Chỉ số nhận thức tham nhũng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Từ năm 1995, Tổ chức Minh bạch Quốc tế (Transparency International - TI) đã công bố một chỉ số nhận thức tham nhũng (Corruption Perceptions Index - CPI) hàng năm[1] xếp thứ tự các quốc gia trên thế giới theo "mức độ tham nhũng mà được nhận thức tồn tại trong các giới công chức và chính trị gia".[2] Tổ chức định nghĩa tham nhũng là "lạm dụng chức vụ công để hưởng tư lợi".[2]

Cuộc thăm dò năm 2003 bao gồm 133 nước; cuộc thăm dò năm 2006 là 163 nước; cuộc thăm dò năm 2007 bao gồm 180 quốc gia. Điểm số cao có nghĩa là minh bạch và ít tham nhũng hơn, trong mức điểm tối đa là 10. Kết quả cho thấy 7 trong 10 nước (và 9 trong 10 nước mới phát triển) có chỉ số nhỏ hơn 5 từ chỉ số cao nhất là 10.

Phương pháp và giải nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức Minh bạch Quốc tế giao ông Johann Graf Lambsdorff của Đại học Passau để thảo ra Chỉ số Nhận thức Tham nhũng.[2] Chỉ số năm 2005 rút kết từ "16 cuộc thăm dò và bình chọn khác nhau từ 10 viện nghiêm cứu độc lập… Các viện cung cấp dữ liệu cho Chỉ số Nhận thức Tham nhũng năm 2005 là: Đại học Columbia, Economist Intelligence Unit, Freedom House, Information International, International Institute for Management Development, Merchant International Group, Tư vấn Rủi ro Kinh tế và Chính trị, Uỷ ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Phi châu, Diễn đàn Kinh tế Thế giớiTrung tâm Nghiên cứu Thị trường Thế giới. Các Chỉ số ban đầu sử dụng các thăm dò ý kiến công chúng nhưng hiện tại chỉ dùng các chuyên viên. Tổ chức Minh bạch Quốc tế yêu cầu ít nhất ba nguồn luôn có sẵn để xếp thứ tự một nước vào Chỉ số Nhận thức Tham nhũng[2].

Tổ chức Minh bạch Quốc tế viết trong phần "Các câu hỏi thường được hỏi" về Chỉ số Nhận thức Tham nhũng rằng quan điểm của "dân cư trong nước" có tương quan với quan điểm cuả các chuyên gia ở ngoài nước. Trong quá khứ, các chuyên gia được xin ý kiến để làm nguồn cho Chỉ số Nhận thức Tham nhũng thường thường là các doanh nhân từ các nước công nghệ hóa; quan điểm cuả các nước kém phát triển hơn ít khi được dùng. Điều này đã thay đổi theo thời gian, tạo cơ hội ngày càng gia tăng tiếng nói của những người từ các nền kinh tế thị trường đang hội nhập."[2]

Vì chỉ số này dựa vào các cuộc thăm dò nên các kết quả là chủ quan và kém tin cậy đối với các nước có ít nguồn thông tin hơn. Thêm vào đó, những gì được định nghĩa là hợp pháp hoặc những gì được nhận thức là tham nhũng thì rất khác nhau giữa các nền tư pháp: việc cho tặng, ủng hộ chính trị hợp pháp ở một số nền tư pháp lại là bất hợp pháp ở các nền tư pháp khác; một vấn đề được coi như là tiền thưởng chấp nhận được ở một nước lại bị coi là hối lộ ở một nước khác. Vì thế các kết quả thăm dò phải được hiểu khá đặc biệt như đo lường nhận thức công chúng hơn là một cách đo lường tham nhũng khách quan.

