Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách các cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012, được đồng tổ chức tại MalaysiaThái Lan, diễn ra từ ngày 24 tháng 11 đến ngày 22 tháng 12 năm 2012. Tất cả các cầu thủ, câu lạc bộ và tuổi tác đều phải chốt danh sách đến ngày 24 tháng 12 năm 2012, ngày khởi tranh. Tên cầu thủ đặt trong dấu ngoặc là đội trưởng cho các đội tuyển quốc gia của họ tại giải đấu.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Winfried Schäfer[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kawin Thammasatchanan 26 tháng 1, 1990 (32 tuổi) Thái Lan Muangthong United
2 2HV Panupong Wongsa (c) 23 tháng 11, 1983 (38 tuổi) Thái Lan Muangthong United
3 2HV Theeraton Bunmathan 6 tháng 2, 1990 (32 tuổi) Thái Lan Buriram United
4 2HV Cholratit Jantakam 6 tháng 2, 1985 (37 tuổi) Thái Lan Chonburi
5 2HV Niweat Siriwong 18 tháng 7, 1977 (45 tuổi) Thái Lan Pattaya United
6 2HV Nataporn Phanrit 11 tháng 1, 1982 (40 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana
7 3TV Datsakorn Thonglao 30 tháng 12, 1983 (38 tuổi) Thái Lan Muangthong United
8 3TV Sumanya Purisai 5 tháng 12, 1986 (35 tuổi) Thái Lan Chainat
9 4 Kirati Keawsombut 12 tháng 1, 1987 (35 tuổi) Thái Lan Wuachon United
10 4 Teerasil Dangda 6 tháng 6, 1988 (34 tuổi) Thái Lan Muangthong United
11 2HV Anucha Kitpongsri 23 tháng 5, 1983 (39 tuổi) Thái Lan Chonburi
12 3TV Adul Lahso 19 tháng 9, 1986 (36 tuổi) Thái Lan Chonburi
13 2HV Prayad Boonya 15 tháng 11, 1979 (42 tuổi) Thái Lan Ratchaburi
14 4 Sompong Soleb 30 tháng 7, 1986 (36 tuổi) Thái Lan Bangkok United
15 3TV Arthit Sunthornpit 19 tháng 4, 1986 (36 tuổi) Thái Lan Chonburi
16 3TV Jakkraphan Pornsai 28 tháng 3, 1987 (35 tuổi) Thái Lan Muangthong United
17 3TV Apipoo Suntornpanavej 18 tháng 7, 1986 (36 tuổi) Thái Lan Osotspa Saraburi
18 1TM Sinthaweechai Hathairattanakool 23 tháng 3, 1982 (40 tuổi) Thái Lan Chonburi
19 3TV Pichitphong Choeichiu 28 tháng 8, 1982 (40 tuổi) Thái Lan Muangthong United
20 4 Pipob On-Mo 22 tháng 4, 1979 (43 tuổi) Thái Lan Chonburi
21 2HV Piyapol Bantao 8 tháng 11, 1987 (34 tuổi) Thái Lan Muangthong United
22 3TV Chanathip Songkrasin 5 tháng 10, 1993 (28 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Phan Thanh Hùng[2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3 2HV Nguyễn Minh Đức (c) (1983-09-14)14 tháng 9, 1983 (29 tuổi) 22 Việt Nam Sài Gòn Xuân Thành
5 2HV Nguyễn Văn Biển (1985-04-27)27 tháng 4, 1985 (27 tuổi) 13 Việt Nam Hà Nội T&T
6 2HV Trần Đình Đồng (1987-05-20)20 tháng 5, 1987 (25 tuổi) 12 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
9 4 Lê Công Vinh (1985-12-10)10 tháng 12, 1985 (26 tuổi) 53 Việt Nam Hà Nội
10 3TV Nguyễn Văn Quyết (1991-06-27)27 tháng 6, 1991 (21 tuổi) 10 Việt Nam Hà Nội T&T
11 3TV Nguyễn Trọng Hoàng (1989-04-14)14 tháng 4, 1989 (23 tuổi) 25 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
12 3TV Phan Thanh Hưng (1987-01-14)14 tháng 1, 1987 (25 tuổi) 7 Việt Nam SHB Đà Nẵng
