Đường cao tốc vòng Seoul

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

100
ex 100

Bản mẫu:Infobox road/name/KOR
Đường cao tốc vòng Seoul
서울외곽순환고속도로
Thông tin tuyến đường
Chiều dài 128,02 km (79,55 mi)
Đã tồn tại 1992 – nay
Các điểm giao cắt chính
Đầu Cycle GL PangyoSeongnam, Gyeonggi
Korea Expressway No.1.svg Đường cao tốc Gyeongbu
  33
Đầu Cycle GL PangyoSeongnam, Gyeonggi
Korea Expressway No.1.svg Đường cao tốc Gyeongbu
Vị trí
Các thành phố lớn Seongnam, Hanam, Guri, Uijeongbu, Goyang, Gimpo, Incheon, Bucheon, Siheung, Anyang
Hệ thống cao tốc
Quốc lộ Hàn Quốc
Đường cao tốc Hàn Quốc
Đường cao tốc vòng Seoul
Hangul
Hanja 서울
Romaja quốc ngữ Seoul oegwaksunhwan gosokdoro
McCune–Reischauer Sŏul oegwaksunhwan kosoktoro
Giao lộ Seoun, 2008
Giao lộ Jonam, 2009
Trạm thu phí Gimpo, 2008

Đường cao tốc vòng Seoul (Đường cao tốc 100)(Hangul서울외곽순환고속도로; RomajaSeoul Oegwak Sunhwan Gosok Doro) là một đường cao tốc, đường vành đai hoặc đường vòng quanh thành phố Seoul, Hàn Quốc. Nó nối thành phố vệ tinh xung quanh Seoul, Ilsan, Namyangju, Hanam, Pyeongchon, Jungdong, Bundang, Pangyo, SanbonGimpo. Đường cao tốc có độ dài 127,6 km. Đường cao tốc vòng Seoul hiện đang được mở rộng giữa nút giao Anhyeon đến Seongnam dự kiến hoàn thành vào năm 2016.

Từ năm 2010, tuyến xe buýt vòng Gyeonggi nối với các thị trấn địa phương thông qua đường cao tốc này.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tháng 2 năm 1988: Bắt đầu xây dựng từ Pangyo đến Toegyewon.
  • 29 tháng 11 năm 1991: Tuyến Pangyo đến Toegyewon mở cửa giao thông.
  • Tháng 12 năm 1991: Bắt đầu xây dựng từ Sanbon đến Pangyo.
  • Tháng 5 năm 1992: Bắt đầu xây dựng từ Seoun đến Jangsu.
  • Tháng 12 năm 1992: Bắt đầu xây dựng từ Ilsan đến Gimpo.
  • Tháng 6 năm 1995: Bắt đầu xây dựng từ Gimpo đến Seoun, Jangsu đến Sanbon.
  • 28 tháng 12 năm 1995: Tuyến Pangyo đến Sanbon mở cửa giao thông.
  • 3 tháng 11 năm 1997: Tuyến Gimpo đến Jayuro mở cửa giao thông.
  • 24 tháng 7 năm 1998: Tuyến Seoun đến Jangsu mở cửa giao thông.
  • 26 tháng 11 năm 1999: Jangsu đến Sanbon, Seoun đến Gimpo mở cửa giao thông.
  • 11 tháng 9 năm 2001: Tuyến Ilsan đến Jayuro mở cửa giao thông.
  • 30 tháng 6 năm 2006: Tuyến Ilsan đến Songchu, Uijeongbu đến Toegyewon mở cửa giao thông.
  • 28 tháng 12 năm 2007: Tuyến Songchu đến Uijeongbu mở cửa giao thông.
  • 3 tháng 5 năm 2010: Giao lộ Dori mở cửa giao thông.
  • 28 tháng 5 năm 2015: Nút giao Howon mở cửa giao thông.
  • Mùa đông 2015: Mở rộng đường cao tốc núi Jirisan - Seongsan

Chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Làn[sửa | sửa mã nguồn]

