Tàu điện ngầm Incheon tuyến 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Incheon tuyến 2
South Korea subway logo.svg
Incheon Metro Class 2000 A01.jpg
Thông tin chung
KiểuLight metro
Hệ thốngTàu điện ngầm Incheon
Tình trạngĐang xây dựng
Ga cuốiOryu dong
Incheon Grand Park
Nhà ga27
Hoạt động
Hoạt động2016 (dự kiến)
Điều hànhTổng công ty vận chuyển Incheon
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến29,3 km (18,2 mi)
Số đoàn tàu2

Trong tương lai Tàu điện ngầm Incheon Tuyến 2 dài 29.3 km dự kiến có 27 trạm từ Oryu dong ở Seo-gu đến Incheon Grand Park.[1]

Tuyến 2 đang được xây dựng từ 26 tháng 5 năm 2009 và kế hoạch mở cửa vào tháng 8 năm 2014[2] và mở cửa vào năm 2016.[3] Nó sẽ giao với Tuyến 1 tại Ga tòa thị chính Incheon, Korail tuyến 1 tại Ga Juan, và AREX tại Ga Geomam.

Nó sẽ sử dụng một hạm đội tàu gồm 37 tàu đôi của Rotem, thành viên của Hyundai Motor Group.[2][4] Nó sẽ tương tự như tàu ở Tuyến CanadaVancouver, Canada.

Trạm dừng[sửa | sửa mã nguồn]

Số
trạm
Tên trạm
Tiếng Viet
Tên trạm
Hangul
Tên trạm
Hanja
Vận chuyển
Loại trạm
Địa điểm
I201 Geomdan Oryu 검단오류
(검단산업단지)

()
Trên mặt đất
Incheon
Seo-gu
I202 Wanggil 왕길 Trên mặt đất
I203 Geomdan Sageori 검단사거리 사거리 Dưới mặt đất
I204 Majeon 마전 Dưới mặt đất
I205 Wanjeong 완정 Dưới mặt đất
I206 Dokjeong 독정 Dưới mặt đất
I207 Geomam 검암 AREX Trên mặt đất
I208 Geombawi 검바위 바위 Trên mặt đất
I209 Asiad Stadium
(Gongchon Sageori)
아시아드경기장
(공촌사거리)
아시아드
(사거리)
Dưới mặt đất
I210 Văn phòng Seo-gu 서구청 西 Dưới mặt đất
I211 Gajeong
(Lu1 City)
가정
(루원시티)

(루원시티)
Dưới mặt đất
I212 Chợ Gajeong Jungang 가정중앙시장 Dưới mặt đất
I213 Seongnam
(Chợ Geobuk)
석남
(거북시장)

(거북)
Tuyến Seoul 7 (2020)[5] Dưới mặt đất
I214 West Woman's Community Center 서부여성회관 西 Dưới mặt đất
I215 Incheon Gajwa 인천가좌 Dưới mặt đất
I216 Gajaeul 가재울 가재울 Dưới mặt đất
I217 Khu công nghiệp quốc gia Juan
(Incheon J Valley)
주안국가산단
(인천J밸리)

(J밸리)
Dưới mặt đất
Seo-gu
Nam-gu
I218 Juan 주안 Seoul tuyến 1 Dưới mặt đất
Nam-gu
I219 Citizens Park
(Culture Creation Zone)
시민공원
(문화창작지대)

()
Dưới mặt đất
I220 Chợ Seokbawi 석바위시장 바위 Dưới mặt đất
I221 Tòa thị chính Incheon 인천시청  1  Dưới mặt đất
Namdong-gu
I222 Seokcheon Sageori 석천사거리 사거리 Dưới mặt đất
I223 Chợ Moraenae 모래내시장 모래내 Dưới mặt đất
I224 Mansu 만수 Dưới mặt đất
I225 Văn phòng Namdong-gu 남동구청 Dưới mặt đất
I226 Công viên lớn Incheon 인천대공원 Trên mặt đất
I227 Unyeon
(Seochang)
운연
(서창)

(西)
Dưới mặt đất

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ a ă “Incheon metro Line 2 signalling contract awarded”. Railway Gazette International. Ngày 9 tháng 2 năm 2010. 
  3. ^ 최, 미경 (ngày 22 tháng 6 năm 2012). “인천시의회, 하루 만에 뒤집다” (Korean). Kiho News. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ Thông số kỹ thuật đầu tàu của Tàu điện ngầm Incheon tuyến 2
  5. ^ “사업소개” (bằng tiếng Korean). 도시철도건설본부. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2012.