Các thống kê như thế này tất nhiên là không chính xác; các thống kê từ những năm khác nhau thì không nhất thiết là so sánh được. Trung tâm liên Tôn giáo vì Trách nhiệm Công ty (Interfaith Center on Corporate Responsibility) tự giải thích, "…các thay đổi từ năm này qua năm khác trong điểm số của một nước là kết quả không chỉ vì sự nhận thức thành quả của một nước thay đổi mà còn vì phương pháp học và mô hình đang thay đổi. Mỗi năm, có một số nguồn không được cập nhật và phải bị loại bỏ khỏi Chỉ số Nhận thức Tham nhũng trong khi các nguồn mới và đáng tin cậy được thêm vào. Với những câu trả lời khác và những phương pháp tính khác ít nhiều, một thay đổi trong điểm số của một nước có thể cũng liên quan đến sự thật rằng các quan điểm khác đã được thu thập và các câu hỏi khác đã được hỏi… [cho dù] cải cách chống tham nhũng… [hoặc] các phanh khui những vụ tại tiếng tham nhũng vừa qua… [thường] thì khó cải tiến điểm số của Chỉ số Nhận thức Tham nhũng trên một thời gian ngắn, thí dụ một hoặc hai năm. Chỉ số Nhận thức Tham nhũng dựa vào các dữ liệu từ ba năm về trước. Điều này có nghĩa một sự thay đổi về nhận thức tham nhũng chỉ xuất hiện trong chỉ số trong một thời gian dài".[3]

Các nước được nhận thức là ít và nhiều tham nhũng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Theo thăm dò năm 2006, các nước được nhận thức là ít tham nhũng nhất là:

Theo thăm dò năm 2006, các nước được nhận thức là nhiều tham nhũng nhất là:

Riêng Việt Nam, đứng hạng 111/163 năm 2006 và hạng 123/180 năm 2007. Từ năm 2000-2007, chỉ số tham nhũng Việt Nam cải thiện từ 2,4 lên mức 2,6 nhưng lại tụt hạng trong thang hạng các nước do số nước được khảo sát tăng lên. (Xem biểu đồ trên trang Thanh tra Chính Phủ). Từ sau 2007, chỉ số tham nhũng được cải thiện từ 2,6 lên 2,9, nhờ vậy thứ hạng của Việt Nam được cải thiện lên vị trí 112/182 nước vào năm 2011.

Danh sách theo mẫu tự tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Bản dưới cập nhật số liệu đến 2006. Để xem những số liệu mới nhất, xem tại en:Corruption Perceptions Index

