Yuri Valentinovich Zhirkov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yuri Zhirkov
Yuri Zhirkov 4707b.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yuri Valentinovich Zhirkov[1]
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2]
Vị trí Tiền vệ cánh trái, Hậu vệ cánh trái
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Makhachkala
Số áo 18
CLB trẻ
1997–2001 Spartak Tambov
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2003 Spartak Tambov 74 (26)
2004–2009 CSKA Moscow 139 (15)
2009–2011 Chelsea 29 (0)
2011–2013 Makhachkala 46 (3)
2013–2015 Dynamo Moscow 54 (4)
2016- FC Zenit Saint Petersburg 9 (0)
Đội tuyển quốc gia
2005– Nga 68 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 21 tháng 5, 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 29 tháng 3, 2016

Yuri Valentinovich Zhirkov (tiếng Nga: Юрий Валентинович Жирков; sinh ngày 20 tháng 8, 1983 tại Tambov, Liên Xô) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nga đang thi đấu cho câu lạc bộ Zenit tại giải ngoại hạng NgaĐội tuyển bóng đá quốc gia Nga. Anh có thể thi đấu tất cả các vị trí bên cánh trái.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Lối chơi[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là một tiền vệ trái có khả năng đi bóng tốc độ, kĩ thuật vì vậy anh được mệnh danh là Ronaldinho của nước Nga. Anh còn có thể đá hậu vệ trái

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 31 tháng 9, 2015
Câu lạc bộ Mùa giải Giải ngoại hạng Nga Cúp quốc gia châu Âu Siêu cúp Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
CSKA Moscow 2004 25 6 2 0 10 0 1 0 38 6
2005 20 2 6 1 13 1 0 0 39 3
2006 27 1 6 1 8 1 1 1 42 4
2007 29 2 5 1 8 0 1 0 43 3
2008 28 3 2 0 6 1 0 0 36 4
2009 10 1 3 1 3 1 1 0 17 3
tổng cộng 139 15 24 4 48 4 4 1 215 24
Chelsea 2009–10 17 0 6 0 4 0 0 0 27 0
2010–11 12 0 2 0 7 1 0 0 21 1
Tổng cộng 29 0 8 0 11 1 0 0 48 1
Anzhi 2011–12 23 1 1 0 0 0 0 0 24 1
2012–13 23 2 0 0 3 0 0 0 26 2
Tổng cộng 46 3 1 0 3 0 0 0 50 3
Dynamo Moscow 2013–14 14 3 0 0 0 0 0 0 14 3
2014-15 24 0 1 0 10 2 0 0 35 2
2015-16 16 0 2 0 0 0 0 0 18 0
Tổng cộng 54 3 3 0 10 2 0 0 67 5
Tổng cộng sự nghiệp 268 21 36 4 72 7 4 1 380 33

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 29 tháng 3, 2016[3]
Nga
Năm Trận Bàn
2005 4 0
2006 3 0
2007 9 0
2008 12 0
2009 6 0
2010 5 3
2011 9 0
2012 7 0
2013 4 0
2014 3 1
2015 5 0
2016 1 1
Tổng cộng 68 2

Bàn thắng[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 6 tháng 6, 2014 Sân vận động Lokomotiv, Moscow, Nga  Maroc 1–0 2–0 Giao hữu
2. 29 tháng 3, 2016 Stade de France, Paris, Pháp  Pháp 2–4 2–4 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Nga CSKA

Anh Chelsea

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hugman, Barry J. (ed) (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream. tr. 452. ISBN 9781845966010. 
  2. ^ http://www.chelseafc.com/page/PlayerProfileDetail/0,,10268~30759,00.html
  3. ^ “Yuri Zhirkov”. European Football. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “Zhirkov, Yuriy” ghi đè từ khóa trước, “Yuri Zhirkov”.