Tàu điện ngầm Daejeon tuyến 1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vận chuyển nhanh Daejeon
DaejeonExpressTransit Daejeon Station Exit4.jpg
Tổng quát
ChủThành phố Daejeon
Địa điểmDaejeon
Loại tuyếnTàu điện ngầm
Số tuyến1
Số nhà ga22
Hoạt động
Bắt đầu vận hành16 tháng 3 năm 2006
Đơn vị vận hànhTổng công ty vận chuyển nhanh đô thị Daejeon
Kỹ thuật
Chiều dài hệ thống22.74 km

Tàu điện ngầm Daejeon tuyến 1 là một tuyến tàu điện ở Daejeon, Hàn Quốc. Tuyến có màu xanh. Dài 22,6 km (14,0 mi) với 22 nhà ga. Nó là tuyến đầu tiên trong dự án Tàu điện ngầm Daejeon.[1]

Giai đoạn đầu tiên được mở cửa vào 16 tháng 3 năm 2006, thứ hai mở cửa vào 17 tháng 4 năm 2007. Đường sắt chính chạy từ Ga Banseok ở Yuseong-gu đến Ga Panam ở Dong-gu. Phần công trình tuyến 2 đã được lên kế hoạch và bắt đầu xây dựng vào năm 2008, nhưng nó bị trì hoãn do chính phủ tài trợ đã chuyển sang dự án khác.[2]

Đã có kế hoạch xây dựng tuyến 2 như tàu đệm từ giống như M-Bahn của Đức hoặc HSST của Nhật Bản.[3]

Tuyến #2 đã được tính toán hoàn thành vào năm 2015 và sẽ thử nghiệm trước khi mở cửa vào năm 2018. Toàn bộ hệ thống sẽ được vận hành vào năm 2021 hoặc trễ hơn. Tàu sẽ chạy trên mặt đất cũng như trên cao.[4]

Ga[sửa | sửa mã nguồn]

Số
ga
Tên ga
Tiếng Anh
Tên ga
Hangul
Tên ga
Hanja
Chuyển đổi
Tên tuyến
Khoảng cách
bằng km
Tổng
khoảng cách
Vị trí
101 Panam 판암
(대전대)
板岩
(大田大)
Tuyến 1
----
0.00
Daejeon
Đông (hướng Đông)
102 Sinheung 신흥 新興站
0.94
0.94
103 Daedong 대동
(우송대)
大洞
(又松大)
1.22
2.16
104 Daejeon 대전 大田 KTX logo.svg Gyeongbu HSR
KTX logo.svg Gyeongbu
KTX logo.svg Gyeongjeon
Korail logo.svg dịch vụ Saemaul-ho Korail logo.svg dịch vụ Mugunghwa-ho
1.01
3.17
105 Jungangno 중앙로 中央路站
0.83
4.00
Trung (Trung tâm)
106 Văn phòng Jung-gu 중구청 中區廳
0.70
4.70
107 Seodaejeon Negeori 서대전네거리 西大田十字路口
0.84
5.54
108 Oryong 오룡 五龍
0.78
6.32
109 Yongmun 용문 龍汶
1.50
7.82
Tây (hướng Tây)
110 Tanbang 탄방 炭坊
1.20
9.02
111 Tòa thị chính 시청 市廳
0.75
9.77
112 Phức hợp chính phủ Daejeon 정부청사 政府廳舍
0.99
10.76
113 Galma 갈마 葛馬
0.75
11.51
114 Wolpyeong 월평 月坪
0.75
12.26
115 Gapcheon 갑천 甲川
1.04
13.30
116 Yuseong Spa 유성온천 儒城溫泉
1.28
14.59
Yuseong
117 Guam 구암 九岩
1.05
15.63
118 Nghĩa trang quốc gia 현충원 顯忠院
0.84
16.47
119 Sân vận động World Cup 월드컵경기장 世界盃競技場
1.06
17.53
120 Noeun 노은 老隱
0.81
18.34
121 Jijok 지족 智足
1.15
19.49
122 Banseok 반석 盤石
0.98
20.47

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.urbanrail.net/as/daej/daejeon.htm Bản đồ tất cả các trạm, bằng Tiếng Anh
  2. ^ 네이버:: 지식iN
  3. ^ Maglev Transrapid Magnetschnellbahn | Maglev in South-Korea
  4. ^ http://www.daejeon.go.kr/drh/drhStoryDaejeonView.do?boardId=blog_0001&menuSeq=1628&categorySeq=295&ntatcSeq=1038516&pageIndex=1

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]