Quốc gia hoặc Vùng Thăm dò 2001 Thăm dò 2002 Thăm dò 2003 Thăm dò 2005 Thăm dò 2006 [4]
Chỉ số Hạng Chỉ số Hạng Chỉ số Hạng Chỉ số Hạng Chỉ số Hạng
Cờ của Afghanistan Afghanistan 2,5 117/159
Cờ của Albania Albania 2,5 81/102 2,5 92/133 2,4 126/159 2,6 111/163
Cờ của Algérie Algérie 2,6 88/133 2,8 97/159 3,1 84/163
Cờ của Angola Angola 1,7 98/102 1,8 124/133 2,0 151/159 2,2 142/163
Cờ của Argentina Argentina 3,5 57/91 2,8 70/102 2,5 92/133 2,8 97/159 2,9 93/163
Cờ của Armenia Armenia 3,0 78/133 2,9 88/159 2,9 93/163
Cờ của Úc Úc 8,5 11/91 8,6 11/102 8,8 8/133 8,8 9/159 8,7 9/163
Cờ của Áo Áo 7,8 15/91 7,8 15/102 8,0 14/133 8,7 10/159 8,6 11/163
Cờ của Azerbaijan Azerbaijan 2,0 84/91 2,0 95/102 1,8 124/133 2,2 137/159 2,4 130/163
Cờ của Bahrain Bahrain 6,1 27/133 5,8 36/159 5,7 36/163
Cờ của Bangladesh Bangladesh 0,4 91/91 1,2 102/102 1,3 133/133 1,7 158/159 2,0 156/163
Cờ của Barbados Barbados 6,9 24/159 6,7 24/163
Cờ của Belarus Belarus 4,8 36/102 4,2 53/133 2,6 107/159 2,1 151/163
Cờ của Bỉ Bỉ 6,6 24/91 7,1 20/102 7,6 17/133 7,4 19/159 7,3 20/163
Cờ của Belize Belize 4,5 46/133 3,7 62/159 3,5 66/163
Cờ của Bénin Benin 2,9 88/159 2,5 121/163
Cờ của Bhutan Bhutan 6,0 32/163
Cờ của Bolivia Bolivia 2,0 84/91 2,2 89/102 2,3 106/133 2,5 117/159 2,7 105/163
Flag of Bosnia and Herzegovina.svg
Bosna và Hercegovina
3,3 70/133 2,9 88/159 2,9 93/163
Cờ của Botswana Botswana 6,0 26/91 6,4 24/102 5,7 30/133 5,9 32/159 5,6 37/163
Cờ của Brasil Brasil 4,0 46/91 4,0 45/102 3,9 54/133 3,7 62/159 3,3 70/163
Cờ của Bulgaria Bulgaria 3,9 47/91 4,0 45/102 3,9 54/133 4,0 55/159 4,0 57/163
Cờ của Burkina Faso Burkina Faso 3,4 70/159 3,2 79/163
Cờ của Burundi Burundi 2,3 130/159 2,4 130/163
Cờ của Campuchia Kampuchia 2,3 130/159 2,1 151/163
Cờ của Cameroon Cameroon 2,0 84/91 2,2 89/102 1,8 124/133 2,2 137/159 2,3 138/163
Cờ của Canada Canada 8,9 7/91 9,0 7/102 8,7 11/133 8,4 14/159 8,5 14/163
Flag of the Central African Republic Cộng hoà Trung Phi 2,4 130/163
Cờ của Tchad Chad 1,7 158/159 2,0 156/163
Cờ của Chile Chile 7,5 18/91 7,5 17/102 7,4 20/133 7,3 21/159 7,3 20/163
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa 3,5 57/91 3,5 59/102 3,4 66/133 3,2 78/159 3,3 70/163
Quốc kỳ Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) 5,9 27/91 5,6 29/102 5,7 30/133 5,9 32/159 5,9 34/163
Cờ của Colombia Colombia 3,8 50/91 3,6 57/102 3,7 59/133 4,0 55/159 3,9 59/163
Cờ của Costa Rica Costa Rica 4,5 40/91 4,5 40/102 4,3 50/133 4,2 51/159 4,1 55/163
Cờ của Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire 2,1 118/133 1,9 152/159 2,1 151/163
Cờ của Croatia Croatia 3,9 47/91 3,8 51/102 3,7 59/133 3,4 70/159 3,4 69/163
Cờ của Cuba Cuba 4,6 43/133 3,8 59/159 3,5 66/163
Cờ của Cộng hòa Síp Cyprus 6,1 27/133 5,7 37/159 5,6 37/163
Cờ của Cộng hòa Séc Cộng hoà Séc 3,9 47/91 3,7 52/102 3,9 54/133 4,3 47/159 4,8 46/163
Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo Dem. Rep. of the Congo 2,1 144/159 2,0 156/163
Cờ của Đan Mạch Đan Mạch 9,5 2/91 9,5 2/102 9,5 3/133 9,5 4/159 9,5 4/163
Cờ của Dominica Dominica 4,5 53/163
Flag of the Dominican Republic Cộng hoà Dominican 3,3 70/133 3,0 85/159 2,8 99/163