13 4 Nguyễn Quang Hải (1985-11-01)1 tháng 11, 1985 (27 tuổi) 33 Việt Nam Khatoco Khánh Hòa
14 3TV Lê Tấn Tài (1984-01-04)4 tháng 1, 1984 (28 tuổi) 49 Việt Nam Khatoco Khánh Hòa
17 3TV Nguyễn Vũ Phong (1985-02-06)6 tháng 2, 1985 (27 tuổi) 43 Việt Nam Becamex Bình Dương
18 2HV Trương Đình Luật (1983-11-12)12 tháng 11, 1983 (29 tuổi) 6 Việt Nam Sài Gòn Xuân Thành
19 3TV Phạm Thành Lương (1988-09-10)10 tháng 9, 1988 (24 tuổi) 39 Việt Nam Hà Nội
20 3TV Cao Sỹ Cường 26 tháng 4, 1984 (38 tuổi) 8 Việt Nam Hà Nội T&T
21 3TV Nguyễn Ngọc Duy (1986-07-04)4 tháng 7, 1986 (26 tuổi) 10 Việt Nam Hà Nội T&T
22 2HV Âu Văn Hoàn (1989-10-01)1 tháng 10, 1989 (23 tuổi) 2 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
24 1TM Dương Hồng Sơn (1982-11-20)20 tháng 11, 1982 (30 tuổi) 36 Việt Nam Hà Nội T&T
25 1TM Bùi Tấn Trường (1986-02-19)19 tháng 2, 1986 (26 tuổi) 4 Việt Nam Sài Gòn Xuân Thành
26 2HV Nguyễn Gia Từ (1989-12-17)17 tháng 12, 1989 (22 tuổi) 5 Việt Nam Xi măng The Vissai Ninh Bình
27 2HV Đào Văn Phong (1985-06-06)6 tháng 6, 1985 (27 tuổi) 10 Việt Nam Khatoco Khánh Hòa
28 3TV Phạm Nguyên Sa (1988-12-15)15 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 6 Việt Nam SHB Đà Nẵng
30 2HV Nguyễn Hồng Tiến (1985-07-06)6 tháng 7, 1985 (27 tuổi) 3 Việt Nam Hà Nội T&T
32 3TV Huỳnh Quốc Anh (1985-01-13)13 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 8 Việt Nam SHB Đà Nẵng

Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Michael Weiß[3]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Eduard Sacapaño (1980-02-14)14 tháng 2, 1980 (32 tuổi) Philippines Philippine Army
2 2HV Rob Gier (c) (1981-01-06)6 tháng 1, 1981 (31 tuổi) Cầu thủ tự do
3 2HV Jason Sabio (1986-06-30)30 tháng 6, 1986 (26 tuổi) Philippines Kaya
5 2HV Juan Luis Guirado (1979-08-27)27 tháng 8, 1979 (33 tuổi) Tây Ban Nha Racing Lermeño
7 3TV James Younghusband (1986-09-04)4 tháng 9, 1986 (26 tuổi) Philippines Loyola
8 2HV Dennis Cagara (1985-02-19)19 tháng 2, 1985 (27 tuổi) Đức Karlsruher SC
10 4 Phil Younghusband (1987-08-04)4 tháng 8, 1987 (25 tuổi) Philippines Loyola
12 4 Ángel Guirado (1984-12-09)9 tháng 12, 1984 (27 tuổi) Ấn Độ Salgaocar
13 3TV Emelio Caligdong (1982-09-28)28 tháng 9, 1982 (30 tuổi) Philippines Philippine Air Force
14 2HV Carli de Murga (1988-11-30)30 tháng 11, 1988 (23 tuổi) Philippines Global FC
18 3TV Chris Greatwich (1983-09-30)30 tháng 9, 1983 (29 tuổi) Hoa Kỳ Morris County Colonials
19 3TV Jerry Lucena (1980-08-11)11 tháng 8, 1980 (32 tuổi) Đan Mạch Esbjerg
20 4 Denis Wolf (1983-01-15)15 tháng 1, 1983 (29 tuổi) Philippines Global FC
21 3TV Jason de Jong (1990-02-28)28 tháng 2, 1990 (22 tuổi) Philippines Stallion FC
22 3TV Paul Mulders (1981-01-16)16 tháng 1, 1981 (31 tuổi) Hà Lan ADO Den Haag
24 3TV Marwin Angeles (1991-01-09)9 tháng 1, 1991 (21 tuổi) Philippines Global FC
27 2HV Ray Jónsson (1979-02-03)3 tháng 2, 1979 (33 tuổi) Iceland Grindavik
