Nhà ngôn ngữ học
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sau đây là danh sách một số các nhà ngôn ngữ học.
| Bảng mục lục: |
[sửa] A
[sửa] B
- Charles Bally (1865-1947) Pháp
- Yehoshua Bar-Hillel (1915-1975) Israel
- Émile Benveniste (1902-1976) Pháp
- Derek Bickerton (1926-) Hoa Kỳ
- Wilhelm Bleek (1827-1875) Đức
- Leonard Bloomfield (1887-1949) Hoa Kỳ
- Franz Boas (1858-1942) Hoa Kỳ
- Dwight Bolinger (1907-1992) Hoa Kỳ
- Franz Bopp (1791-1867) Đức
- Jorge Luis Borges (1899-1986) Argentina
- John Bowring (1792-1872) Anh
- Wilhelm Braune (1850-1926) Đức
- Michel Bréal (1832-1915) Pháp
- Karl Brugmann (1849-1919) Đức
[sửa] C
- John Chadwick (1902-1998) Anh
- Jean-François Champollion (1790-1832) Pháp
- Noam Chomsky (1928-) Hoa Kỳ
- David Crystal (1941-) Anh
- Cao Xuân Hạo () Việt Nam
[sửa] D
- Vladimir Ivanovich Dall (Владимир Иванович Даль) (1801-1872) Nga
- Donald Davidson (1917-2003) Hoa Kỳ
- Ali Akbar Dehkhoda (علیاکبر دهخدا) (1879-1959) Iran
- Berthold Delbrück (1842-1922) Đức
- Clement Martyn Doke (1893-1980) Cộng hòa Nam Phi
[sửa] E
- Umberto Eco (1932-) Ý
- Michael Everson (1963-) Hoa Kỳ, Ireland
[sửa] F
[sửa] G
- Brent Galloway (1944-) Hoa Kỳ
- Tamaz Gamkrelidze (თამაზ გამყრელიძე) (1929-) Gruzia
- Alexander Gode (1906-1970) Đức, Hoa Kỳ
- Sidney Greenbaum (1929-1996) Anh
- Joseph Greenberg (1914-2001) Hoa Kỳ
- Paul Grice (1913-1988) Anh
- Jakob Grimm (1785-1863) Đức
- Gustave Guillaume (1883-1960) Pháp
[sửa] H
- Mary Haas (1910-1996) Hoa Kỳ
- Péter Hajdú (1923-2002) Hungary
- Kenneth L. Hale (1934-2001) Hoa Kỳ
- Morris Halle (1923-) Latvia, Hoa Kỳ
- Michael Halliday (1925-) Anh, Úc
- Zellig Harris (1909-1992) Hoa Kỳ
- Louis Hjelmslev (1899-1965) Đan Mạch
- Wilhelm von Humboldt (1787-1835) Đức
[sửa] I
[sửa] J
- Ray Jackendoff (1945-) Hoa Kỳ
- Vatroslav Jagić (1838-1923) Croatia
- Roman Osipovich Jakobson (Роман Осипович Якобсон) (1896-1982) Nga
- Otto Jespersen (1860-1943) Đan Mạch
- Daniel Jones (1881-1967) Anh
- Sir William Jones (1746-1794) Anh
[sửa] K
- Vuk Stefanović Karadžić (1787-1864) Serbia
- Yuri Valentinovich Knorosov (Юрий Валентинович Кнорозов) (1922-) Nga
- Alice Kober (1907-1950) Anh
- Henry Kucera (1925-) Hungary
[sửa] L
- William Labov (1927-) Hoa Kỳ
- Sidney Lamb (1929-) Hoa Kỳ
- Karl Richard Lepsius (1810-1884) Đức
- Fred Lukoff (1920-2000) Hoa Kỳ
- Li Fang-kuei (1902-1987) Trung Hoa
- Lê Khả Kế (1918-2000) Việt Nam
- Lê Ngọc Trụ () Việt Nam
- Lê Văn Lý () Việt Nam
[sửa] M
- Nikolay Yakovlevich Marr (Никола́й Я́ковлевич Марр) (1864-1934) Nga, Gruzia
- André Martinet (1908-1999) Pháp
- Carl Meinhof (1857-1944) Đức
- Franc Miklošič (1813-1891) Slovenia
[sửa] N
- Nguyễn Kim Thản () Việt Nam
- Nguyễn Tài Cẩn () Việt Nam
- Nguyễn Đình Hòa () Việt Nam
- Nguyễn Khắc Kham () Việt Nam
- Nguyễn Bạt Tụy () Việt Nam
- Nguyễn Lân Trung () Việt Nam
[sửa] O
Nguyễn Kim Thản () Việt Nam Nguyễn Tài Cẩn () Việt Nam Nguyễn Đình Hòa () Việt Nam Nguyễn Khắc Kham () Việt Nam Nguyễn Bạt Tụy () Việt Nam Nguyễn Lân Trung () Việt Nam
[sửa] P
[sửa] Q
[sửa] R
[sửa] S
- Edward Sapir (1884-1939) Hoa Kỳ
- Ferdinand de Saussure (1857-1913) Thụy Sĩ
- Aurélien Sauvageot (1897-1988) Pháp
- Archibald Henry Sayce (1845-1933) Anh
- August Schleicher (1821-1868) Đức
- Johannes Schmidt (1843-1901) Đức
- John Searle (1932-) Hoa Kỳ
- Morris Swadesh (1909-1967) Hoa Kỳ
[sửa] T
- J. R. R. Tolkien (1892-1973) Anh
- Nikolai Sergeevich Trubetzkoy (Николай Сергеевич Трубецкой) (1890-1938) Nga
- Peter Trudgill (1941-) Anh
- Trương Vĩnh Ký (1837-1898) Việt Nam
[sửa] U
[sửa] V
[sửa] W
- Diedrich Westermann (1875-1956) Đức
- Ernst Oswald Johannes Westphal (1919-1990) Cộng hòa Nam Phi
- Benjamin Lee Whorf (1897-1941) Hoa Kỳ
- Anna Wierzbicka (1938-) Ba Lan
- Nicholas Williams (1943-) Anh

