10 4 +6 13
Tây Ban Nha Valencia 6 3 1 2 9 5 +4 10
Ý Fiorentina 6 2 2 2 7 8 −1 8
Pháp Bordeaux 6 0 2 4 5 14 −9 2
Opponent Agg. 1st leg 2nd leg Knockout phase Opponent Agg. 1st leg 2nd leg
Anh Manchester United 3–2 0–0 (H) 3–2 (A) Quarter-finals Ý Lazio 5–3 5–2 (H) 0–1 (A)
Đức Bayern Munich 3–2 2–0 (H) 1–2 (A) Semi-finals Tây Ban Nha Barcelona 5–3 4–1 (H) 1–2 (A)

Chi tiết trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Real Madrid Tây Ban Nha 3–0 Tây Ban Nha Valencia
Morientes Bàn thắng 39'
McManaman Bàn thắng 67'
Raúl Bàn thắng 75'
Report
Khán giả: 78.759
Trọng tài: Ý Stefano Braschi
Real Madrid
Valencia
REAL MADRID:
TM 27 Tây Ban Nha Iker Casillas
TrV 2 Tây Ban Nha Michel Salgado Thẻ vàng 36' Thay ra sau 84 phút 84'
TrV 18 Tây Ban Nha Aitor Karanka
TrV 15 Tây Ban Nha Iván Helguera
TVPN 12 Tây Ban Nha Iván Campo
TVPN 6 Argentina Fernando Redondo (ĐT)
TVP 8 Anh Steve McManaman
TVT 3 Brasil Roberto Carlos Thẻ vàng 58'
TVTC 7 Tây Ban Nha Raúl
9 Tây Ban Nha Fernando Morientes Thay ra sau 71 phút 71'
19 Pháp Nicolas Anelka Thay ra sau 79 phút 79'
Dự bị:
TM 1 Đức Bodo Illgner
HV 4 Tây Ban Nha Fernando Hierro Vào sân sau 84 phút 84'
HV 5 Tây Ban Nha Manuel Sanchís Vào sân sau 79 phút 79'
TV 10 Brasil Sávio Vào sân sau 71 phút 71'
TV 21 Cameroon Geremi
TV 22 Pháp Christian Karembeu
20 Bosna và Hercegovina Elvir Baljić
Huấn luyện viên:
Tây Ban Nha Vicente Del Bosque


Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Tây Ban Nha Fernando Morientes

Trợ lý trọng tài Ý Gennaro MazzeiÝ Piergiuseppe Farneti
Trọng tài thứ tư Ý Domenico Messina

VALENCIA:
TM 1 Tây Ban Nha Santiago Cañizares Thẻ vàng 62'
HVP 20 Pháp Jocelyn Angloma
TrV 2 Argentina Mauricio Pellegrino Thẻ vàng 92'
TrV 5 Cộng hòa Liên bang Nam Tư Miroslav Djukić
LB 31 Tây Ban Nha Gerardo García Thay ra sau 68 phút 68'
CM 8 Tây Ban Nha Javier Farinós Thẻ vàng 82'
CM 14 Tây Ban Nha Gerard López Thẻ vàng 37'
TVP 6 Tây Ban Nha Gaizka Mendieta (ĐT)
TVT 18 Argentina Kily González
7 Argentina Claudio López
10 Tây Ban Nha Miguel Ángel Angulo
Dự bị:
TM 13 Tây Ban Nha Jorge Bartual Molina
HV 3 Pháp Alain Roche
TV 23 Tây Ban Nha David Albelda
TV 9 Tây Ban Nha Óscar García
TV 21 Tây Ban Nha Luis Milla
11 România Adrian Ilie Vào sân sau 68 phút 68'
17 Tây Ban Nha Juan Sánchez
Huấn luyện viên:
Argentina Héctor Cúper

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Football: Italian arbiter in charge of final”. Racing Post (The Free Library). 23 tháng 5 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ “UEFA telefax”. UEFA.com (Union of European Football Associations) (Pete.uri.edu). 22 tháng 5 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 1999
Chung kết
UEFA Champions League 2000
Real Madrid
Kế nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 2001