  • GL Hanam~GL Gangil, NG Ilsan~NG Jayuro (mặt đường nhựa): 10
  • GL Gangil~GL Ilsan, NG Jayuro~Hanam-núi Jirisan-Seongsan (mặt đường nhựa) (68 km) (42.25 mi): 8

Độ dài[sửa | sửa mã nguồn]

  • 128.02 km

Tốc độ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 100 km/h

Đường hầm[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tiếng Hàn Vị trí Độ dài Ngày hoàn thành Ghi chú
Hầm Gwangam (Guri) 광암터널(구리) Hanam, Gyeonggi-do 726m 2002
Hầm Gwangam (Pangyo1) 광암터널(판교1) 743m 1991
Hầm Gwangam (Pangyo2) 광암터널(판교2) 752m
Hầm Buramsan (Ilsan) 불암산터널(일산) Nowon, Seoul 1,685m 2006
Hầm Buramsan (Guri) 불암산터널(구리) 1,665m
Hầm Suraksan 수락산터널 Uijeongbu, Gyeonggi-do 2,950m 2006
Hầm Howon (Ilsan) 호원터널(일산) Uijeongbu, Gyeonggi-do 180m 2007
Hầm Howon (Guri) 호원터널(구리) 149m
Hầm Sapaesan (Ilsan) 사패산터널(일산) Yangju, Gyeonggi-do 3,997m 2007
Hầm Sapaesan (Guri) 사패산터널(구리) 3,993m
Hầm Nogosan 1 (Ilsan) 노고산1터널(일산) Yangju, Gyeonggi-do 2,177m 2006
Hầm Nogosan 1 (Guri) 노고산1터널(구리) 2,197m
Hầm Nogosan 2 (Ilsan) 노고산2터널(일산) Yangju, Gyeonggi-do 975m 2006
Hầm Nogosan 2 (Guri) 노고산2터널(구리) 995m
Hầm Sorae (Pangyo) 소래터널(판교) Siheung, Gyeonggi-do 421m 1999
Hầm Sorae (Ilsan) 소래터널(일산) 446m
Hầm Suam (Pangyo) 수암터널(판교) Anyang, Gyeonggi-do 1,254m 1999
Hầm Suam (Ilsan) 수암터널(일산) 1,294m
Hầm Suri (Pangyo) 수리터널(판교) Gunpo, Gyeonggi-do 1,865m 1999
Hầm Suri (Ilsan) 수리터널(일산) 1,882m
Hầm Anyang 안양터널 Anyang, Gyeonggi-do 390m 1996
Hầm Cheonggye (Pangyo) 청계터널(판교) Uiwang, Gyeonggi-do 550m 1995
Hầm Cheonggye (Ilsan) 청계터널(일산) 450m

Cơ sở hạ tầng[sửa | sửa mã nguồn]