Cờ của Ecuador Ecuador 2,3 79/91 2,2 89/102 2,2 113/133 2,3 138/159 2,3 138/163
Cờ của Ai Cập Ai Cập 3,6 54/91 3,4 62/102 3,3 70/133 3,4 70/159 3,3 70/163
Cờ của El Salvador El Salvador 3,6 54/91 3,4 62/102 3,7 59/133 4,2 51/159 4,0 57/163
Cờ của Guinea Xích đạo Guinea Xích Đạo 1,9 152/159 2,1 151/163
Cờ của Eritrea Eritrea 2,6 107/159 2,9 93/163
Cờ của Estonia Estonia 5,6 28/91 5,6 29/102 5,5 33/133 6,4 27/159 6,7 24/163
Cờ của Ethiopia Ethiopia 3,5 59/102 2,5 92/133 2,2 137/159 2,4 130/163
Cờ của Fiji Fiji 4,0 55/159
Cờ của Phần Lan Phần Lan 9,9 1/91 9,7 1/102 9,7 1/133 9,6 2/159 9,6 1/163
Cờ của Pháp Pháp 6,7 23/91 6,3 25/102 6,9 23/133 7,5 18/159 7,4 18/163
Cờ của Gabon Gabon 2,9 88/159 3,0 90/163
Cờ của Gambia Gambia 2,5 92/133 2,7 103/159 2,5 121/163
Cờ của Gruzia Gruzia 2,4 85/102 1,8 124/133 2,3 130/159 2,8 99/163
Cờ của Đức Đức 7,4 20/91 7,3 18/102 7,7 16/133 8,2 16/159 8,0 16/163
Cờ của Ghana Ghana 3,4 59/91 3,9 50/102 3,3 70/133 3,5 65/159 3,3 70/163
Cờ của Hy Lạp Hy Lạp 4,2 42/91 4,2 44/102 4,3 50/133 4,3 47/159 4,4 54/163
Flag of Grenada.svg
Grenada
3,5 66/163
Cờ của Guatemala Guatemala 2,9 65/91 2,5 81/102 2,4 100/133 2,5 117/159 2,6 111/163
Cờ của Guinée Guinea 1,9 160/163
Cờ của Guyana Guyana 2,5 117/159 2,5 121/163
Cờ của Haiti Haiti 2,2 89/102 1,5 131/133 1,8 155/159 1,8 163/163
Cờ của Honduras Honduras 2,7 71/91 2,7 71/102 2,3 106/133 2,6 107/159 2,5 121/163
Cờ của Hồng Kông Hương Cảng 7,9 14/91 8,2 14/102 8,0 14/133 8,3 15/159 8,3 15/163
Cờ của Hungary Hungary 5,3 31/91 4,9 33/102 4,8 40/133 5,0 40/159 5,2 41/163
Cờ của Iceland Băng Đảo 9,2 4/91 9,4 4/102 9,6 2/133 9,7 1/159 9,6 1/163
Cờ của Ấn Độ Ấn Độ 2,7 71/91 2,7 71/102 2,8 83/133 2,9 88/159 3,3 70/163
Cờ của Indonesia Indonesia 1,9 88/91 1,9 96/102 1,9 122/133 2,2 137/159 2,4 130/163
Cờ của Iran Iran 3,0 78/133 2,9 88/159 2,7 105/163
Cờ của Iraq Iraq 2,2 113/133 2,2 137/159 1,9 160/163
Cờ của Ireland Ireland 7,5 18/91 6,9 23/102 7,5 18/133 7,4 19/159 7,4 18/163
Cờ của Israel Israel 7,6 16/91 7,3 18/102 7,0 21/133 6,3 28/159 5,9 34/163
Cờ của Ý Ý 5,5 29/91 5,2 31/102 5,3 35/133 5,0 40/159 4,9 45/163
Cờ của Jamaica Jamaica 4,0 45/102 3,8 57/133 3,6 64/159 3,7 61/163
Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 7,1 21/91 7,1 20/102 7,0 21/133 7,3 21/159 7,6 17/163
Cờ của Jordan Jordan 4,9 37/91 4,5 40/102 4,6 43/133 5,7 37/159 5,3 40/163
Cờ của Kazakhstan Kazakhstan 2,7 71/91 2,3 88/102 2,4 100/133 2,6 107/159 2,6 111/163
Cờ của Kenya Kenya 2,0 84/91 1,9 96/102 1,9 122/133 2,1 144/159 2,2 142/163
Cờ của Kuwait Kuwait 5,3 35/133 4,7 45/159 4,8 46/163
Cờ của Kyrgyzstan Kyrgyzstan 2,1 118/133 2,3 130/159
Cờ của Lào Lào 3,3 77/159 2,6 111/163
Cờ của Latvia Latvia 3,4 59/91 3,7 52/102 3,8 57/133 4,2 51/159 4,7 49/163
Cờ của Liban Liban 3,0 78/133 3,1 83/159 3,6 63/163
Cờ của Lesotho Lesotho 3,4 70/159 3,2 79/163
Cờ của Liberia Liberia 2,2 137/159
Cờ của Libya Libya 2,1 118/133 2,5 117/159 2,7 105/163
Cờ của Litva Litva 4,8 38/91 4,8 36/102 4,7 41/133 4,8 44/159 4,8 46/163
Cờ của Luxembourg Luxembourg 8,7 9/91 9,0 7/102 8,7 11/133 8,5 13/159 8,6 11/163