28 3TV Jeffrey Christiaens (1991-05-17)17 tháng 5, 1991 (21 tuổi) Philippines Global FC
29 3TV Patrick Reichelt (1988-06-15)15 tháng 6, 1988 (24 tuổi) Philippines Global FC
32 1TM Ref Cuaresma (1982-10-31)31 tháng 10, 1982 (30 tuổi) Philippines Loyola
34 3TV Demitrius Omphroy (1989-05-30)30 tháng 5, 1989 (23 tuổi) Philippines Global FC
47 1TM Roland Müller (1988-03-02)2 tháng 3, 1988 (24 tuổi) Đức MSV Duisburg

Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Park Sung-Hwa[4]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Thiha Sithu (1988-07-03)3 tháng 7, 1988 (24 tuổi) 14 Myanmar Ayeyawady United
3 2HV Zaw Min Tun (1992-05-20)20 tháng 5, 1992 (20 tuổi) 15 Myanmar Magway
5 2HV Thein Than Win (1991-11-25)25 tháng 11, 1991 (20 tuổi) 5 Myanmar Kanbawza
6 3TV Yan Aung Kyaw (1989-08-04)4 tháng 8, 1989 (23 tuổi) 12 Myanmar Yangon United
7 3TV Khin Maung Lwin (c) (1988-12-27)27 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 49 Myanmar Yangon United
8 3TV Kyi Lin (1992-09-04)4 tháng 9, 1992 (20 tuổi) 12 Myanmar Yangon United
10 4 Yan Paing (1983-11-27)27 tháng 11, 1983 (28 tuổi) 58 Myanmar Yadanarbon
13 2HV Pyae Phyo Aung (1987-09-19)19 tháng 9, 1987 (25 tuổi) 5 Myanmar Yangon United
14 3TV David Htan (1990-05-13)13 tháng 5, 1990 (22 tuổi) 11 Myanmar Yangon United
15 2HV Aung Zaw (1990-03-05)5 tháng 3, 1990 (22 tuổi) 0 Myanmar Hantharwady United
16 2HV Thet Naing (1992-12-20)20 tháng 12, 1992 (19 tuổi) 5 Myanmar Yadanarbon
17 3TV Phyo Ko Ko Thein (1993-01-24)24 tháng 1, 1993 (19 tuổi) 1 Myanmar Ayeyawady United
18 1TM Kyaw Zin Phyo (1994-02-01)1 tháng 2, 1994 (18 tuổi) 0 Myanmar Magway
19 3TV Naing Lin Oo (1993-06-15)15 tháng 6, 1993 (19 tuổi) 4 Myanmar Ayeyawady United
24 3TV Mai Aih Naing (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (22 tuổi) 7 Myanmar Kanbawza
26 2HV Aung Hein Kyaw (1991-07-19)19 tháng 7, 1991 (21 tuổi) 7 Myanmar Zeyar Shwe Myay
27 2HV Zaw Zaw Oo (1991-07-19)19 tháng 7, 1991 (21 tuổi) 6 Myanmar Ayeyawady United
28 3TV Aung Moe (1988-06-09)9 tháng 6, 1988 (24 tuổi) 2 Myanmar Hantharwady United
29 2HV Han Win Aung (1986-12-17)17 tháng 12, 1986 (25 tuổi) 14 Myanmar Kanbawza
30 4 Kaung Sithu (1989-07-31)31 tháng 7, 1989 (23 tuổi) 7 Myanmar Yangon United
33 4 Soe Kyaw Kyaw (1990-02-16)16 tháng 2, 1990 (22 tuổi) 1 Myanmar Yadanarbon
34 2HV Moe Win (1988-03-30)30 tháng 3, 1988 (24 tuổi) 36 Myanmar Naypyidaw

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Datuk K. Rajagopal[5]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mohd Farizal Marlias 29 tháng 6, 1986 (36 tuổi) 19 Malaysia Perak FA
2 2HV Mahali Jasuli 2 tháng 4, 1989 (33 tuổi) 23 Malaysia Selangor FA
3 2HV Mohd Faizal Muhammad 3 tháng 3, 1989 (33 tuổi) 7 Malaysia Terengganu FA
5 2HV Mohd Bunyamin Umar 7 tháng 1, 1988 (34 tuổi) 19 Malaysia Selangor FA
6 2HV Mohd Zubir Azmi 14 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 5 Malaysia Terengganu FA
7 2HV Mohd Aidil Zafuan Abdul Radzak 3 tháng 8, 1987 (35 tuổi) 45 Malaysia Darul Takzim FC
