Âm tắc đôi môi vô thanh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Âm tắc đôi môi vô thanh
p
Số IPA 101
Encoding
Entity (decimal) p
Unicode (hex) U+0070
X-SAMPA p
Kirshenbaum p
Braille Bản mẫu:Braille cell
Sound

Âm tắc đôi môi vô thanh là một phụ âm được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ nói. Ký hiệu cho âm này trong Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế là ⟨p⟩, ký tự tương đương trong X-SAMPAp.

Các dạng[sửa | sửa mã nguồn]

IPA Description
p plain p
p bật hơi
p vòm hóa
p môi hóa
p không có sự thả hơi nghe được
p hữu thanh
p căng
p tống ra

Sự hiện diện[sửa | sửa mã nguồn]

Âm [p] không có mặt trong 10% ngôn ngữ có [b]. Đây là một đặc điểm khu vực của "vùng quanh Sahara". Không rõ sự thiếu /p/ này xuất hiện từ bao giờ, và việc nó là một đặc điểm mới đây do việc tiếng Ả Rập trở thành ngôn ngữ uy tín (tiếng Ả Rập mất /p/ từ thời tiền sử), hay là một đặc điểm chung trong vực. Việc thiếu /p/ trong khi có /b/ cũng xuất hiện ở châu Âu, cả tiếng Celt nguyên thủytiếng Basque cổ đều có [b] nhưng thiếu [p].

Tuy vậy, [p] là một âm rất phổ biến. Đa số ngôn ngữ có ít nhất âm [p] thường, nhiều ngôn ngữ phân biệt giữa các dạng /p/. Nhiều ngôn ngữ Ấn-Arya, như tiếng Hindustan, phân biệt giữa [pʰ] (bật hơi) và [p] thường (cũng được chuyển tự là [p˭]).

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôn ngữ Từ IPA Nghĩa Ghi chú
Adyghe паӏо [paːʔʷa] 'nón, mũ'
Armenia Đông[1] պապիկ [pɑpik] 'ông (nội/ngoại)' Phân biệt với dạng bật hơi.
Anh pack [pʰæk] 'gói' Xem âm vị học tiếng Anh
Basque harrapatu [(h)arapatu] 'bắt'
Ba Lan[2] pas [päs] 'thắt lưng' Xem âm vị học tiếng Ba Lan
Bengal Đông পানি [pani:] 'nước' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Bengal
Bồ Đào Nha[3] pai [paj] 'bố' Xem âm vị học tiếng Bồ Đào Nha
Catalunya[4] parlar [pərˈɫa] 'nói' Xem âm vị học tiếng Catalunya
Di /ba [pa˧] 'trao đổi' Phân biệt với dạng bật hơi
Đan Mạch Chuẩn[5] bog [ˈpɔ̽ʊ̯ˀ] 'sách' Thường được chuyển tự IPA là ⟨⟩ hay ⟨b⟩. Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Đan Mạch
Đức Pack [pʰak] 'gói hàng' Xem âm vị học tiếng Đức chuẩn
Esperanto tempo [ˈtempo] 'thời gian' Xem âm vị học Esperanto
Gujarat [pəɡ] 'bàn chân' Xem âm vị học tiếng Gujarat
Hà Lan[6] plicht [plɪxt] 'nghĩa vụ' Xem âm vị học tiếng Hà Lan
Hebrew פּקיד [pakid] 'tu sĩ' Xem âm vị học tiếng Hebrew hiện đại
Hindustan पल / پرچم [pəl] 'khoảnh khắc' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Hindustan
Hungary pápa [ˈpaːpɒ] 'Giáo hoàng' Xem âm vị học tiếng Hungary
Hy Lạp πόδι/pódi [ˈpo̞ði] 'cẳng chân' Xem âm vị học tiếng Hy Lạp hiện đại
Kabardia пэ]] [pa] 'mũi'
Lakota púza [ˈpʊza] 'khô'
Luxembourg[7] bëlleg [ˈpɵ̞lɵ̞ɕ] 'rẻ'
Macedonia пее [pɛː] 'hát' Xem âm vị học tiếng Macedonia
Mã Lai panas [pänäs] 'nóng'
Malta aptit [apˈtit] 'sự ngon miệng'
Marathi पाऊस [pɑːˈuːs] 'mưa' Xem âm vị học tiếng Marathi
Mutsun po·čor [poːt͡ʃor] 'một vết thương'
Na Uy pappa [pɑpːɑ] 'bố' Xem âm vị học tiếng Na Uy
Nga[8] плод [pɫot̪] 'trái cây' Phân biệt với dạng vòm hóa. Xem âm vị học tiếng Nga
Nhật[9] ポスト/posuto [posɯto] 'hòm thư' Xem âm vị học tiếng Nhật
Pashtun پانير [pɑˈnir] 'phô mai'
Pháp[10] pomme [pɔm] 'táo' Xem âm vị học tiếng Pháp
Phần Lan pappa [pappa] 'ông (nội/ngoại)' Xem âm vị học tiếng Phần Lan
Pirahã pibaóí [ˈpìbàóí̯] 'rái cá'
Punjab ਪੱਤਾ [pət̪ːäː] 'lá'
România pas [pas] 'bước' Xem âm vị học tiếng România
Séc pes [pɛs] 'chó' Xem âm vị học tiếng Séc
Slovak pes [pɛs] 'chó'
Tân Aram Assyria pata [paːta] 'mặt'
Tây Ban Nha[11] peso [ˈpe̞so̞] 'cân nặng' Xem âm vị học tiếng Tây Ban Nha
Tây Frisia panne [ˈpɔnə] 'chảo'
Thổ Nhĩ Kỳ kap]] [kʰäp] '(cái) ấm' Xem âm vị học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Thụy Điển apa [ˈɑːpʰa] 'vượn' Xem âm vị học tiếng Thụy Điển
Triều Tiên /pul [pʰul] 'cỏ' Xem âm vị học tiếng Triều Tiên
Trung Quốc Quảng Đông /baau [paːu˧˧] 'nổ' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Quảng Đông
Quan Thoại 爆炸/bàozhà [pɑʊ˥˩ tʂa˥˩] 'nổ' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Quan Thoại
Tsez пу [pʰu] 'mặt' Phân biệt với dạng tống ra.
Ukraina павук [pɐ.ˈβ̞uk] 'nhện' Xem âm vị học tiếng Ukraina
Việt[12] nhíp [ɲip˧ˀ˥] 'nhíp' Xem âm vị học tiếng Việt
Ý[13] papà [paˈpa] 'dad' Xem âm vị học tiếng Ý
Zapotec Tilquiapan[14] pan [paŋ] 'bánh mì'