Flag of Macau.svg
Macau
6,6 26/163
Cờ của Cộng hòa Macedonia Macedonia 2,3 106/133 2,7 103/159 2,7 105/163
Cờ của Madagascar Madagascar 1,7 98/102 2,6 88/133 2,8 97/159 3,1 84/163
Cờ của Malawi Malawi 3,2 61/91 2,9 68/102 2,8 83/133 2,8 97/159 2,7 105/163
Cờ của Malaysia Malaysia 5,0 36/91 4,9 33/102 5,2 37/133 5,1 39/159 5,0 44/163
Cờ của Mali Mali 3,0 78/133 2,9 88/159 2,8 99/163
Cờ của Malta Malta 6,6 25/159 6,4 28/163
Cờ của Mauritanie Mauritania 3,1 84/163
Cờ của Mauritius Mauritius 4,5 40/91 4,5 40/102 4,4 48/133 4,2 51/159 5,1 42/163
Cờ của México Mexico 3,7 51/91 3,6 57/102 3,6 64/133 3,5 65/159 3,3 70/163
Cờ của Moldova Moldova 3,1 63/91 2,1 93/102 2,4 100/133 2,9 88/159 3,2 79/163
Cờ của Mông Cổ Mông Cổ 3,0 85/159 2,8 99/163
Cờ của Maroc Morocco 3,7 52/102 3,3 70/133 3,2 78/159 3,2 79/163
Cờ của Mozambique Mozambique 2,7 86/133 2,8 97/159 2,8 99/163
Cờ của Myanma Miến Điện 1,6 129/133 1,8 155/159 1,9 160/163
Cờ của Namibia Namibia 5,4 30/91 5,7 28/102 4,7 41/133 4,3 47/159 4,1 55/163
Cờ của Nepal Nepal 2,5 117/159 2,5 121/163
Flag of the Netherlands Hoà Lan 8,8 8/91 9,0 7/102 8,9 7/133 8,6 11/159 8,7 9/163
Cờ của New Zealand New Zealand 9,4 3/91 9,5 2/102 9,5 3/133 9,6 2/159 9,6 1/163
Cờ của Nicaragua Nicaragua 2,4 77/91 2,5 81/102 2,6 88/133 2,6 107/159 2,6 111/163
Cờ của Niger Niger 2,4 126/159 2,3 138/163
Cờ của Nigeria Nigeria 1,0 90/91 1,6 101/102 1,4 132/133 1,9 152/159 2,2 142/163
Cờ của Na Uy Na Uy 8,6 10/91 8,5 12/102 8,8 8/133 8,9 8/159 8,8 8/163
Cờ của Oman Oman 6,3 26/133 6,3 28/159 5,4 39/163
Cờ của Pakistan Pakistan 2,3 79/91 2,6 77/102 2,5 92/133 2,1 144/159 2,2 142/163
Flag of Palestine.svg
Palestine
3,0 78/133 2,6 107/159
Cờ của Panama Panama 3,7 51/91 3,0 67/102 3,4 66/133 3,5 65/159 3,1 84/163
Cờ của Papua New Guinea Papua Tân Guinea 2,1 118/133 2,3 130/159 2,4 130/163
Cờ của Paraguay Paraguay 1,7 98/102 1,6 129/133 2,1 144/159 2,6 111/163
Cờ của Peru Peru 4,1 44/91 4,0 45/102 3,7 59/133 3,5 65/159 3,3 70/163
Flag of the Philippines Philippines 2,9 65/91 2,6 77/102 2,5 92/133 2,5 117/159 2,5 121/163
Cờ của Ba Lan Ba Lan 4,1 44/91 4,0 45/102 3,6 64/133 3,4 70/159 3,7 61/163
Cờ của Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 6,3 25/91 6,3 25/102 6,6 25/133 6,5 26/159 6,6 26/163
Cờ của Qatar Qatar 5,6 32/133 5,9 32/159 6,0 32/163
Flag of the Republic of the Congo Cộng hoà Congo 2,2 113/133 2,3 130/159 2,2 142/163
Cờ của România România 2,8 69/91 2,6 77/102 2,8 83/133 3,0 85/159 3,1 84/163
Cờ của Nga Nga 2,3 79/91 2,7 71/102 2,7 86/133 2,4 126/159 2,5 121/163
Cờ của Rwanda Rwanda 3,1 83/159 2,5 121/163
Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 4,5 46/133 3,4 70/159 3,3 70/163
Cờ của Sénégal Senegal 2,9 65/91 3,1 66/102 3,2 76/133 3,2 78/159 3,3 70/163
Cờ của Serbia Serbia 3,0 90/163
Cờ của Serbia và Montenegro Serbia và Montenegro 2,3 106/133 2,8 97/159
Flag of the Seychelles Seychelles 4,0 55/159 3,6 63/163
Cờ của Sierra Leone Sierra Leone 2,2 113/133 2,4 126/159 2,2 142/163
Cờ của Singapore Singapore 9,2 4/91 9,3 5/102 9,4 5/133 9,4 5/159 9,4 5/163