8 3TV Mohd Safiq Rahim (c) 5 tháng 7, 1987 (35 tuổi) 35 Malaysia Darul Takzim FC
9 4 Norshahrul Idlan Talaha 8 tháng 6, 1986 (36 tuổi) 29 Malaysia Darul Takzim FC
10 4 Mohd Safee Mohd Sali 28 tháng 1, 1984 (38 tuổi) 46 Malaysia Darul Takzim FC
11 2HV Mohd Azmi Muslim 17 tháng 10, 1986 (35 tuổi) 17 Malaysia Darul Takzim FC
12 3TV Mohd Amar Rohidan 23 tháng 4, 1987 (35 tuổi) 28 Malaysia Kedah FA
13 3TV Ahmad Fakri Saarani 8 tháng 7, 1989 (33 tuổi) 18 Bồ Đào Nha Atlético S.C.
14 4 Mohd Khyril Muhymeen Zambri 9 tháng 5, 1987 (35 tuổi) 25 Malaysia Kedah FA
15 3TV Gary Steven Robbat 3 tháng 9, 1992 (30 tuổi) 4 Malaysia Harimau Muda A
16 3TV S. Kunanlan 15 tháng 9, 1986 (36 tuổi) 36 Malaysia Selangor FA
17 3TV Mohd Azamuddin Md Akil 16 tháng 4, 1985 (37 tuổi) 9 Malaysia Pahang FA
18 3TV Mohd Shakir Shaari 29 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 7 Malaysia Kelantan FA
19 4 Ahmad Hazwan Bakri 19 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 2 Malaysia Harimau Muda A
22 1TM Khairul Fahmi Che Mat 7 tháng 1, 1989 (33 tuổi) 15 Malaysia Kelantan FA
23 3TV Baddrol Bakhtiar 1 tháng 2, 1988 (34 tuổi) 17 Malaysia Kedah FA
25 3TV Wan Zack Haikal Wan Noor 28 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 6 Malaysia Harimau Muda A
27 2HV Mohd Fadhli Mohd Shas 21 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 22 Malaysia Harimau Muda A

Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nil Maizar[6]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 2HV Handi Ramdhan (1983-06-24)24 tháng 6, 1983 (29 tuổi) 5 Indonesia Persija Jakarta (IPL)
3 3TV Raphael Maitimo 17 tháng 3, 1984 (38 tuổi) 0 Hà Lan Capelle
4 2HV Novan Setyo Sasongko (1989-11-26)26 tháng 11, 1989 (22 tuổi) 5 Indonesia Semen Padang
5 2HV Nopendi (1986-11-15)15 tháng 11, 1986 (26 tuổi) 3 Indonesia Persiba Bantul
6 2HV Fachrudin Aryanto (1989-02-19)19 tháng 2, 1989 (23 tuổi) 2 Indonesia PSS Sleman
7 3TV Muhammad Taufiq (1986-11-29)29 tháng 11, 1986 (25 tuổi) 5 Indonesia Persebaya 1927
8 3TV Elie Aiboy (c) (1979-04-20)20 tháng 4, 1979 (33 tuổi) 46 Indonesia Semen Padang
9 4 Samsul Arif (1985-01-14)14 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 6 Unattached
10 4 Irfan Bachdim (1988-08-11)11 tháng 8, 1988 (24 tuổi) 18 Indonesia Persema Malang
12 1TM Wahyu Tri Nugroho (1986-07-27)27 tháng 7, 1986 (26 tuổi) 0 Indonesia Persiba Bantul
13 2HV Wahyu Wijiastanto (1986-05-31)31 tháng 5, 1986 (26 tuổi) 7 Indonesia Semen Padang
14 3TV Rasyid Bakri (1991-01-17)17 tháng 1, 1991 (21 tuổi) 2 Indonesia PSM Makassar
18 2HV Valentino Telaubun (1984-11-21)21 tháng 11, 1984 (28 tuổi) 2 Indonesia Bontang
20 4 Bambang Pamungkas (1980-06-10)10 tháng 6, 1980 (32 tuổi) 83 Indonesia Persija Jakarta
21 3TV Andik Vermansyah (1991-11-23)23 tháng 11, 1991 (21 tuổi) 1 Indonesia Persebaya 1927
22 1TM Endra Prasetya (1981-05-01)1 tháng 5, 1981 (31 tuổi) 3 Indonesia Persebaya 1927
