Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến 3
Giao diện
| Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 3 | |
|---|---|
Seoul Metro 3000 series EMU vào tháng 4 năm 2024 Korail Class 3000 EMU vào tháng 4 năm 2024 | |
| Tổng quan | |
| Tiếng địa phương | 3호선(三號線) Sam Hoseon |
| Tình trạng | Hoạt động |
| Sở hữu | Chính phủ Hàn Quốc[1] Seoul[2] |
| Ga đầu | Ga Daehwa (Goyang-si, Gyeonggi-do) |
| Ga cuối | Ga Ogeum (Songpa-gu, Seoul) |
| Nhà ga | 44 |
| Dịch vụ | |
| Kiểu | Tàu điện ngầm |
| Hệ thống | Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul |
| Điều hành | Tổng công ty đường sắt Hàn Quốc[1] Tổng công ty Vận tải Seoul[2] |
| Trạm bảo trì | Depot Jichuk Depot Suseo |
| Thế hệ tàu | KORAIL series 3000 EMU Seoul Metro 3000 Series VVVF EMU |
| Lịch sử | |
| Hoạt động | 12 tháng 7 năm 1985 |
| Thông tin kỹ thuật | |
| Chiều dài tuyến | 57,4 km (35,7 mi) |
| Số đường ray | 2 |
| Khổ đường sắt | 1.435 mm (4 ft 8+1⁄2 in) (Khổ tiêu chuẩn) |
| Điện khí hóa | Tiếp điện trên cao 1,500 V DC |
| Tốc độ | Tối đa: 80 km/h (50 mph) Thực tế: 35,88 km/h (22,29 mph) |
| Hệ thống tín hiệu | US&S (nay là Hitachi Rail STS) ATC |
| Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến 3 | |
| Hangul | 수도권 전철 3호선 |
|---|---|
| Hanja | 首都圈 電鐵 3號線 |
| Romaja quốc ngữ | Sudogwon jeoncheol samhoseon |
| McCune–Reischauer | Sudogwŏn chŏnch'ŏl samhosŏn |
Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 3 (Tiếng Hàn: 수도권 전철 3 호선 Sudogwon jeoncheol samhoseon, Hanja: 首都圈 電鐵 3號線) là một hệ thống tuyến đường sắt đô thị nối với ga Daehwa ở Ilsanseo-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do và ga Ogeum ở Songpa-gu, Seoul. Màu được sử dụng cho tuyến là màu ■ Cam. Tổng chiều dài của tuyến là 57.4 km với 44 ga.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]- 12 tháng 7 năm 1985: Khai trương đoạn từ Ga Gupabal ~ Ga Dongnimmun
- 18 tháng 10 năm 1985: Khai trương đoạn từ Ga Dongnimmun ~ Ga Yangjae
- 1 tháng 5 năm 1987: Đổi tên ga từ ga Jungangcheong thành Ga Gyeongbokgung
- 1 tháng 4 năm 1990: Đổi tên ga từ ga Hwamul Terminal thành Ga Bến xe buýt Nambu
- 13 tháng 7 năm 1990: Ga Jichuk mở cửa
- 30 tháng 10 năm 1993: Khai trương đoạn từ Ga Yangjae ~ Ga Suseo
- 1 tháng 9 năm 1994: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Suseo trên tuyến Tuyến Bundang
- 30 tháng 1 năm 1996: Với việc khai trương Tuyến Ilsan, Tàu điện ngầm Seoul tuyến 3 và Tuyến Ilsan được kết nối trực tiếp
- 30 tháng 12 năm 1996: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Jongno 3(sam)-ga trên tuyến Tàu điện ngầm Seoul tuyến 5
- 1 tháng 8 năm 2000: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga xe buýt tốc hành trên tuyến Tàu điện ngầm Seoul tuyến 7