Cờ của Slovakia Slovakia 3,7 59/133 4,3 47/159 4,7 49/163
Cờ của Slovenia Slovenia 5,2 34/91 6,0 27/102 5,9 29/133 6,1 31/159 6,4 28/163
Cờ của Somalia Somalia 2,1 144/159
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 4,8 38/91 4,8 36/102 4,4 48/133 4,5 46/159 4,6 51/163
Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc 4,2 42/91 4,5 40/102 4,3 50/133 5,0 40/159 5,1 42/163
Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 7,0 22/91 7,1 20/102 6,9 23/133 7,0 23/159 6,8 23/163
Cờ của Sri Lanka Sri Lanka 3,7 52/102 3,4 66/133 3,2 78/159 3,1 84/163
Cờ của Sudan Sudan 2,3 106/133 2,1 144/159 2,0 156/163
Cờ của Suriname Suriname 3,2 78/159 3,0 90/163
Cờ của Swaziland Swaziland 2,7 103/159 2,5 121/163
Cờ của Thụy Điển Thụy Điển 9,0 6/91 9,3 5/102 9,3 6/133 9,2 6/159 9,2 6/163
Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ 8,4 12/91 8,5 12/102 8,8 8/133 9,1 7/159 9,1 7/163
Cờ của Syria Syria 3,4 66/133 3,4 70/159 2,9 93/163
Cờ của Tajikistan Tajikistan 1,8 124/133 2,1 144/159 2,2 142/163
Cờ của Tanzania Tanzania 2,2 82/91 2,7 71/102 2,5 92/133 2,9 88/159 2,9 93/163
Cờ của Thái Lan Thái Lan 3,2 61/91 3,2 64/102 3,3 70/133 3,8 59/159 3,6 63/163
Cờ của Đông Timor Đông Timor 2,6 111/163
Cờ của Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 4,6 43/133 3,8 59/159 3,2 79/163
Cờ của Togo Togo 2,4 130/163
Cờ của Tunisia Tunisia 5,3 31/91 4,8 36/102 4,9 39/133 4,9 43/159 4,6 51/163
Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 3,6 54/91 3,2 64/102 3,1 77/133 3,5 65/159 3,8 60/163
Cờ của Turkmenistan Turkmenistan 1,8 155/159 2,2 142/163
Cờ của Uganda Uganda 1,9 88/91 2,1 93/102 2,2 113/133 2,5 117/159 2,7 105/163
Cờ của Ukraina Ukraina 2,1 83/91 2,4 85/102 2,3 106/133 2,6 107/159 2,8 99/163
Flag of the United Arab Emirates.svg
Các Tiểu vương quốc Ả Rập
5,2 37/133 6,2 30/159 6,2 31/163
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh 8,3 13/91 8,7 10/102 8,7 11/133 8,6 11/159 8,6 11/163
Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ 7,6 16/91 7,7 16/102 7,5 18/133 7,6 17/159 7,3 20/163
Cờ của Uruguay Uruguay 5,1 35/91 5,1 32/102 5,5 33/133 5,9 32/159 6,4 28/163
Cờ của Uzbekistan Uzbekistan 2,7 71/91 2,9 68/102 2,4 100/133 2,2 137/159 2,1 151/163
Cờ của Venezuela Venezuela 2,8 69/91 2,5 81/102 2,4 100/133 2,3 130/159 2,3 138/163
Cờ của Việt Nam Việt Nam 2,6 75/91 2,4 85/102 2,4 100/133 2,6 107/159 2,6 111/163
Cờ của Yemen Yemen 2,9 65/91 2,7 71/102 2,6 88/133 2,7 103/159 2,6 111/163
Cờ của Zambia Zambia 2,6 75/91 2,6 77/102 2,5 92/133 2,6 107/159 2,6 111/163
Cờ của Zimbabwe Zimbabwe 2,9 65/91 2,7 71/102 2,3 106/133 2,6 107/159 2,4 130/163

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Corruption Perception Report Truy cập vào ngày 9 tháng 1 năm 2007
  2. ^ a ă â b c “Frequently Asked Questions: TI Corruption Perceptions Index (CPI 2005)”. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2005. 
  3. ^ “ICCR FAQ”. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2005. 
  4. ^ “CPI 2006 table”. Transparency International. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2006. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]