25 4 Cornelius Geddy (1986-06-25)25 tháng 6, 1986 (26 tuổi) 1 Indonesia Persija Jakarta (IPL)
26 3TV Vendry Mofu (1989-09-10)10 tháng 9, 1989 (23 tuổi) 4 Indonesia Semen Padang
28 3TV Oktovianus Maniani (1990-10-27)27 tháng 10, 1990 (22 tuổi) 19 Cầu thủ tự do
29 4 Muhammad Rachmat (1988-05-28)28 tháng 5, 1988 (24 tuổi) 2 Indonesia PSM Makassar
33 3TV Tonnie Cusell (1983-02-04)4 tháng 2, 1983 (29 tuổi) 0 Hà Lan GVVV
34 4 Jhon van Beukering 11 tháng 9, 1983 (39 tuổi) 0 Hà Lan Presikhaaf

Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Serbia Radojko Avramović[7]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud (1990-07-14)14 tháng 7, 1990 (22 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
3 2HV Shaiful Esah (1986-05-26)26 tháng 5, 1986 (26 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
4 3TV Isa Halim (1986-05-15)15 tháng 5, 1986 (26 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
5 2HV Baihakki Khaizan (1984-01-31)31 tháng 1, 1984 (28 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
7 3TV Shi Jiayi (1983-09-02)2 tháng 9, 1983 (29 tuổi) Singapore Home United
8 3TV Shahdan Sulaiman (1988-05-09)9 tháng 5, 1988 (24 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
9 4 Aleksandar Đurić (1970-08-12)12 tháng 8, 1970 (42 tuổi) Singapore Tampines Rovers
10 4 Fazrul Nawaz (1985-04-17)17 tháng 4, 1985 (27 tuổi) Singapore Singapore Armed Forces
11 4 Qiu Li (1981-06-06)6 tháng 6, 1981 (31 tuổi) Singapore Home United
13 3TV Fazli Ayob (1990-01-24)24 tháng 1, 1990 (22 tuổi) Singapore Young Lions
14 3TV Hariss Harun (1990-11-19)19 tháng 11, 1990 (22 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
15 3TV Fahrudin Mustafić (1981-04-17)17 tháng 4, 1981 (31 tuổi) Singapore Tampines Rovers
16 2HV Daniel Bennett (1978-01-07)7 tháng 1, 1978 (34 tuổi) Singapore Singapore Armed Forces
17 3TV Shahril Ishak (c) (1984-01-23)23 tháng 1, 1984 (28 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
18 1TM Hyrulnizam Juma'at (1986-11-14)14 tháng 11, 1986 (26 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
19 4 Khairul Amri (1985-03-15)15 tháng 3, 1985 (27 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
20 2HV Irwan Shah (1988-11-02)2 tháng 11, 1988 (24 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
21 2HV Safuwan Baharudin (1991-09-22)22 tháng 9, 1991 (21 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
24 3TV Firdaus Kasman (1988-01-24)24 tháng 1, 1988 (24 tuổi) Singapore Singapore LIONSXII
29 3TV Hafiz Rahim (1983-11-19)19 tháng 11, 1983 (29 tuổi) Singapore Gombak United
30 1TM Joey Sim (1987-03-02)2 tháng 3, 1987 (25 tuổi) Singapore Balestier Khalsa
34 3TV Zulfahmi Arifin (1991-10-05)5 tháng 10, 1991 (21 tuổi) Singapore Young Lions

Lào[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Kimura Kokichi[8]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sengphachan Bounthisanh (1987-06-01)1 tháng 6, 1987 (25 tuổi) Lào Vientiane