  • NG: Nút giao, GL: Giao lộ, DV: vùng dịch vụ, TP: trạm thu phí
No. Tên Tiếng Hàn Tên Hanja Điểm nối Khoảng cách Ghi chú Vị trí
1 NG Pangyo 판교분기점 板橋分岐點 Korea Expressway No.1.svg Đường cao tốc Gyeongbu() - 0.00 Hướng đi Busan Seongnam Gyeonggi
2 GL Seongnam 성남나들목 城南나들목 Korea National Route No.3.svg Quốc lộ 3
South Korea subway logo.svg Ga Moran
(Seoul Metro Line 8.png Seoul Metro Bundang Line.png Tuyến 8, Bundang)
4.16 4.16
TTP TTP Seongnam 성남요금소 城南料金所 Trạm thu phí chính
3 NG Songpa 송파나들목 松坡나들목 Korea National Route No.3.svg Quốc lộ 3
Tỉnh lộ 342
Heonneung-ro(헌릉로)
Wiryejungang-ro(위례중앙로)
SR Train logo.png Ga Suseo
(Seoul Metro Line 3.png Seoul Metro Bundang Line.png Tuyến 3, Bundang)
5.20 9.36 Songpa Seoul
4 NG Tây Hanam 서하남나들목 西河南나들목 Gangdong-daero
(Seoul tuyến 60)
5.00 14.36 Hanam Gyeonggi
DV Vùng DV Hanam 하남휴게소 西河南休憩所 Hướng đi Pangyo
5 GL Hanam 하남분기점 河南分岐點 Korea Expressway No.35.svg Đường cao tốc Jungbu 4.96 19.32
6 NG Sangil 상일나들목 上一나들목 Korea National Route No.43.svg Quốc lộ 43
South Korea subway logo.svg Ga Sangil-dong (Seoul Metro Line 5.png Tuyến 5)
2.53 21.85 Gangdong Seoul
7 GL Gangil 강일분기점 江一分岐點 Korea Expressway No.60.svg Đường cao tốc Seoul-Yangyang
Korea Urbanexpwy 88.png Olympicdaero
3.04 24.89
BR Cầu Gangdong 강동대교 江東大橋
8 NG Topyeong 토평나들목 土坪나들목 Korea National Route No.6.svg Quốc lộ 6
Korea Urbanexpwy 70.png Gangbyeonbuk-ro
0.99 25.88 Guri Gyeonggi
TTP TTP Guri·Namyangju 구리·남양주요금소 九里·南楊州料金所 Trạm thu phí chính
9 NG Namyangju 남양주나들목 南楊州나들목 Korea National Route No.6.svg Quốc lộ 6
South Korea subway logo.svg Ga Guri
(Seoul Metro Gyeongui-Jungang Line.png Gyeongui·Jungang)
2.40 28.28 Namyangju
10 NG Guri 구리나들목 九里나들목 Korea National Route No.43.svg Quốc lộ 43
Korea National Route No.46.svg Quốc lộ 46
South Korea road sign 301 (old).svg Đường cao tốc đô thị Bukbu
1.90 30.18 Guri
DV Khu DV Guri 구리휴게소 九里休憩所 Hướng đi Uijeongbu
12 NG Toegyewon 퇴계원나들목 退溪院나들목 Korea National Route No.43.svg Quốc lộ 43
Korea National Route No.46.svg Quốc lộ 46
Korea National Route No.47.svg Quốc lộ 47
South Korea subway logo.svg Ga Byeollae
(Seoul Metro Gyeongchun Line.png Gyeongchun)
2.73 32.91 Namyangju
TTP Tạm TP Buramsan 불암산요금소 佛巖山料金所 Trạm thu phí chính
13 NG Byeollae 별내나들목 別內나들목 Buram-ro(불암로) 2.39 35.30
14 NG Uijeongbu 의정부나들목 議政府나들목 Korea National Route No.3.svg Quốc lộ 3
Korea Urbanexpwy 61.png Đường cao tốc đô thị Dongbu
South Korea subway logo.svg Ga Jangam (Seoul Metro Line 7.png Tuyến 7)
7.30 42.60 Uijeongbu
14-1 NG Howon 호원나들목 虎院나들목 Korea National Route No.3.svg Quốc lộ 3
Seobu-ro(서부로)
1.60 44.20
Hầm Sapaesan TN 사패산터널 賜牌山터널 Lớn nhất thế giới
Hầm đôi
L=3,997m
15 NG Songchu 송추나들목 松楸나들목 Korea National Route No.39.svg Quốc lộ 39
Bukhansan-ro(북한산로)
6.20 50.40 Yangju
TTP TTP Yangju 양주요금소 楊州料金所 Trạm thu phí chính