- 15 tháng 12 năm 2000: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Yeonsinnae và Ga Bulgwang trên tuyến Tàu điện ngầm Seoul tuyến 6
- 9 tháng 3 năm 2001: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Yaksu trên tuyến Tàu điện ngầm Seoul tuyến 6
- 3 tháng 9 năm 2003: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Dogok trên tuyến Tuyến Bundang
- 1 tháng 7 năm 2009: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Daegok trên tuyến Tuyến Gyeongui
- 24 tháng 7 năm 2009: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga xe buýt tốc hành trên tuyến Tàu điện ngầm Seoul tuyến 9
- 18 tháng 2 năm 2010: Khai trương đoạn từ Ga Suseo đến Ga Ogeum
- 28 tháng 10 năm 2011: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Yangjae trên tuyến Tuyến Shinbundang
- 27 tháng 12 năm 2014: Ga Wonheung mở cửa
- 9 tháng 12 năm 2016: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Suseo với việc khai trương Đường sắt cao tốc Suseo
- 28 tháng 5 năm 2022: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Sinsa trên tuyến Tuyến Shinbundang
- 1 tháng 7 năm 2023: Mở đoạn chuyển tuyến tại Ga Daegok khai trương cùng với việc khai trương Tuyến Seohae
Bản đồ tuyến
[sửa | sửa mã nguồn]Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ga
[sửa | sửa mã nguồn]| Tuyến | Số ga | Tên ga | Chuyển tuyến | Khoảng cách |
Tổng khoảng cách |
Vị trí | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Hangul | Hanja | |||||||
| Tuyến Ilsan |
309 | Daehwa | 대화 | 大化 | 0.0 | 0.0 | Gyeonggi-do | Goyang-si | |
| 310 | Juyeop | 주엽 | 注葉 | 1.4 | 1.4 | ||||
| 311 | Jeongbalsan (Goyang AramNuri) |
정발산 (고양아람누리) |
鼎鉢山 | 1.6 | 3.0 | ||||
| 312 | Madu | 마두 | 馬頭 | 0.9 | 3.9 | ||||
| 313 | Baekseok (Bệnh viện Bảo hiểm Y tế Ilsan) |
백석 (건강보험일산병원) |
白石 | 1.4 | 5.3 | ||||
| 314 | Daegok | 대곡 | 大谷 | 2.5 | 7.8 | ||||
| 315 | Hwajeong | 화정 | 花井 | 2.1 | 9.9 | ||||
| 316 | Wondang | 원당 | 元堂 | 2.6 | 12.5 | ||||
| 317 | Wonheung | 원흥 | 元興 | 2.9 | 15.4 | ||||
| 318 | Samsong | 삼송 | 三松 | 2.1 | 17.5 | ||||
| Tàu điện ngầm Seoul tuyến số 3 |
319 | Jichuk | 지축 | 紙杻 | 1.7 | 19.2 | |||
| 320 | Gupabal (Bệnh viện Eunpyeong St. Mary's) |
구파발 (은평성모병원) |
舊把撥 | 1.5 | 20.7 | Seoul | Eunpyeong-gu | ||
| 321 | Yeonsinnae | 연신내 | 延新川 | 2.0 | 22.7 | ||||
| 322 | Bulgwang | 불광 | 佛光 | 1.3 | 24.0 | ||||
| 323 | Nokbeon | 녹번 | 碌磻 | 1.1 | 25.1 | ||||
| 324 | Hongje | 홍제 | 弘濟 | 1.6 | 26.7 | Seodaemun-gu | |||
| 325 | Muakjae | 무악재 | 毋岳재 | 0.9 | 27.6 | ||||
| 326 | Dongnimmun | 독립문 | 獨立門 | 1.1 | 28.7 | ||||
| 327 | Gyeongbokgung (Khu phức hợp Chính phủ Seoul) |
경복궁 (정부서울청사) |
景福宮 (政府서울廳舍) |
1.6 | 30.3 | Jongno-gu | |||
| 328 | Anguk (Hyundai E & C) |
안국 (현대건설) |