2 2HV Saynakhonevieng Phommapanya (1988-10-28)28 tháng 10, 1988 (24 tuổi) Lào Yotha
3 2HV Khamla Pinkeo (1990-11-23)23 tháng 11, 1990 (22 tuổi) Lào Lao Police
4 2HV Ketsada Souksavanh (1992-11-23)23 tháng 11, 1992 (20 tuổi) Thái Lan Nong Khai
5 2HV Khamphoumy Hanvilay (1990-12-02)2 tháng 12, 1990 (21 tuổi) Lào Vientiane
6 4 Souksamay Manhmanyvong (1986-09-20)20 tháng 9, 1986 (26 tuổi) Lào Vientiane
7 3TV Soukaphone Vongchiengkham (1992-03-09)9 tháng 3, 1992 (20 tuổi) Thái Lan Krabi
8 3TV Keoviengphet Liththideth (1992-11-30)30 tháng 11, 1992 (19 tuổi) Lào Ezra
9 4 Visay Phaphouvanin (c) (1985-06-12)12 tháng 6, 1985 (27 tuổi) Lào Vientiane
10 3TV Kanlaya Sysomvang (1990-11-03)3 tháng 11, 1990 (22 tuổi) Thái Lan Khonkaen
11 3TV Khonesavanh Sihavong (1994-10-10)10 tháng 10, 1994 (18 tuổi) Lào Lao Police
12 2HV Phatthana Syvilay (1990-10-04)4 tháng 10, 1990 (22 tuổi) Lào Yotha
13 3TV Vilayout Sayyabounsou (1992-11-27)27 tháng 11, 1992 (19 tuổi) Lào Ezra
14 4 Sopha Saysana 9 tháng 12, 1992 (29 tuổi) Thái Lan Nong Khai
15 3TV Viengsavanh Sayyaboun (1989-06-03)3 tháng 6, 1989 (23 tuổi) Lào Lao Army
16 3TV Daoneua Siviengxay (1991-12-10)10 tháng 12, 1991 (20 tuổi) Lào Vientiane
17 3TV Phonepaseuth Sysoutham (1990-05-28)28 tháng 5, 1990 (22 tuổi) Lào Vientiane
18 1TM Soukthavy Soundala (1995-11-04)4 tháng 11, 1995 (17 tuổi) Lào Ezra
19 2HV Kovanh Namthavixay (1987-07-23)23 tháng 7, 1987 (25 tuổi) Lào Lao Army
20 4 Khampheng Sayavutthi (1986-07-19)19 tháng 7, 1986 (26 tuổi) Thái Lan Khonkaen
21 1TM Seng Athit Somvang (1991-06-02)2 tháng 6, 1991 (21 tuổi) Lào Lao Police
23 2HV Odien Syharlas (1992-05-14)14 tháng 5, 1992 (20 tuổi) Lào Yotha

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ASC2012: Final Registration – Thailand”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 24 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  2. ^ “ASC2012: Final Registration – Vietnam”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 24 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  3. ^ “ASC2012: Final Registration – Philippines”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 24 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  4. ^ “ASC2012: Final Registration – Myanmar”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 24 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  5. ^ “ASC2012: Final Registration – Malaysia”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 25 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2012.
  6. ^ “ASC2012: Final Registration – Indonesia”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 25 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2012.
  7. ^ “ASC2012: Final Registration – Singapore”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 25 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2012.
  8. ^ “ASC2012: Final Registration – Laos”. AseanFootball.org. ASEAN Football Federation. ngày 25 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2012.