16 NG Tongilro 통일로나들목 統一路나들목 Korea National Route No.1.svg Quốc lộ 1
(Tongil-ro / 통일로)
9.20 59.60 Goyang
17 NG Goyang 고양나들목 高陽나들목 Tỉnh lộ 356
Thành phố Goyang
7.40 67.00
18 NG Ilsan 일산나들목 一山나들목 Goyang Jungang-ro(고양 중앙로)
South Korea subway logo.svg Ga Daegok
(Seoul Metro Line 3.png Seoul Metro Gyeongui-Jungang Line.png Tuyến 3, Gyeongui·Jungang)
2.97 69.97
19 NG Jayuro 자유로나들목 自由路나들목 Korea National Route No.77.svg Quốc lộ 77
(Jayu-ro / 자유로)
2.21 72.18
BR Cầu Gimpo 김포대교 金浦大橋 Gimpo
20 Gimpo IC 김포나들목 金浦나들목 Korea National Route No.48.svg Quốc lộ 48 3.11 75.29
TTP TTP Gimpo 김포요금소 金浦料金所 Trạm thu phí chính
21 GL No-oji 노오지분기점 老梧地分岐點 Korea Expressway No.130.svg Đường cao tốc sân bay quốc tế Incheon 3.75 79.04 Hướng đi sân bay Incheon Gyeyang Incheon
22 NG Gyeyang 계양나들목 桂陽나들목 Korea National Route No.39.svg Quốc lộ 39
South Korea subway logo.svg Ga Imhak (Incheon Metro Line 1.png Incheon tuyến 1)
3.02 82.06
23 GL Seoun 서운분기점 瑞雲分岐點 Korea Expressway No.120.svg Đường cao tốc Gyeongin 2.25 84.31
24 NG Jungdong 중동나들목 中洞나들목 Gilju-ro(길주로)
South Korea subway logo.svg Ga Sangdong (Seoul Metro Line 7.png Tuyến 7)
Công viên Sangdong
Sân vận động Incheon Samsan World
2.08 86.39 Bucheon Gyeonggi
25 NG Songnae 송내나들목 松內나들목 Korea National Route No.46.svg Quốc lộ 46
South Korea subway logo.svg Ga Songnae (Seoul Metro Line 1.png Tuyến 1)
2.02 88.41
26 NG Jangsu 장수나들목 長壽나들목 Korea National Route No.39.svg Quốc lộ 39
Korea Expressway No.50.svg Đường cao tốc Yeongdong
Incheon Grand Park
2.41 90.82 Namdong, Incheon Incheon
27 NG Siheung 시흥나들목 始興나들목 Korea National Route No.39.svg Quốc lộ 39 4.21 95.03 Siheung Gyeonggi
TTP TTP Siheung 시흥요금소 始興料金所 Trạm thu phí chính
28 GL Anhyeong 안현분기점 鞍峴分岐點 Korea Expressway No.110.svg Đường cao tốc Gyeongin 2 2.66 97.69
28-1 GL Dori 도리분기점 道理分岐點 South Korea road sign 301 (old).svg Đường cao tốc Gyeongin 3
(Tỉnh lộ 330)
4.81 102.50
29 GL Jonam 조남분기점 鳥南分岐點 Korea Expressway No.15.svg Đường cao tốc Seohaean 4.44 106.94
30 NG Sanbon 산본나들목 山本나들목 Korea National Route No.47.svg Quốc lộ 47
Tòa thị chính Gunpo
South Korea subway logo.svg Ga Sanbon (Seoul Metro Line 4.png Tuyến 4)
5.27 112.21 Gunpo
31 NG Pyeongchon 평촌나들목 平村나들목 Korea National Route No.1.svg Quốc lộ 1
Korea National Route No.47.svg Quốc lộ 47
Tòa thị chính Anyang
South Korea subway logo.svg Ga Beomgye (Seoul Metro Line 4.png Tuyến 4)
4.13 116.34 Anyang
32 GL Hagui 학의분기점 鶴儀分岐點 South Korea road sign 301 (old).svg Đường cao tốc Gwacheon-Bongdam
(Tỉnh lộ 309)
2.86 119.20 Uiwang
DV Vùng DV Uiwang-Cheonggye 의왕청계휴게소 義王淸溪休憩所
TTP TTP Cheonggye 청계요금소 淸溪料金所 Trạm thu phí chính
1 GL Pangyo 판교분기점 板橋分岐點 Korea Expressway No.1.svg Đường cao tốc Gyeongbu() 8.82 128.02 Hướng đi Busan Seongnam
Nối trực tiếp với giao lộ Seongnam (tuyến vòng)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • MOLIT Sở giao thông vận tải Hàn Quốc