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

IPA phụ âm phổichart image • Loudspeaker.svg audio
Vị trí → Môi Đầu lưỡi Mặt lưỡi Thanh quản
↓ Cách phát âm Đôi môi Môi răng Môi lưỡi Răng Chân răng Vòm-
chân răng
Quặt lưỡi Chân răng-
vòm
Vòm Ngạc mềm Lưỡi nhỏ Hầu
/ Yết hầu
Họng
Mũi m ɱ n̼̊ n ɳ̊ ɳ ɲ̊ ɲ ŋ̊ ŋ ɴ̥ ɴ
Tắc p b t d ʈ ɖ c ɟ k ɡ q ɢ ʡ ʔ
Tắc xát xuýt ts dz ʈʂ ɖʐ
Tắc xát không xuýt p̪f b̪v tθ̠ dð̠ t̠ɹ̠̊˔ d̠ɹ̠˔ ɟʝ kx ɡɣ ɢʁ ʡħ ʡʕ ʔh
Xát xuýt s z ʃ ʒ ʂ ʐ ɕ ʑ
Xát không xuýt ɸ β f v θ̼ ð̼ θ ð θ̱ ð̠ ɹ̠̊˔ ɹ̠˔ ç ʝ x ɣ χ ʁ ħ ʕ h ɦ ʔ̞
Tiếp cận ʋ̥ ʋ ɹ̥ ɹ ɻ̊ ɻ j ɰ̊ ɰ
Vỗ ⱱ̟ ɾ̼ ɾ̥ ɾ ɽ̊ ɽ ɢ̆ ʡ̮
Rung ʙ ʙ̪ r ɽr̥ ɽr ʀ̥ ʀ ʜ ʢ
Tắc xát cạnh lưỡi ʈɭ̊˔ cʎ̥˔ kʟ̝̊ ɡʟ̝
Xát cạnh lưỡi ɬ ɮ ɭ̊˔ ɭ˔ ʎ̥˔ ʎ̝ ʟ̝̊ ʟ̝
Tiếp cận cạnh lưỡi l ɭ̊ ɭ ʎ̥ ʎ ʟ̥ ʟ ʟ̠
Vỗ cạnh lưỡi ɺ̼ ɺ ɭ̆ ʎ̮ ʟ̆
Phụ âm phi phổi
Click đơn ʘ ʘ̬ ʘ̃ ǀ ǀ̬ ǀ̃ ǃ ǃ̬ ǃ̃
ǂ ǂ̬ ǂ̃ ǁ ǁ̬ ǁ̃ ǃ˞ ǃ̬˞ ǃ̃˞
Click khác ʘ̃ˀ ʘˀ ˀʘ̃ ʘ͡q ʘ͡qχ ʘ͡qʼ ʘ͡qχʼ ¡ ʞ
Khép ɓ ɗ ʄ ɠ ʛ
ɓ̥ ɗ̥ ᶑ̥ ʄ̊ ɠ̊ ʛ̥ 
Tống ra ʈʼ ʡʼ
ɸʼ θʼ ɬʼ ʃʼ ʂʼ ɕʼ çʼ χʼ
tθʼ tsʼ tɬʼ tʃʼ ʈʂʼ tɕʼ cçʼ cʎ̝̥ʼ kxʼ kʟ̝̊ʼ qχʼ
Co-articulated consonants
Continuants ʍ w ɥ̊ ɥ ɫ
Occlusives k͡p ɡ͡b ŋ͡m ɧ
t͡p d͡b n͡m q͡ʡ