安國 | 1.1 | 31.4 | ||||
| 329 | Jongno 3(sam)-ga | 종로3가 | 鍾路3街 | 1.0 | 32.4 | ||||
| 330 | Euljiro 3(sam)-ga (Thẻ Shinhan) |
을지로3가 (신한카드) |
乙支路3街 (新韓카드) |
0.6 | 33.0 | Jung-gu | |||
| 331 | Chungmuro | 충무로 | 忠武路 | 0.7 | 33.7 | ||||
| 332 | Đại học Dongguk | 동대입구 | 東大入口 | 0.9 | 34.6 | ||||
| 333 | Yaksu | 약수 | 藥水 | 0.7 | 35.3 | ||||
| 334 | Geumho | 금호 | 金湖 | 0.8 | 36.1 | Seongdong-gu | |||
| 335 | Oksu | 옥수 | 玉水 | 0.8 | 36.9 | ||||
| 336 | Apgujeong (Hyundai Department Store) |
압구정 (현대백화점) |
狎鷗亭 (現代百貨店) |
2.1 | 39.0 | Gangnam-gu | |||
| 337 | Sinsa | 신사 | 新沙 | 1.5 | 40.5 | ||||
| 338 | Jamwon | 잠원 | 蠶院 | 0.9 | 41.4 | Seocho-gu | |||
| 339 | Xe buýt tốc hành | 고속터미널 | 高速터미널 | 1.2 | 42.6 | ||||
| 340 | Đại học Giáo dục Quốc gia Seoul (Tòa án & Văn phòng Công tố viên) |
교대 (법원·검찰청) |
敎大 (法院·檢察廳) |
1.6 | 44.2 | ||||
| 341 | Bến xe buýt Nambu (Trung tâm nghệ thuật Seoul) |
남부터미널 (예술의전당) |
南部터미널 (藝術의殿堂) |
0.9 | 45.1 | ||||
| 342 | Yangjae (Văn phòng Seocho-gu) |
양재 (서초구청) |
良才 (瑞草區廳) |
1.8 | 46.9 | ||||
| 343 | Maebong | 매봉 | 1.2 | 48.1 | Gangnam-gu | ||||
| 344 | Dogok | 도곡 | 道谷 | 0.8 | 48.9 | ||||
| 345 | Daechi | 대치 | 大峙 | 0.8 | 49.7 | ||||
| 346 | Hangnyeoul | 학여울 | 鶴여울 | 0.8 | 50.5 | ||||
| 347 | Daecheong (SH Corporation) |
대청 | 0.9 | 51.4 | |||||
| 348 | Irwon | 일원 | 逸院 | 1.2 | 52.6 | ||||
| 349 | Suseo | 수서 | 水西 | 1.8 | 54.4 | ||||
| 350 | Chợ Garak | 가락시장 | 可樂市場 | 1.4 | 55.8 | Songpa-gu | |||
| 351 | Bệnh viện Cảnh sát Quốc gia | 경찰병원 | 警察病院 | 0.8 | 56.4 | ||||
| 352 | Ogeum | 오금 | 梧琴 | 0.8 | 57.4 | ||||
Ga trung chuyển
[sửa | sửa mã nguồn]- 314 Ga Daegok -
Tuyến Gyeongui–Jungang /
Tuyến Seohae - 321 Ga Yeonsinnae -
Tuyến 6 - 322 Ga Bulgwang -
Tuyến 6 - 329 Ga Jongno 3(sam)-ga -
Tuyến 1 /
Tuyến 5 - 330 Ga Euljiro 3(sam)-ga -
Tuyến 2 - 331 Ga Chungmuro -
Tuyến 4 - 333 Ga Yaksu -
Tuyến 6 - 335 Ga Oksu -
Tuyến Gyeongui–Jungang - 337 Ga Sinsa -
Tuyến Shinbundang - 339 Ga xe buýt tốc hành -
Tuyến 7 /
Tuyến 9 - 340 Ga Đại học Giáo dục Quốc gia Seoul -
Tuyến 2 - 342 Ga Yangjae -
Tuyến Shinbundang - 344 Ga Dogok -
Tuyến Suin–Bundang - 349 Ga Suseo -
Tuyến Suin–Bundang /
GTX-A - 350 Ga Chợ Garak -
Tuyến 8 - 352 Ga Ogeum -
Tuyến 5
Vị trí
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang mở rộng tuyến 3 của Chính phủ Đô thị Seoul Lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2005 tại Wayback Machine (bằng tiếng Hàn Quốc) bao gồm bản đồ và thông tin tình trạng của phần mở rộng từ Suseo đến Chợ Garak.
- Trang tàu điện ngầm Seoul của UrbanRail.Net Lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2005 tại Wayback Machine
- Bản đồ, ga và tìm tuyến Lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2012 tại Wayback Machine